ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP II.. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III.. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC IV... ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP1... Dãy đồng đẳng của anken I.. Tên thay thế Tên thay thế eten propen
Trang 2BÀI 29
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV ĐIỀU CHẾ
Trang 3I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1 Dãy đồng đẳng của anken
CTPT CTCT
C2H4
C3H6
C4H8
Cn H2n ( n ≥ 2)
CH2 CH – CH3
CH2 CH – CH2 – CH3
Anken (olefin) là những hiđrocacbon không no mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C C
Định nghĩa:
CH2 CH2
Trang 42 Đồng phân:
a Đồng phân cấu tạo:
Viết CTCT các đồng phân có thể có của anken có CTPT C4H8 Vd: C4H8
H3C CH3
C C
H H
H3C H
C C
H CH3
b Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
CH2 CH – CH2 – CH3
CH3 – CH CH – CH3
CH2 C – CH3
CH3
Điều kiện để có đp hình học:
C C
a ≠ b
d ≠ e
a d
C C
b e
Nhận xét:
- Mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi => đp cis
- Mạch chính ở về 2 phía của liên kết đôi => đp trans
Trang 53 Danh pháp
a Tên thông thường
Cn H2n ( n ≥ 2)
C4H8
C3H6
1 Dãy đồng đẳng của anken
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
CTPT CTCT
CH2 CH2
CH2 CH – CH3
CH2 CH – CH2 – CH3
C2H4 Tên thông thườngetilen
propilen butilen
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b Tên thay thế
Tên thay thế
eten
propen
but-1-en
Trang 6CTCT CTPT Tên thay thế
CH2 = CH2 C2H4 et en
CH2 = CH - CH3 C3H6 prop en
CH2 = CH - CH2 - CH3 C4H8 but- 1 - en
CH2 = C (CH3)2 C4H8 metylprop en
CH2 = CH - (CH2)2 - CH3 C5H10 pent- 1 - en
CH2 = CH - (CH2)3 - CH3 C6H12 hex- 1 - en
CH2 = CH - (CH2)4 - CH3 C7H14 hept- 1 - en
CH2 = CH - (CH2)5 - CH3 C8H16 oct- 1 - en
Trang 7
3 Danh pháp
a Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
CH3 – CH – CH = CH2
CH3
3 4
3-metylbut-1-en
Đối với anken có mạch nhánh quy
tắc gọi tên như thế nào?
Trang 82 Đồng phân:
Vd: C4H8
a Đồng phân cấu tạo:
CH2 CH – CH2 – CH3
CH3 – CH CH – CH3
CH2 C – CH3
CH3
b Đồng phân hình học (đồng phân cis – trans)
H3C CH3
C C
H H
H3C H
C C
H CH3
cis - but-2-en trans- but-2-en
but-1-en but-2-en 2-metylpropen
Trang 93 Danh pháp
a Tên thông thường
Tên ankan tương ứng - an + ilen
b Tên thay thế
* Mạch không nhánh
Tên ankan tương ứng – an + vị trí liên kết đôi + en
* Mạch có nhánh
- Chọn mạch chính có chứa liên kết đôi
- Đánh số thứ tự trên mạch C từ phía gần liên kết đôi hơn
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
Vd:
CH3 – CH – CH = CH2
CH3
3 4
3-metylbut-1-en
Trang 10II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
thế
tnc 0C ts
0C
Khối lượng riêng
CH2 = CH2 C2H4 eten -169 -104 0,57 (-110 oC)
CH2 = CH - CH3 C3H6 propen -186 -47 0,61 (-50 oC)
CH2 = CH - CH2 - CH3 C4H8 but-1-en -185 -6 0,63 ( -6 oC)
CH2 = C (CH3)2 C4H8 metylpropen -141 -7 0,63 ( -7 oC)
CH2 = CH - (CH2)2 - CH3 C5H10 pent-1-en -165 30 0,64 ( 20 oC)
CH2 = CH - (CH2)3 - CH3 C6H12 hex-1-en -140 64 0,68 ( 20 oC)
CH2 = CH - (CH2)4 - CH3 C7H14 hept-1-en -119 93 0,70 ( 20 oC)
CH2 = CH - (CH2)5 - CH3 C8H16 oct-1-en -102 122 0,72 ( 20 oC)
Sgk / 128
Trang 11III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Đặc điểm cấu tạo
Vd: C2H4
H
H H
H
C
C
σ
Liên kết σ bền vững
Trang 12Câu 1 :
Viết và gọi tên quốc tế các công thức cấu tạo có thể có của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học
CỦNG CỐ BÀI
Trang 13Caâu 1:
CH2 =CH –CH2 –CH3 But -1- en
CH2 = C –CH3 2-metyl Propen
CH3
CH3 –CH =CH –CH3 But -2 – en
CH3 CH3 CH3 H
C = C C = C
H H H CH3
(Có đồng phân hình học)
Trang 14Câu 2: Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo
1/ CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3
2/ CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
4/ CH3 – C = CH – CH3
CH3
3/ CH2 = C – CH2 – CH3
CH3
5/ CH3 – CH – CH = CH2
CH3
pent - 1- en pent - 2 - en 2-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3 2 1