+ ADN duỗi xoắn, hai mạch đơn tách dần theo chiều dọc + Các nu tự do của môi trường nội bào liên kết với các nu trên mỗi mạch đơn theo NTBS tạo nên 2 mạch kép mới.. Bước 1: Gen tháo xoắ
Trang 1Trường THCS Phổ Cường
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1 : Một phân tử ADN có 2400 nucleotid Trong đó loại Adenin chiếm 25% Tính số lượng nucletid từng loại của phân tử ADN này?
Câu 2: Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN?
+ ADN duỗi xoắn, hai mạch đơn tách dần theo chiều dọc + Các nu tự do của môi
trường nội bào liên kết với các nu trên mỗi mạch đơn theo NTBS tạo nên 2 mạch kép mới + Hai mạch kép xoắn lại tạo nên 2 phân tử ADN mới giống hệt nhau và giống ADN mẹ
Trang 3Gen ở trong nhân, còn Protein lại được tổng hợp ngoài tế bào chất Do đó, quá trình này được thực hiện phải thông qua một yếu tố trung gian
ARN là gì? ARN có cấu trúc như thế nào? Tại sao ARN lại được coi là yếu tố trung gian
trong mối quan hệ giữa Gen và Protein?
Tiết: 17
Gen Protein Quy định cấu trúc
ARN
Trang 4Tiết 17:
I ARN:
(Acid RiboNucleic)
1 Cấu trúc của ARN:
ARN cũng là một loại Acid Nucleic giống như ADN
Thảo luận nhóm:
So sánh ADN với ARN
Giao nhiệm vụ:
- Tổ 1&2: Tìm điểm giống nhau - Tổ 3&4: Tìm những điểm khác nhau, hoàn thành bài tập trong Bảng 17 SGK
Thời gian thảo luận:
5 phút
Trang 6Nhỏ Lớn Khối lượng, kích thước
Trang 7So sánh ARN và ADN.
(H) Vậy cấu tạo của ADN
và ARN giống nhau ở những điểm nào?
* Điểm giống nhau:
- Đều cấu tạo từ các nguyên tố C,
H, O, N và P
- Đều là đại phân tử, cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân
- Đơn phân có 3 loại giống nhau
là: A, G, X
- Các nuclêôtid đều liên kết với
nhau thành mạch
Trang 8Tiết 17:
I ARN: (H) Trình bày cấu trúc của ARN?
- ARN được cấu tạo từ C, H, O, N và P - ARN có cấu trúc đa phân mà đơn phân là
các ribonucletid Có 4 loại: A;U;G;X
- Mỗi ribonucleotid có 3 thành phần: 1 gốc đường ribo (C 5 H 10 O 5 ), 1 gốc acid
phosphoric (H 3 PO 4 ) và 1 trong 4 loại nitric (A;U;G;X)
base-1 Cấu trúc :
2 Chức năng:
Trang 10Tiết 17:
I ARN:
- ARN được cấu tạo từ C, H, O, N và P
- ARN trúc đa phân mà đơn phân là các ribonucletid Có 4 loại: A;U;G;X
- Mỗi ribonucleotid có 3 thành phần: 1 gốc đường ribo (C 5 H 10 O 4 ), 1 gốc acid phosphoric (H 3 PO 4 ) và 1 trong 4 loại base-nitric (A;U;G;X)
1 Cấu trúc :
2 Chức năng: Có 3 loại ARN
- ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin
- ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin
- ARN Ribôxôm (rARN): Là thành phần cấu tạo nên Ribôxôm.
Trang 12Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
Quan sát tranh, thảo luận để mô tả lại quá trình
tổng hợp ARN
Trang 13Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
Quan sát tranh, thảo luận để mô tả lại quá trình tổng hợp ARN
Trang 14B3:
ARN tách khỏi gen
để ra ngoài tế bào chất
* Mô tả quá trình tổng hợp ARN:
(Thời gian thảo luận: 5 phút)
Trang 15Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
Bước 1: Gen tháo xoắn tách dần 2 mạch đơn
Bước 2: Các nu trên mạch khuôn của gen + các ribonu tự do của môi trường nội bào theo NTBS (A-U; T-A; G-X; X-G)
Bước 3: Tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen để ra ngoài tế bào chất thực hiện nhiệm vụ tổng hợp Protein.
* Quá trình tổng hợp ARN:
Trang 16Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
- Quá trình tổng hợp ARN:
+ Gen tháo xoắn tách dần 2 mạch đơn
+ Các nu trên mạch khuôn của gen liên kết với các các ribonu tự do của môi trường nội bào theo
NTBS (A-U; T-A; G-X; X-G)
+ Tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen để ra ngoài
tế bào chất thực hiện nhiệm vụ tổng hợp Protein.
Trang 17Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
(H) Các phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen?
(H) Các loại nucleotid nào liên kết với nhau thành cặp?
(H) Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân của ARN với mỗi mạch của gen?
tranh
Trang 18Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
(H) Các phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen?
- ARN được tổng hợp dựa trên một mạch đơn của gen (được gọi là mạch khuôn).
Mạch khuôn
Trang 19Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
(H) Các loại nucleotid nào liên kết với nhau thành cặp?
- Trong quá trình hình thành mạch ARN, các nu trên mạch khuôn của ADN và môi trường nội bào liên kết với nhau
theo NTBS Mạch khuôn A T G X
Nucleotid tự do U A X G
Trang 20Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
(H) Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân của ARN với mỗi mạch của gen?
+ Trình tự các loại đơn phân trên ARN giống với trình tự mạch bổ sung của mạch khuôn, chỉ khác là T được thay bằng U.
Trang 21Tiết 17:
II ARN được tổng hợp theo những nguyên tắc nào?
(H) Mối quan hệ giữa gen và ARN là gì?
- ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen diễn ra theo NTBS Do đó, trình tự các nu
trên mạch khuôn của gen sẽ quy định trình tự các
ribonu của ARN
(H) Quá trình tổng hợp ARN tuân theo những
nguyên tắc nào?
Hai nguyên tắc
tổng hợp ARN
Nguyên tắc khuôn mẫu
(Dựa trên 1 mạch đơn của gen)
Nguyên tắc bổ sung
(A - U, T- A, G - X, X - G)
Trang 22- ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen diễn ra theo NTBS Do đó, trình tự các nu trên mạch khuôn của gen sẽ quy định trình tự các
ribonu của ARN
Trang 23Tiết 17:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1 Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A mARN B tARN C rARN D Cả 3 loại trên
Trang 24Tiết 17:
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Đọc phần EM CÓ BIẾT giới thiệu về tARN
- Làm các bài tập 3;4;5 trang 53 SGK vào vở bài tập
- Làm bài tập So sánh ADN và ARN vào vở bài tập.
Trang 25CHUẨN BỊ CHO TIẾT SAU:
PROTEIN
-Tìm hiểu tính đa dạng và đặc thù của Protein.
- Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của Protein.
Trang 26TRƯỜNG THCS PHỔ CƯỜNG
See you again.