1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 126:T/kết Phần văn(V/b nghị luận)

9 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vạch trần bộ mặt tàn ỏc, thủ STT Văn bản Tỏc giả Thể loại Nội dung chủ yếu TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN Hệ thống hóa các văn bản nghị luận đã học Nghị luận Hịch... So sánh VBNL trung

Trang 2

Em cho bieỏt caực vaờn baỷn ủaừ ủửụùc hoùc ụỷ baứi 22,23,24,25vaứ 26 laứ

vaờn baỷn gỡ

- Chiếu dời đô

- Hịch tướng sĩ

- Nước đại Việt ta

- Bàn luận về phép học

- Thuế máu

Qua caực vaờn baỷn ủoự

em hieồu theỏ naứo laứ

vaờn nghũ luaọn

Nghũ luaọn laứ gỡ:

- Laứ kieồu vaờn baỷn ủửa ra nhửừng luaọn ủieồm roài baống caực luaọn chửựng, luaọn cửự laứm saựng toỷ

nhửừng luaọn ủieồm aỏy

- cốt lõi của nghị luận là ý kiến, luận điểm và lí

lẽ, dẫn chứng, lập luận.

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

Trang 3

2

3

4

5

Thiờn đụ chiếu

(1010 )

Hịch tướng sĩ

(Trước 1285)

Nước Đại Việt ta

(1428)

Bàn luận về

phộp học

(1792)

Thuế mỏu (Trớch

“Bản ỏn chế độ TD

Lớ Cụng Uẩn

Trần Quốc Tuấn

Nguyễn Trói

Nguyễn Thiếp

Nguyễn

Ái Quốc

Nghị luận (Chiếu)

Nghị luận (Cỏo)

Nghị luận (Tấu)

Nghị luận (Phúng sự)

-Khỏt vọng về một đất nước độc

lập thống nhất Khớ phỏch của dõn tộc Đại Việt đang trờn đà phỏt triển.

-Lũng căm thự giặc sõu sắc.

- í chớ quyết chiến, quyết thắng

kẻ thự xõm lược.

- Cú ý nghĩa như bản tuyờn ngụn độc lập

- Mục đớch chõn chớnh của việc học.

- Muốn học tốt phải cú phương phỏp.

- Vạch trần bộ mặt tàn ỏc, thủ

STT Văn bản Tỏc giả Thể loại Nội dung chủ yếu

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

Hệ thống hóa các văn bản nghị luận đã học

Nghị luận (Hịch)

Trang 4

II Luyện tập:

1 So sánh VBNL trung đại với VBNL hiện đại:

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

Trong các VB trên

VB nào là VBNL trung đại?

- Chiếu dời đô

- Hịch tướng sĩ

- Nước đại Việt ta

- Bàn luận về phép học

VBNL trung đại

- Thuế máu VHNL hiện đại ? Kể tên những

VB VHNL hiện

đại mà em đã đư

ợc học ở lớp 7

-Tinh thần yêu ( HCM)

-Đức tính giản ( PVĐ )

-Sự giàu đẹp ( Đặng Thai Mai)

-ý nghĩa văn chương ( Hoài Thanh)

Trang 5

II Luyện tập:

1 So sánh VBNL trung đại với VBNL hiện đại:

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

? Em thấy văn bản trung đại có nét gì nổi bật khác so với văn nghị

-Văn,triết,sử bất phân.

- Có những thloại riêng,với kết

cấu, bố cục riêng

-Dùng nhiều điển tích, điển cố;

từ ngữ, cách dđạt cổ; h/ả ước lệ,

câu văn biền ngẫu nhịp nhàng

-In đậm thg quan của con người

trung đại: tư tưởng mệnh trời,

thần-chủ, tâm lí sùng cổ,…

-Ko có những đặc điểm của VB trung đại

-Sdụng trong những thloại văn xuôi hiện đại( tiểu thuyết luận

đề, phóng sự chính luận, ) …

- Cách viết giản dị, câu văn gần với lời nói thường, đời sống thực

Trang 6

II Luyện tập:

1 So sánh VBNL trung đại với VBNL hiện đại:

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

2 Điểm giống nhau cơ bản về NT của các VBNL:

? Các VBNL trên giống nhau ở điểm nào về NT?

-Theo em thế nào là có

lí,

có tỡnh, có chứng cứ khi laứm baứi vaờn nghũ luaọn?

lập luận chặt chẽ Có tỡnh là coự cảm

xúc, có chứng cứ là có sự thật hiển nhiên để khẳng định luận điểm

có lí ,có chứng cớ xác thực ->Có sức thuyết phục cao

+ Có lí: Luận điểm, ý kiến xác thực, vửừng chắc, lập luận chặt chẽ, đó

là cái gốc, là xương sống của bài vaờn nghị luận

+ Có tỡnh: Tỡnh cảm, cảm xúc: nhiệt huyết, tin vào lẽ phải, vào vấn

đề, luận điểm của mỡnh nêu ra (bộc lộ qua lời vaờn, giọng điệu: Chieỏu dụứi ủoõ, Hũch tửụựng sú, Nửụực ẹaùi Vieọt ta )

+ Chứng cứ: Dẫn chứng, sự thật hiển nhiên để khẳng định luận điểm: (Chieỏu dụứi ủoõ,Hũch tửụựng sú, Thueỏ maựu )

=> 3 yếu tố ấy không thể thiếu v à có mối quan heọ chaởt

cheừ vụựi nhau trong bài vaờn nghị luận.

Trang 7

*Khaực nhau

+ Chiếu dời đô :

ý thức tự cường của quốc gia ẹại Việt đang lớn mạnh thể hiện

ở chủ trương dời đô.

+ Hịch tướng sĩ :

là tinh thần bất khuất, quyết chiến, quyết thắng giặc Mông - Nguyên, là hào khí ẹông A đang sôi sục.

+ Nước ẹại Việt ta :

là ý thức sâu sắc, đầy tự hào về một nước ẹại Việt độc lập.

+ Khaực về hỡnh thức: thể loại (Chieỏu ,caựo ,hũch)

*Gioỏng nhau

+ ý thức độc lập dân tộc, chủ quyền đất nước.

+ Tinh thần dân tộc sâu sắc, lòng yêu nước nồng nàn.

+ Vaờn bản nghị luận trung đại.

+ Lí, tỡnh kết hợp, chứng cứ dồi dào, đầy sức thuyết phục.

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

II Luyện tập:

1 So sánh VBNL trung đại với VBNL hiện đại:

2 Điểm giống nhau cơ bản về NT của các VBNL:

3.So sánh nội dung tư tưởng, hình thức thể loại trong các VB: Chiếu dời đô, HTS, Nước ĐV ta:

Trang 8

II Luyện tập:

1 So sánh VBNL trung đại với VBNL hiện đại:

TIẾT 126: TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Tổng kết văn NL:

2 Điểm giống nhau cơ bản về NT của các VBNL:

3.So sánh nội dung tư tưởng, hình thức thể loại trong các VB: Chiếu dời đô, HTS, Nước ĐV ta:

4 BNĐC: có ý nghĩa như một bản tuyên ngôn độc lập của dân tộc ở

cuối thế kỉ thứ 15.

? Vì sao BNĐC được coi như bản tuyên ngôn độc lập?

- Bài cáo đã khẳng định chân lí hiển nhiên trong lịch sử Lời lẽ,dến tinh thần trong bài cáo đều mang t/chất tuyên ngôn về nền độc lập DT: nước

Đại Việt là một quốc gia độc lập ,có chủ quyền ,có lãnh thổ có văn hiến kết hợp với sức mạnh nhân nghĩa để đánh bại kẻ thù

So với “Sụng nỳi nước Nam” ý thức dân tộc ở Nước Đại Việt ta có gì mới ?“ ”

- Sông núi nước nam ý thức dân tộc được thể hiện qua hai yếu tố: Lãnh thổ, Chủ quyền

- Nước Đại Việt ta nối tiếp và toàn diện sâu sắc hơn (Khẳng định bằng 5 yếu tố: lãnh thổ, chủ quyền, nền văn hiến lâu đời, phong tục tập quán,

truyền thống lsử Trong đó tác giả nhận thức 2 yếu tố căn bản đó là văn hiến và truyền thống lịch sử)

Trang 9

Hướng dẫn học bài:

-Học bài -Chuẩn bị bài tiếp:

Tổng kết phần văn / 148 -> Lập bảng thống kê theo mẫu đã cho

Ngày đăng: 16/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w