1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai TOOlKIT MATH

8 690 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức 2.. Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số 3.. Expand: lệnh khai triển biểu thức 4.. Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa...

Trang 1

TOOLKITMATH

Trang 2

CÁC LỆNH CẦN NHỚ

1 Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức

2 Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số

3 Expand: lệnh khai triển biểu thức

4 Solve: lệnh giải phương trình

5 Make: lệnh định nghĩa hàm số

6 Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa

Trang 3

Simplify : lệnh tính toán, rút gọn biểu thức

Dùng lệnh: simplify <biểu thức>

Dùng bảng chọn: chọn menu Algebra > Simplify >

gõ biểu thức vào hộp thoại Simplify

Trang 4

Plot : vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số

Dùng lệnh: Plot y=<biểu thức>

Dùng bảng chọn: chọn menu Plots > 2D > Plot

Equation > nhập biểu thức vào hộp thoại 2D

Equation Plotter

Trang 5

Expand: lệnh khai triển biểu thức

Dùng lệnh: expand <biểu thức>

Dùng bảng chọn: chọn menu Algebra > Expand > nhập biểu thức vào hộp thoại Expand

Trang 6

Solve: lệnh giải phương trình

Dùng lệnh: solve <phuong trình>

Dùng bảng chọn: chọn menu Algebra > Solve

Equation > chọn mục Exact Solution> nhập biểu thức vào hộp thoại Solve Equation

Trang 7

Make: lệnh định nghĩa hàm số

Dùng bảng chọn: chọn menu Define > Function

> nhập tên biểu thức > nhập biểu thức trong

hộp thoại Define Function

Trang 8

Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa

Dùng lệnh: graph <ten ham so>

Dùng bảng chọn: chọn menu Plots> 2D>

Graph Function > nhập biểu thức trong hộp

thoại 2D Function Plotter

Ngày đăng: 16/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w