Đây là bảng thống kê số mét vải của một cửa hàng đã bán được trong ba tháng đầu năm: Kiểm tra bài cũ:... ThángVải Nhìn vào bảng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau.. a/ Tháng 2 cửa hàng bá
Trang 2Phòng giáo dục và Đào tạo TP Tam Kỳ
Môn : Toán
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Người dạy : Bùi Thị Hoà
Trang 3Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2010
TO¸N
Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2010
TO¸N
LuyÖn tËp ( S / 138 )
Trang 4Đây là bảng thống kê số mét vải của một cửa hàng đã bán được trong ba tháng đầu năm:
Kiểm tra bài cũ:
Trang 5Tháng
Vải
Nhìn vào bảng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau
a/ Tháng 2 cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải mỗi loại? b/ Trong tháng 3, vải hoa bán được nhiều hơn vải trắng bao nhiêu mét?
c/ Mỗi tháng cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải hoa?
Trang 6Bài 1: Số thóc gia đình chị út thu hoạch được trong 3 năm như sau:
Năm: 2001: 4200kg
Năm 2002: 3500kg
Năm: 2003: 5400kg
Hãy điền số liệu thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Luyện tập: (S/138)
Trang 7Năm
Bài 2: Dưới đây là bảng thống kê số cây của bản Na đã trồng được trong 4 năm :
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi dưới
đây( theo mẫu)
a/ Năm 2002 bản Na trồng được nhiều hơn năm
2000 bao nhiêu cây bạch đàn?
Trang 8Mẫu: Số cây bạch đàn bản Na trồng năm 2002
nhiều hơn năm 2000 là:
2165 – 1745 = 420 ( cây )
b/ Năm 2003 bản Na trồng được tất cả bao nhiêu cây thông và cây bạch đàn?
Số cây thông và cây bạch đàn năm 2003 bản Na trồng được là:
2540 + 2515 = 5055 ( cây)
Trang 9a/ Dãy trên có tất cả là:
A
A 9 số B 18 số
C 10 số D 81 số
b/ Số thứ tư trong dãy là:
A 4 B 0
C 60 D 40
C
Bài 3: Nhìn vào dãy số liệu sau , hãy khoanh vào chữ
đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 103
2
Trang 11B¶NG THèNG K£ Sè HäC SINH ToµN QUèC Dù THI GI¶I TO¸N TR£N M¹NG CñA HäC SINH
TIÓU HäC www.Violympic.vn
1 40996 b¹n
2 25648 b¹n
3 36532 b¹n
4 45176 b¹n
5 61295 b¹n
Trang 12BảNG THốNG KÊ Số LƯợng học sinh tiểu học sinh tiểu học tham dự giải toán trên
mạng của các địa phương
stt Tỉnh / Thành phố Tiểu học
1 Quảng Bình 1590 học sinh
2 Đà Nẵng 5225 học sinh
3 Quảng Nam 2556 học sinh
4 Quảng Ngãi 61 học sinh
5 Bình Định 1807 học sinh
Trang 13Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
Bảng số liệu này có mấy số?
100 ; 90 ; 80; 70 ; 60 ; 50; 40 ; 30; 20 ; 10.
A 9 số B 10 số
B
Trang 143
2
Trang 15Câu 2 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Lan xếp các quả táo thành các hàng và các cột như hình trên:
Hỏi có bao nhiêu quả táo ?
A 20 quả táo B 18 quả táo
C 19 quả táo D 21 quả táoC
Trang 16Bài 3: Người ta lần lượt cân 4 con vật nuôi trong gia đình: Gà, vịt, ngỗng và lợn, được dãy số liệu :
2 kg ; 1 kg ; 5kg ; 75 kg
Em hãy cho biết :
a/ Con vật nào cân nặng nhất là bao nhiêu kg? b/ Con vật nào nhẹ nhất là bao nhiêu kg?
a/ Con lợn cân nặng nhất : 75 kg
b/ Con vịt cân nhẹ nhất : 1 kg.
Đáp án:
Trang 17Về nhà làm bài tập SGK