Tiết 52: đa dạng của lớp thú tiếp theo Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.. Tiết 52: đa dạng của lớp thú tiếp theo Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.. Tiết 52: đa dạng của lớp thú tiếp
Trang 1I C¸c bé mãng guèc.
TiÕt 52: ®a d¹ng cña líp thó (tiÕp theo) C¸c bé mãng guèc vµ bé linh tr ëng.
Đọc thông tin SGK trang 166 và hình dưới đây tìm đặc điểm chung của bộ móng guốc.
Trang 2Cấu tạo chân thú móng guốc thích nghi với đời sống chạy nhanh nh thế nào ?
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
I.Các bộ móng guốc.
Trang 3Quan sát tranh và cho biết thú móng guốc gồm mấy bộ
nêu đai diện của bộ đó
Trang 4Chọn từ phù hợp điền vào bảng sau:
Cấu tạo, đời sống và tập tính 1 số đại diện thú móng guốc.
I Các bộ móng guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
Tên
động vật Số ngón chân phát triển Sừng Chế độ ăn Lối sống Lợn
H ơu
Ngựa
Voi
Tê giác
Chẵn(4 ngón) Không có ăn tạp Đàn
Chẵn(2 ngón) Có Nhai lại Đàn
Lẻ(1 ngón)
5 ngón
Lẻ(3 ngón)
Không có
Không có
Có
Không nhai lại
Không nhai lại
Không nhai lại
Đàn
Đàn
Đơn độc
Trang 5Chế độ nhai lại diễn ra nh sau:
I Các bộ móng guốc
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
Túi tổ ong
Túi khế
Nuốt I
Nuốt II
Trang 6Một số đại diện thuộc bộ guốc chẵn.
Trang 8Một số đại diện thuộc bộ guốc lẻ.
Tại sao Voi lại đ ợc xếp thành một bộ riêng ?
Trang 9 Đọc thông tin SGK Tr167 và quan sát hình d ới
đây.
I Các bộ móng guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
II Bộ linh tr ởng.
1 Nêu các đại diện thuộc bộ linh tr ởng?
2 Tại sao bộ linh tr ởng leo trèo rất giỏi?
Trang 10Quan sát hình d ới đây, đọc v phân tích sơ đồ à
- Cú chai mụng lớn , tỳi mỏ lớn, đuụi dài Khỉ
Sống theo đàn
- Cú chai mụng nhỏ, khụng cú tỳi mỏ và đuụi Vượn
Đười ươi Sống đơn độc
- Khụng cú chai mụng, tỳi mỏ và đuụi Khỉ hỡnh người Tinh tinh
Sống theo đàn
Gụrila
- Nêu những đặc điểm đặc tr ng nhất để :
a phân biệt khỉ v v ợn ? à
b Phân biệt khỉ hình ng ời với khỉ, v ợn ?
Trang 11I Các bộ móng
guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
II Bộ linh tr ởng.
Tại sao bộ linh tr ởng là động vật tiến hoá nhất gần với loài ng ời ?
Trang 12ĐƯỜI ƯƠI TINH TINH
GễRILA
Một số đại diện của bộ linh tr ởng.
Trang 13Đọc thông tin SGK trang 168 cho biết thú có những giá trị gì trong đời sống con ng ời ?
I Các bộ móng
guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
II Bộ linh tr ởng.
III Vai trò của thú.
Trang 14Nhớ lại kiến thức đã học về lớp thú + thông qua các đại diện tìm đặc điểm chung của lớp thú ?
*Một số gợi ý
- Bộ lông.
- Bộ răng.
- Tim (số ngăn), máu nuôi cơ thể, số vòng tuần hoàn.
- Sinh sản.
- Nuôi con.
- Nhiệt độ cơ thể.
I Các bộ móng
guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
II Bộ linh tr ởng.
IV Đặc điểm
chung của thú
III Vai trò của
thú.
Trang 15* Đặc điểm chung của lớp thú:
- Là động vật có x ơng sống có tổ chức cao nhất.
- Có lông mao.
- Bộ răng phân hoá thành 3 loại (răng cửa, răng nanh, răng hàm).
- Thai sinh và nuôi con bằng sữa.
- Tim 4 ngăn 2 vòng tuần hoàn.
I Các bộ móng guốc.
Tiết 52: đa dạng của lớp thú (tiếp theo) Các bộ móng guốc và bộ linh tr ởng.
II Bộ linh tr ởng.
IV Đặc điểm chung
của thú.
III Vai trò của
thú.
Trang 16BÀI TẬP.
Câu1 Khỉ hỡnh người gồm những đại diện nào ?
a Đười ươi, Tinh tinh, Khỉ.
b Tinh tinh ,Khỉ, vượn.
c Đười ươi , tinh tinh, gụrila.
d Đười ươi, Tinh tinh, Gụrila, vượn.
Câu2 Đặc điểm chung của Thỳ là gỡ ?
a Mỡnh cú lụng vũ bao phủ.
b Mỡnh cú lụng mao bao phủ.
c Răng phõn hoỏ ( răng cửa, răng nanh, răng hàm ).
d Tim 4 ngăn, mỏu nuụi cơ thể là mỏu đỏ tươi.
e Cú 2 vũng tuần hoàn.
f Cú 1 vũng tuần hoàn.
g Thai sinh.
h Nuụi con bằng sữa mẹ.
i Là động vật hằng nhiệt.
j Là động vật biến nhiệt.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Trang 17DẶN DÒ :
HỌC BÀI.
TRẢ LỜI CÂU HỎI SGK.
ĐỌC ‘EM CÓ BIẾT”
Trang 18TiÕt 52: ®a d¹ng cña líp thó (tiÕp theo) C¸c bé mãng guèc vµ bé linh tr ëng