PHÂN LOẠI THÚ : PHÂN LOẠI THÚ Nghiên cứu sơ đồ sau : Lớp thú có lông mao, tuyến sữa Thú đẻ trứng Thú đẻ con Bộ thú huyệt : thú mỏ vịt Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÀ LÀ
Sinh 7
Sinh 7
– BỘ THÚ TÚI - BỘ DƠI
Trang 2? Nêu đặc điểm cơ quan dinh dưỡng của thỏ thích nghi với đời
sống Điểm tiến hoá
Tiêu hoá :
- Miệng có răng cửa, hàm, thiếu răng nanh.
- Ruột dài, manh tràng lớn để tiêu hoá xenlulozơ.
Tuần hoàn : Tim 4 ngăn , 2 vòng tuần hoàn, máu tươi.
Hô hấp :
- Phổi có nhiều túi khí.
- Cơ hoành tham gia cử động hô hấp.
Bài tiết :
Hậu thận phát triển hoàn chỉnh.
Thần kinh :
- Bán cầu não là trung khu các PXCĐK.
Trang 3Tiết 50 : ĐA DẠNG CỦA THÚ : BỘ THÚ HUYỆT
– BỘ THÚ TÚI - BỘ DƠI
I PHÂN LOẠI THÚ : PHÂN LOẠI THÚ Nghiên cứu sơ đồ sau :
Lớp thú
(có lông
mao, tuyến
sữa)
Thú đẻ trứng
Thú đẻ con
Bộ thú huyệt : thú mỏ vịt
Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ.
Con sơ sinh phát triển bình thường
Bộ thú túi : Kangguru
Các bộ thú còn lại.
Trang 4II BỘ THÚ HUYỆT : BỘ THÚ HUYỆT Quan sát H48.1 sau :
Tiểu kết 1 : Tiểu kết 1
- Thú đẻ trứng : bộ thú huyệt.
- Thú đẻ con :
+ Con non yếu nuôi trong túi ở bụng mẹ : bộ thú túi.
+ Con non phát triển bình thường : các bộ còn lại.
Trang 5 Sống ở nước, lông rậm không thắm nước, chi có màng bơi, nằm ngang, đẻ trứng, nuôi con bằng sữa, nhưng
không có núm.
Tiểu kết 2 : Tiểu kết 2
- Sống ở nước.
- Lông rậm không thắm nước.
- Chi có màng bơi, nằm ngang
- Đẻ trứng, nuôi con bằng sữa, nhưng không có núm.
III BỘ THÚ TÚI : BỘ THÚ TÚI
Quan sát H48.2 sau :
? Thú mỏ vịt có đặc điểm gì thích nghi với đời sống &
lớp thú ?
Trang 6? Kanguru có đặc điểm gì thích nghi với đời sống?
Trang 7 Sống ở đồng cỏ, chi sau to khoẻ, đuôi dài to khoẻ,
đẻ con non yếu & phát triển trong túi, nuôi con bằng sữa.
Tiểu kết 3 : Tiểu kết 3
- Sống ở đồng cỏ.
- Chi sau to khoẻ, đuôi dài to khoẻ.
- Đẻ con non yếu & phát triển trong túi, nuôi con bằng sữa.
IV BỘ DƠI : BỘ DƠI
Quan sát các hình sau :
Trang 9? Dơi thích nghi với đời sống gì ?
? Đặc điểm nào thích nghi với đời sống ?
Trả lời câu hỏi :
chi trước, sau & đuôi, răng nhọn sắc, khi bay phát ra siêu âm
Tiểu kết 4 : Tiểu kết 4
- Sống bay lượn.
- Chi trước biến thành cánh Cánh da phủ lông nối chi trước, sau & đuôi.
- Răng nhọn sắc.
- Đẻ con non yếu.
- Khi bay phát ra siêu âm
Trang 10Câu 2sgk : Thú mỏ vịt : Lông rậm không thắm
nước, chi có màng bơi, nằm ngang, đẻ trứng, nuôi con bằng sữa, nhưng không có núm.
Kanguru : Chi sau to khoẻ, đuôi dài to khoẻ, đẻ con non yếu & phát triển trong túi, nuôi con bằng sữa.
Khi gặp nguy hiểm, kanguru thường dựa cơ thể trên chiếc
chân sau đá tung kẻ thù hoặc dùng 2 chi trước ôm kẻ thù đến
Trang 11 Học bài, chuẩn bị bài.
Nghiên cứu đặc điểm của bộ ăn sâu bọ, cá voi, gặm nhấm, móng guốc.
Trang 12Mong các bạn góp ý thêm cho mình để mình hoàn thành giáo án tốt hơn.
Chúc các bạn thành công &
nhiều sức khoẻ.