1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 52-đa dạng của thú (tt)

15 385 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa dạng của thú: Bộ ăn thịt – bộ linh trưởng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Chà Là
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu đặc điểm thích nghi của bộ gặm nhấm, móng guốc, bộ cá voi?. - Răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.. CÁC BỘ MÓNG GUỐC : - Ngón chân tiêu giảm, đầu ngón bọc sừng, di chuyển nhanh... BỘ

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÀ LÀ

Sinh 7 Sinh 7

Trang 2

? Nêu đặc điểm thích nghi của bộ gặm nhấm, móng guốc, bộ cá voi

BỘ GẶM NHẤM :

- Sống theo đàn, ăn TV.

- Răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.

BỘ CÁ VOI :

- Sống ở môi trường nước.

- Cơ thể hình thoi, không có cổ, lớp mở dày, hàm không răng có tấm sừng, chi trước biến đổi thành vây.

- Đẻ con non khoẻ.

CÁC BỘ MÓNG GUỐC :

- Ngón chân tiêu giảm, đầu ngón bọc sừng, di chuyển nhanh.

Bộ guốc lẻ : chân có 1,3 ngón, không nhai lại, không sừng.

Bộ guốc chẳn : chân có 2,4 ngón, dạ dày 4 ngăn, nhai lại, có sừng rỗng hay đặc.

Bộ voi : chân 5 ngón bọc sừng, đệm thịt dày, không nhai lại, vòi, ngà.

Trang 3

Tiết 52 : ĐA DẠNG CỦA THÚ : BỘ ĂN THỊT –

BỘ LINH TRƯỞNG

I BỘ ĂN THỊT, BỘ LINH TRƯỞNG : BỘ ĂN THỊT, BỘ LINH TRƯỞNG

Quan sát các hình sau & trả lời câu hỏi :

Trang 9

? Đời sống của từng bộ?

? Đặc điểm thích nghi của từng bộ với đời sống?

Bộ ăn thịt :

- Đa số sống đơn độc.

- Răng cửa sắc róc xương, răng nanh nhọn xé mồi, răng hàm có mấu nghiền thức ăn.

- Chi có vuốt cong, có đệm thịt.

Bộ linh trưởng :

- Sống leo trèo.

Trang 10

Tiểu kết 1 : Tiểu kết 1

BỘ ĂN THỊT :

- Đa số sống đơn độc.

- Răng cửa sắc róc xương, răng nanh nhọn xé mồi, răng hàm có mấu nghiền thức ăn.

- Chi có vuốt cong, có đệm thịt.

BỘ LINH TRƯỞNG :

- Sống leo trèo.

- Tay, chân 5 ngón, 1 ngón tách riêng  ngón cái.

- Mặt đại thể giống người.

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG : ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Thảo luận (4’) tìm đặc điểm chung của lớp thú

Trang 11

Tiểu kết 2 : Tiểu kết 2

- Thân phủ lông mao.

- Răng có 3 loại, tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi.

- Phổi có nhiều túi khí, cơ hoành tham gia cử động hô hấp.

- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu tươi.

- Bộ não phát triển  thông minh.

- Hiện tượng thai sinh, đẻ con, nuôi con bằng sữa.

- Là động vật hằng nhiệt

III VAI TRÒ : VAI TRÒ

Nghiên cứu thông tin, trả lời :

Trang 12

Tiểu kết 3 : Tiểu kết 3

Có ích

Có ích :

- Cung cấp thực phẩm, sữa, dược phẩm.

- Diệt sâu bọ, gặm nhấm.

- Làm đồ mỹ nghệ, trang trí, trang sức, nước hoa, sức kéo.

Có hại

Có hại :

- Phá hoại đồ dùng, thực phẩm.

- Truyền bệnh.

Biện pháp bảo vệ

Biện pháp bảo vệ :

- Yù thức bảo vệ các loài ĐV có lợi, lập khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

- Cấm săn bắn thú non,vào mùa sinh sản & săn bắn buôn bán

ĐV hoang dã trái phép.

Trang 13

Hoàn thành bảng sau :

Cầy hương

Sư tử

Chó sói

Báo gấm

Chồn hoa

Gấu trúc

Gấu ngựa

Báo lửa

Chó Mèo Chó Mèo Chó Gấu Gấu Mèo Chó

Aên

Động vật có xương sống

Trang 14

Học bài.

trong vở bài tập.

Trang 15

Mong các bạn góp ý thêm cho

mình để mình hoàn thành giáo

án tốt hơn.

Chúc các bạn thành công &

nhiều sức khoẻ.

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w