1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án số học lớp 6

153 2,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Ôn tập và bổ túc về tập hợp
Trường học Trường THCS Nguyên đình Chiểu
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cáchliệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp

Trang 1

Ngày soạn:25/8/2011

Ngày dạy: 28/8/2011

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC

VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 1 §1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.

- Rèn tư duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lược chương trình Số học lớp 6.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 3 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

GV giới thiệu các cách viết tập hợp A

các số tự nhiên bé hơn 5

A = {4 ; 3 ; 2 ; 1; 0}

GV giới thiệu phân tử của tập hợp

HS nhận xét các phần tử trong tập

hờp A được viết trong cặp dấu gì và

được ngăn cách bởi các dấu gì ?

Có thể viết A = { 0 ; 2 ; 3 ; 1 ; 4}

không ? Như vậy khi liệt kê các phần

tử ta có cần chú ý đến thứ tự của

chúng không ?

Theo cách liệt kê các phần tử , HS

hãy viết tập hợp các số tự nhiên lớn

hơn 3 Ta có gặp khó khăn gì khi liệt

- Các phần tử được liệt kê trong cặp dấu {}

và ngăn cách bởi một dấu; (nếu là số)hoặc dấu “,”

Mỗi phần tử chỉ được liệt kê một lần

HS: A = {0; 1; 2}

HS: B = {N, H, A, D}

Trang 2

trong từ “NHAN DAN”

Hoạt động 4 Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tượng có thuộc hay không

thuộc một tập hợp

- GV giới thiệu các ký hiệu  , 

và cách đọc các ký hiệu này Cho

- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 1; 2; 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT

Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên

-Biết phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết

số tự nhiên liền trước, liền sau của một số tự nhiên

*Về thái độ

-Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp Áp dụng : Viết tập hợp K các chữ

cái có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, mộtphần tử vừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J

Trang 3

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách

(liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử)

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ;  A ;  AA

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2 : Tập hợp N và tập hợp N *

GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự

nhiên

HS : Thử xét số nào sau đây là số tự

nhiên và ghi ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ;

0,3 ; 0

GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số

0;1;2; trên tia số và cách đọc các

điểm vừa mới biểu diễn

HS : Biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia

trong tập hợp số tự nhiên như SGK đặc

biệt chú trong các ký hiệu mới như ,

 cùng với cách đọc,cũng như số liền

trước, số liền sau của một số tự nhiên

? Tìm số liền trước của số 0 , số tự

nhiên lớn nhất, số tự nhiên nhỏ nhất ,

số phần tử của tập hợp số tự nhiên

? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi

dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng

HS: Hoạt động nhóma) A = {13; 14; 15}

Trang 4

b) B = { x  N*/ x < 5 }

c) C = {x  N / 13 ≤ x ≤ 16}

b) B = {1; 2; 3; 4 }c) C = {13; 14; 15; 16 }

-Pháp triển óc tìm tòi và phát triển tư duy

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 8 SGK

Câu hỏi 2 B i At p A9 ASGKài tập 9 SGK ập 9 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Số chục

Chữ

số hàng chục1425

a) 1357b) HS: Lên bảng điền

Hoạt động 3 : Hệ thập phân

? Hệ thập phân có cách ghi số như thế nào ? Trong hệ thập phân :

Trang 5

GV : Viết một vài số tự nhiên và viết giá trị

của nó dưới dạng tổng theo hệ thập phân

HS:

a) 999b) 987

b) XVII ; XXV

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà

Bài tập: 12; 13; 14; 15c SGK

Đọc thêm phần : "Có thể em chưa biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con

-Giáo dục lòng say mê học toán và nguyên cứu toán học

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

Trang 6

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các số các hàng

Câu hỏi 2 i n Av o Ab ng Asau A:Điền vào bảng sau : ền vào bảng sau : ài tập 9 SGK ảng sau :

Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàngtrăm Số chục hàng chụcChữ số Chữ số hàng đơn vị5678

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2 : Số phần tử của một tập hợp

Viết các tập hợp sau và đếm xem mỗi tập hợp có

bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên lớn hơn 7,

các số tự nhiên từ 1 đến 100

? Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử

GV : Một tập hợp có thể có một, nhiều hoặc vô

Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu :

HS: Đọc kết luận SGK

HS: Trả lời

Hoạt động 3: Tập hợp con

GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hướng dẫn HS

trả lời các câu hỏi sau :

F

E

- Liệt kê ra các phần tử của tập hợp E và F

- Nhận xét gì về quan hệ của các phần tử của

Nếu A  B và B  A thì A = B

a A A A A A Ax A A A A A A A A A A A A A A

b A A A A A A Ay

A A A A A A A A A A A A A Ay A

Trang 7

- Vân dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?1 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, tập

Trang 8

E = {32, 34, 36, , 96}

GV: Cho HS hoạt động nhóm

Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con

của một số tập hợp cho trước.

GV: Đưa đề bài 22 trang 14 SGK lên bảng phụ

- Xây dựng thái độ đúng đắn trong học tập và lĩnh hội tri thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên được che bớt phần nội dung

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Tổng của 2 số tự nhiên bất kỳ cho ta

một số tự nhiên duy nhất.Tích của hai

số tự nhiên cho ta 1 số tự nhiên duy

nhất

Hoạt động 2 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

GV: Giới thiệu thành phần phép cộng HS: điền vào chỗ trống

Trang 9

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

GV: Treo bảng phụ ghi tính chất của

*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(a+b) = a.b + a.cHS: a) (4.25).37 =100.37 = 3700b) = 87.(36+64)= 87.100 = 8700

= 100 10 27 = 27000d) = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800

- Xây dựng niềm tin và ý thức trong học tập và học toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 10

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên được che bớt phần nội dung

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV: Gọi 2 HS lên bảng

HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát

tính chất giao hoán và kết hợp của

phép cộng?

Bài 28 SGK

Bài 43 SBT Tính 81+243+19

HS: Trả lờiBài 28:

10+11+12+1+2+3=4+5+6+7+8+9=39Bài 43: 81+243+19 = (81+19) +243 = 100+243 = 343

b) 463+318+137+22=(463+137)+(318+22) = 600 + 340 = 940

c) =(20+300) + (21+29) + (22+28) + (23+27) + (24+26) +25

= 50+50+50+50+50+25= 50.5+25 = 275HS1: Viết 4 số tiếp theo

1,1,2,3,5,8,13,21,34,55HS2: Viết tiếp

HS: Thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

Trang 11

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Bài 52,53 SBT trang 9 bài 35,36 SGK

Ti t Asau Amang Amái Atính Ab Atúết sau mang mái tính bỏ tú ỏ tú

- Hình thành ý thức học tập và nghiên cứu toán học góp phần hình thành nhân cách

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Bảng phụ

Máy tính bỏ túi

III Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

15.2.6 = 15.4.3 = 15.124.4.9 = 4.18 = 8.2.9 = 16.9

= 1000.2 = 20002HS lên bảng

16.9 = 16.(20-1) = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 4600 – 46 = 4554HS:

375.376 = 141000624.625 = 390000 HS: Hoạt động theo nhómC1: a.b = (10a+b).101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b + b = a.b.a.b

Trang 12

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ

*Về kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ để giải bài toán

*Về thái độ

- Xây dựng ý thức tìm tòi và sáng tạo trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Bảng phụ,

HS: Bảng nhóm

III> ATi n Atrình Ad y Ah c:ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu câu hỏi

HS1: Chữa bài tập 56 SBT

Tính nhanh:

2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

HS1: 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27 = 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24 (31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400

Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên (12 ph)

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà

a) 2 + x = 5 hay không

b) 6 + x = 5

GV: ở câu a ta có phép trừ 5 – 2 = x

GV: Ghi khái quát

GV: Giới thiệu cách xác định hiệu

bằng tia số: VD 5 – 2 = 3

2

0 1 2 3 4 5

 Đặt bút di chuyển 5 đơn vị

 di chuyển bút theo chiều mũi

tên ngược lại 2 đơn vị

 Bút chỉ điểm 3 đó là hiệu của 5

và 3

? Hãy tìm hiệu của 7 – 3

?1 Điền vào chỗ trống

HS: làma) x = 3b) không tìm được giá trị của x

HS ghi vở

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

HS làm trên trục số

Trang 13

1710 – 1278 = 432 (Km)Bài 42.HS hoạt động nhóma) Bảng 1: Số liệu 1955 tăng thêm so với năm 1869:

Chiều rộng: 135 – 58 = 77 (m)Chiều rộng đáy kênh: 50 – 22 = 28 (m)

Độ sâu: 13 – 6 = 7Thời gian tàu qua kênh giảm

48 – 14 = 34 (giờ)Bảng 2:

Số Km giảm được trong mỗi hành trìnhLuân Đôn – Bom Bay

17400 – 10100 = 7300 (Km)Mác Xây – Bom Bay

1600 – 7400 = 8600 (Km)Ôđéc-xa – Bom Bay

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức vào làm các bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Bảng phụ, bảng nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Trang 14

Hoạt động 2 : Phép chia hết và phép chia có dư

Xét xem có số tự nhiên nào mà:

Khái quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong

đó b ≠ 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a:b = x

HS:

a) 0 : a = 0 (a ≠ 0) b) a : a = 1 (a ≠ 0) c) a : 1 = a

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong

đó b≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên p vag r duy nhất sao cho:

a = p q + rtrong đó 0 ≤ r < bNếu r = 0 thì ta có phép chia hếtNếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có dư

? Nêu đk đẻ a chia hết cho b

? Nêu đk của số chia, số dư của phép

x = 1428 : 14

x = 102g) 0 : x = 0

x = 0

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Bài 46; 47; 48; 49; 50; 51 SGK

Trang 15

- Cho HS vận dụng kiến thức làm các bài tập.

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Ti n Atrình Ad y Ah c: ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1 Cho 2 số tự nhiên a,b khi nào ta

có phép trừ a – b = x

áp dụng: tính 425 – 257

?2 Khi nào ta có số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)

?3 Khi nào ta nói phép chia số tự

nhiên a cho số tưn nhiên b (b ≠ 0)

là phép chia có dư

áp dụng: Tìm x, biết 6x – 5 = 613

3 HS lên bảng làm

Hoạt động 2 Luyện tập Dạng 1: Tìm x

x = 120 +35 x = 155b) 124 +(118 - x) = 217

118 – x = 217 – 124x = 118 – 93x = 25

Bài 48a) 35 + 98 = (35 - 2) (98 + 2)= 33+100=133b) 46 +29 =(46 + 4) + (29 - 4)= 50 + 25 = 75

2 HS làm

a) 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700

16 25 = (16 : 4) (25 4)= 4.100 = 400

b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

Trang 16

số bị chia và số chia với cùng một

Tâm mua được nhiều nhất 14 quyển vở loại 2.Bài 55:

Vận tốc của ô tô là:

288 : 6 = 48 Km/hChiều dài miếng đất hình chữ nhật

- Hình thành và xây dựng ý thức sáng tạo tìm tòi của học sinh

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III ATi n Atrình Ad y Ah c:ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

5 + 5 + 5 + 5 = 5 4

a + a + a + a + a = a.5

Trang 17

Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa

Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

? Viết gọn tích sau

7 7 7 ; b.b.b.b

a.a.a a (n ≠ 0)

n thừa số

GV: 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3

hoặc luỹ thừa bậc 3 của 7

7 gọi là cơ số, 3 là số mũ

? Hãy đọc b4, an và chỉ rõ cơ số, số mũ

? Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n

của a

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng luỹ thừa

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a a (n≠ 0)

n thừa sốHS: Làm ?1Luỹ

234

49881Bài 56

2 HS lên bảng a) 5 5 5 5 5 5 = 56

c) 2 2 2 3 3 = 23 32

Bài 57

a) 23 = 8; 42 = 16

Hoạt động 3 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

? Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ

Trang 18

- Có thái độ và kỹ năng trong tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu định nghĩa nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số? Viết công thức tổng quát?

Dạng 2: Nhân các luỹ thừa.

Bài 64 SGK Viết kết quả phép tính

dưới dạng một luỹ thừa

Trang 19

Dạng 3: So sánh hai số

bài 65 SGK.GV: Đưa đề bài lên bảng

phụ

Bằng cách tính em hãy cho biết số nào

lớn hơn trong hai số sau?

?1 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

?2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào

- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1, a ≠ 0

- HS biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số

*Về kỹ năng:

- Rèn luyên cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ rhừacùng cơ số

*Về thái độ

- Giáo dục lòng say mê học toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát

Trang 20

? Hãy so sánh số mũ của số bị chia,

số chia với số mũ của thương

HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của của số bị chia và số chia

GV: Nêu quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

Bài tập 67 SGK( GV đưa lên bảng

0 , ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.Bài 67:

Hoạt động 4: Chú ý

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5

=2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

GV: Cho HS làm ?3

Viết các số 538, abcd dưới dạng

tổng các luỹ thừa của 10;

HS hoạt động nhóm

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 + 8.100

abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d

a.103 + b.102 + c.101 + d.100

Hoạt động 5: Củng cố

Bài 69 SGK: GV đưa lên bảng phụ

Điền chữ (Đ) hoặc sai (S) vào ô

Trang 21

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Chữa bài 70 SGK

Viết các số 978, 2565 dưới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

2 HS lên bảng

Hoạt động 2 Nhắc lại về biểu thức

GV: Các dãy tính bạn vừa làm ở trên là

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

GV: ở tiểu học ta đã biết thực hiện

phép tính

? Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính

GV: Thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thứ cũng vậy

a) Đối với biểu thức không có dấu

chia, nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào

GV: Hãy tính giá trị biểu thức:

a) 4.32 – 5 6

b) 33.10 + 33.12

HS trả lời a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

HS trả lờia) 4.32 – 5 6 = 36 – 30 = 6b) 33.10 + 23.12 = 270 + 96 = 366

Trang 22

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta

HS hoạt động nhóm

a) (6x - 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

-Giáo dục long say mê học toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

60

11

Trang 23

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ

Điền vào chỗ trống của bài toán sau

sao cho để giải bài toán đó, ta phải

tính giá trị của biểu thức nêu trong bài

78

An mua 2 bút bi giá đ/ chiếc, mua

ba quyển vở giá đ/quyển, mua một

quyển sách và một gói phong bì biết

số tiền nua 3 quyển sách bằng số tiền

mua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả

là 12000 đ Tính giá một gói phong bì

GV: Giải thích :

Giá tiền quyển sách là 1800 2 : 3

? Qua kết quả bài 78 giả một gói

phong bì là bao nhiêu?

Giải

An mua 2 bút bi giá 1500 đ/ chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đ/quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì biết số tiền nua 3 quyển sách bằng số tiền mua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đ Tính giá mộtgói phong bì

- Giá một gói phong bì là 2400 đ

Trang 24

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b ≠ 0

HS2: Khi nào ta nói số tự nhiên a

không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0

Trang 25

Gọi 2 HS lấy 2 VD câu a

Gọi 2 HS lấy VD câu b

? Qua các VD trên em có nhậ xét gì?

GV: Giới thiệu dấu suy ra “ => “

Nếu có a  m và b  m em suy ra điều

Tổng 6 + 36 = 42  6b) HS1: 21  7 ; 35  7 Tổng 21 + 35 = 56  7HS2: 7  7 ; 14  7

HS2: 21 – 15 = 6  3

18 – 15 = 3  3

15 + 18 + 21 = 54  3HS: Nếu số trừ và số bị trừ đèu chia hết cho cùng một số thì hiệu chia hết cho số đó

Tổng quát:

a  m và b  m => (a- b)  m với a ≥ b

a  m ; b  m ; c  m => (a+b+c)  mđk: a, b,c, m  N, m ≠ 0

a) (54 – 36 )  6 vì 54  6 ; 36  6b) (66 - 42)  6 vì 66  6 ; 42  6Bài 85: HS hoạt động nhóm

Trang 26

- HS biết nhận ra một tổng của hai số , một hiệu của hai số không chia hết cho một số

mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

*Về kỹ năng:

- Biết sử dụng kí hiệu 

*Về thái độ

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV: (35 - 7) có chia hết cho 5 không?

( 27 – 16) có chia hết cho 4 không?

=> (a + b + c)  mHS: Đọc tính chất 2

24  8

Trang 27

GV: Đưa lên bảng phụ bài 86 SGK

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

20 = 2.10 = 2.2.5 chia hết cho 2, cho 5

210 = 21.10 = 21.2.5 chia hết cho2, cho 5Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng

là 0 đều chia hết cho2, cho 5

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2

Trang 28

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

?1:Trong các số sau, số nào chia hết

cho 2, số nào không chia hết cho 2

328; 1437 ; 895 ; 1234

n = 430 + *

430  2; để n  2 => *  2Vậy: * = 0, 2, 4, 6,

Kết luận 1:

Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là số lẽ thì không chia hết cho 2

HS :Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

Trong các số sau, số nào chia hết cho

2, số nào chia hết cho 5

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5

HS: Trả lời miệng

Các số chia hết cho 2 là: 652; 850; 1546Các số chia hết cho 5 là: 850 ; 785Bài 92:

HS hoạt động nhóm:

a)234b) 1345c) 4620d) 2141; 234; 1345

Trang 29

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các dấu huệu

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1:

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Bài 93 SGK:

Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 2

không, có chia hết cho 5 không?

Không thực hiện phép tính chia, hãy

tìm số dư khi chia mỗi số sau đây

b) 0 hoặc 5

HS hoạt động nhóm

a) Không có chữ số nàob) * = 1 ; 2 ; 3 ; 4; 5;

Bài 98:

Trang 30

Bài 100 SGK: Ô tô ra đời năm nào?

Ô tô đầu tiên ra đời năm n =abbc

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Bài 128 SBT

Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống

nhau Biết rằng số đó chia hết cho 2,

1 HS lên bảngGọi số cần tìm là aa

aa : 5 dư 4 nên a = {4; 9}

Trang 31

còn chia cho 5 dư 4 Mà aa  2 => a = {0; 2; 4; 6; 8}

Vậy a = 4 thoã mãn điều kiện

HS: 253 = 2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99+1) + 5.(9+1) + 3 = 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3 = (2+3+5) + (2.99 + 5.9) = (tổng các chữ số) + (số 9)

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 9

GV: Dựa vào nhận xét mở đầu Xét

xem số 378 chia hết hay không chia

Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia

hết cho 9 thì không chia hết cho 9

Vậy 2031  3 vì có hai số hạng  3

Kết luận1: Số có tổng các chữ số chia hết cho

3 thì chia hết cho 3

Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia

hết cho 3 thì không chia hết cho 3 HS: đọc dấu hiệu chí hết cho 3 SGKHS: 157 *  3 => (1+5+7+*)  3

Trang 32

? Nêu dấu hiệu chí hết cho 3

GV: Hướng dẫn HS làm ?2

Điền chứ số vào dấu * để được

số 157 *  3

=> (13+*)  3 => (12+1+*)  3

Vì 12  3 nên (1+*)  3

=> * {2; 5; 8}

Hoạt động 5 : Luyện tập – Củng cố

Bài 101 SGK: Trong các số sau, số

nào chia hêt cho 3, số nào chia hết cho

-Giáo dục long say mê học tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ,

vì 1251  3 và 5316  3(1251 + 5316)  9

vì 1251  9 và 5316  9

b) (5436 - 1324)  3 vì

5436  3 và 1324  3HS2: trả lời

Bài 105Các số : 450; 405; 540; 504

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 33

là số nào ? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để

chia hết cho 3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ

GV; Đưa đề bài lên bảng phụ

GV: Giới thiệu các số m, n, r, m.n, d như

HS : Trả lời

a) Đb) Sc) Đ

d) SBài 110

- Biết xác định được ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

Trang 34

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 5

Tập hợp các ước của a là Ư(a) , tập

hợp các bội của a là B(a)

VD1: Tìm các bội hỏ hơn 30 của 7

? Để tìm bội của 7 em làm thế nào

? Tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30?

Kết luận: Ta có thể tìm bội của một số khác 0

bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3 HS:

x  {0; 8; 16; 24; 32}

HS: Ư(8) = {1; 2; 4; 8}

Kết luận: Ta có thể tìm các ước của a (a > 1)

bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ

1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số đó là ước của a

b) 15; 30c) 10; 20d) 1; 2; 4; 8; 16

Trang 35

- Nắm được định nghĩa số nguyên tố , hợp số

- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trường hợp đơn giản, thuộc lòng 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu được cách lập bảng số nguyên tố ( Sàng Ơ-ra-to-xlen)

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: ? Thế nào là ước là bội của một

GV: Dựa vào kết quả trên Mỗi số 2, 3,

5 có bao nhiêu ước?

hơn 2 ước số

HS: 7 là số nguyên tố vì có 2 ước là 1 và 7

9 là hợp số vì 9 > 1 và có nhiều hơn 2 ước

Trang 36

1 HS lên bảng

Bài 149 HS hoạt động nhóma) 5.6.7 + 8.9 = 2( 5.3.7 + 4.9)  2Vậy tổng trên là hợp số

b) 5.7.9.11 – 2.3.7 = 7(5.9.11 + 2.3)  7Vậy tổng trên là hợp số

c) Tổng hai số hạng lẻ = tổng chẵnd) Tổng có tận cùng là 5

- Nắm được định nghĩa số nguyên tố , hợp số

- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trường hợp đơn giản, thuộc lòng 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu được cách lập bảng số nguyên tố

*Về kỹ năng:

- Rèn luyện kỷ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết để nhận biết hợp số

*Về thái độ

- Giáo dục lòng say mê tìm tòi và khát vọng chinh phục trí tuệ

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

? Định nghĩa số nguyên tố, hợp số 1 HS lên bảng

Trang 37

Bài 119 SGK

Thay chữ số vào dấu * để được hợp số:

*

1

Hoạt động 2: Lập bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100

GV: Treo bảng phụ ghi các số tự nhiên

2 HS lên bảnga) Lần lượt thay k = 0; 1; 2;

k = 0 => 3k = 0 không là số nguyên tố

k = 1=> 3k = 3 là số nguyên tố

k ≥ 2 => 3k là hợp sốb) Lần lượt thay k = 0; 1; 2;

k = 0 => 7k = 0 không là số nguyên tố

k = 1=> 7k = 7 là số nguyên tố

k ≥ 2 => 7k là hợp sốBài 122: HS lên bảng làma) Đ

b) Sc)S

Trang 38

- Hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Biết cách phân tích và phân tích được một số thừa số nguyên tố và biết dùng luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích

*Về kỹ năng:

- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố

*Về thái độ

+ Phát triển tư duy so sánh và khái quát

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?

GV : Hãy viết 300 thành tích của 2

thừa số lớn hơn 1

Tương tự câu hỏi này cho các số là

thừa số tiếp theo

Định nghĩa: Phân tích một số tự nhiên

lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số

đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố

Chú ý : SGK

Hoạt động 2: Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

GV : Hướng dẫn HS thực hiện các

bước để phân tích một số ra thừa số

nguyên tố Sử dụng các dấu hiệu chia

hết để tìm được thừa số nguyên tố từ

nhỏ đến lớn được chia hết cho

- Các số nguyên tố viết bên phải cột

dọc, các thương viết bên trái cột dọc

HS: Phân tích theo sự hướng dẫn của GV

300 = 22.3.52

Trang 39

GV : Hướng dẫn HS dùng cách viết

luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích

Yêu cầu HS làm bài tập ? SGK

Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố

- Có thể làm phép chia thứ nhất cho 5

không ? Kết quả phân tích như thế

nào ?

HS: Đọc nhận xét SGKHS: 420 2

210 2

105 3

35 5

7 7 1Vậy: 420 = 22.3.5.7

- Cungc cố Rèn luyện năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố và kỹ năng tìm ước

số , xác định số lượng ước số của một số qua kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố

*Về kỹ năng:

- Rèn tính chính xác và linh hoạt trong quá trình phân tích, chọn ước số

*Về thái độ

- Phát triển lòng ham học và tìm tòi khám phá

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phân tích một số lớn hơn

1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ?

Bài 127 SGK: Phân tích các số sau ra

TSNT rồi cho biết mỗi số đó chia hết

cho các số nguyên tố nào?

a) 225

2 HS lên bảng

Trang 40

Bài 130: Phân tích các số sau ra thừa

số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước

của mỗi số: 51; 75; 42; 30

Bài tập 129 :

a) Ư(a) = {1 ; 5.13 ; 5 ; 13 }b) Ư(b) = {1 ; 25 ; 2 ; 24 ; 22 ; 23 }

= {1 ; 32 ; 2 ; 16 ; 4 ; 8 }c) Ư(c) = {1 ; 32.7 ; 3 ; 7 ; 32 ; 3.7 }

Hoạt động 3: Cách xác định số lượng các ước của một số

GV: Giới thiệu mục “ Có thể em chưa

- Nắm được định nghĩa ước chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp

- Biết cách tìm ước chung, của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, rồitìm phần tử chung của hai tập hợp; biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp

Ngày đăng: 16/07/2014, 15:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV:Bảng phụ, thước kẻ, nhiệt kế hình 31, bảng vẽ hình 35 HS: Thước kẻ - Giáo án số học lớp 6
Bảng ph ụ, thước kẻ, nhiệt kế hình 31, bảng vẽ hình 35 HS: Thước kẻ (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w