Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cáchliệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp
Trang 1Ngày soạn:25/8/2011
Ngày dạy: 28/8/2011
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC
VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 1 §1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.
- Rèn tư duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lược chương trình Số học lớp 6.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 3 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp
GV giới thiệu các cách viết tập hợp A
các số tự nhiên bé hơn 5
A = {4 ; 3 ; 2 ; 1; 0}
GV giới thiệu phân tử của tập hợp
HS nhận xét các phần tử trong tập
hờp A được viết trong cặp dấu gì và
được ngăn cách bởi các dấu gì ?
Có thể viết A = { 0 ; 2 ; 3 ; 1 ; 4}
không ? Như vậy khi liệt kê các phần
tử ta có cần chú ý đến thứ tự của
chúng không ?
Theo cách liệt kê các phần tử , HS
hãy viết tập hợp các số tự nhiên lớn
hơn 3 Ta có gặp khó khăn gì khi liệt
- Các phần tử được liệt kê trong cặp dấu {}
và ngăn cách bởi một dấu; (nếu là số)hoặc dấu “,”
Mỗi phần tử chỉ được liệt kê một lần
HS: A = {0; 1; 2}
HS: B = {N, H, A, D}
Trang 2trong từ “NHAN DAN”
Hoạt động 4 Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tượng có thuộc hay không
thuộc một tập hợp
- GV giới thiệu các ký hiệu ,
và cách đọc các ký hiệu này Cho
- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 1; 2; 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT
Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên
-Biết phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết
số tự nhiên liền trước, liền sau của một số tự nhiên
*Về thái độ
-Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp Áp dụng : Viết tập hợp K các chữ
cái có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, mộtphần tử vừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J
Trang 3Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách
(liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử)
Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ; A ; AA
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 2 : Tập hợp N và tập hợp N *
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự
nhiên
HS : Thử xét số nào sau đây là số tự
nhiên và ghi ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ;
0,3 ; 0
GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số
0;1;2; trên tia số và cách đọc các
điểm vừa mới biểu diễn
HS : Biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia
trong tập hợp số tự nhiên như SGK đặc
biệt chú trong các ký hiệu mới như ,
cùng với cách đọc,cũng như số liền
trước, số liền sau của một số tự nhiên
? Tìm số liền trước của số 0 , số tự
nhiên lớn nhất, số tự nhiên nhỏ nhất ,
số phần tử của tập hợp số tự nhiên
? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi
dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng
HS: Hoạt động nhóma) A = {13; 14; 15}
Trang 4b) B = { x N*/ x < 5 }
c) C = {x N / 13 ≤ x ≤ 16}
b) B = {1; 2; 3; 4 }c) C = {13; 14; 15; 16 }
-Pháp triển óc tìm tòi và phát triển tư duy
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 8 SGK
Câu hỏi 2 B i At p A9 ASGKài tập 9 SGK ập 9 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Số chục
Chữ
số hàng chục1425
a) 1357b) HS: Lên bảng điền
Hoạt động 3 : Hệ thập phân
? Hệ thập phân có cách ghi số như thế nào ? Trong hệ thập phân :
Trang 5GV : Viết một vài số tự nhiên và viết giá trị
của nó dưới dạng tổng theo hệ thập phân
HS:
a) 999b) 987
b) XVII ; XXV
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà
Bài tập: 12; 13; 14; 15c SGK
Đọc thêm phần : "Có thể em chưa biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT
- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con
-Giáo dục lòng say mê học toán và nguyên cứu toán học
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
Trang 6III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các số các hàng
Câu hỏi 2 i n Av o Ab ng Asau A:Điền vào bảng sau : ền vào bảng sau : ài tập 9 SGK ảng sau :
Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàngtrăm Số chục hàng chụcChữ số Chữ số hàng đơn vị5678
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 2 : Số phần tử của một tập hợp
Viết các tập hợp sau và đếm xem mỗi tập hợp có
bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên lớn hơn 7,
các số tự nhiên từ 1 đến 100
? Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử
GV : Một tập hợp có thể có một, nhiều hoặc vô
Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu :
HS: Đọc kết luận SGK
HS: Trả lời
Hoạt động 3: Tập hợp con
GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hướng dẫn HS
trả lời các câu hỏi sau :
F
E
- Liệt kê ra các phần tử của tập hợp E và F
- Nhận xét gì về quan hệ của các phần tử của
Nếu A B và B A thì A = B
a A A A A A Ax A A A A A A A A A A A A A A
b A A A A A A Ay
A A A A A A A A A A A A A Ay A
Trang 7- Vân dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?1 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, tập
Trang 8E = {32, 34, 36, , 96}
GV: Cho HS hoạt động nhóm
Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con
của một số tập hợp cho trước.
GV: Đưa đề bài 22 trang 14 SGK lên bảng phụ
- Xây dựng thái độ đúng đắn trong học tập và lĩnh hội tri thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên được che bớt phần nội dung
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Tổng của 2 số tự nhiên bất kỳ cho ta
một số tự nhiên duy nhất.Tích của hai
số tự nhiên cho ta 1 số tự nhiên duy
nhất
Hoạt động 2 : Tổng và tích của hai số tự nhiên
GV: Giới thiệu thành phần phép cộng HS: điền vào chỗ trống
Trang 9Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
GV: Treo bảng phụ ghi tính chất của
*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(a+b) = a.b + a.cHS: a) (4.25).37 =100.37 = 3700b) = 87.(36+64)= 87.100 = 8700
= 100 10 27 = 27000d) = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800
- Xây dựng niềm tin và ý thức trong học tập và học toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 10GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên được che bớt phần nội dung
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi 2 HS lên bảng
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng?
Bài 28 SGK
Bài 43 SBT Tính 81+243+19
HS: Trả lờiBài 28:
10+11+12+1+2+3=4+5+6+7+8+9=39Bài 43: 81+243+19 = (81+19) +243 = 100+243 = 343
b) 463+318+137+22=(463+137)+(318+22) = 600 + 340 = 940
c) =(20+300) + (21+29) + (22+28) + (23+27) + (24+26) +25
= 50+50+50+50+50+25= 50.5+25 = 275HS1: Viết 4 số tiếp theo
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55HS2: Viết tiếp
HS: Thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
Trang 11Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Bài 52,53 SBT trang 9 bài 35,36 SGK
Ti t Asau Amang Amái Atính Ab Atúết sau mang mái tính bỏ tú ỏ tú
- Hình thành ý thức học tập và nghiên cứu toán học góp phần hình thành nhân cách
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Bảng phụ
Máy tính bỏ túi
III Tổ chức hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
15.2.6 = 15.4.3 = 15.124.4.9 = 4.18 = 8.2.9 = 16.9
= 1000.2 = 20002HS lên bảng
16.9 = 16.(20-1) = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 4600 – 46 = 4554HS:
375.376 = 141000624.625 = 390000 HS: Hoạt động theo nhómC1: a.b = (10a+b).101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b + b = a.b.a.b
Trang 12- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ
*Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ để giải bài toán
*Về thái độ
- Xây dựng ý thức tìm tòi và sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm
III> ATi n Atrình Ad y Ah c:ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu câu hỏi
HS1: Chữa bài tập 56 SBT
Tính nhanh:
2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
HS1: 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27 = 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24 (31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400
Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên (12 ph)
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà
a) 2 + x = 5 hay không
b) 6 + x = 5
GV: ở câu a ta có phép trừ 5 – 2 = x
GV: Ghi khái quát
GV: Giới thiệu cách xác định hiệu
bằng tia số: VD 5 – 2 = 3
2
0 1 2 3 4 5
Đặt bút di chuyển 5 đơn vị
di chuyển bút theo chiều mũi
tên ngược lại 2 đơn vị
Bút chỉ điểm 3 đó là hiệu của 5
và 3
? Hãy tìm hiệu của 7 – 3
?1 Điền vào chỗ trống
HS: làma) x = 3b) không tìm được giá trị của x
HS ghi vở
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
HS làm trên trục số
Trang 131710 – 1278 = 432 (Km)Bài 42.HS hoạt động nhóma) Bảng 1: Số liệu 1955 tăng thêm so với năm 1869:
Chiều rộng: 135 – 58 = 77 (m)Chiều rộng đáy kênh: 50 – 22 = 28 (m)
Độ sâu: 13 – 6 = 7Thời gian tàu qua kênh giảm
48 – 14 = 34 (giờ)Bảng 2:
Số Km giảm được trong mỗi hành trìnhLuân Đôn – Bom Bay
17400 – 10100 = 7300 (Km)Mác Xây – Bom Bay
1600 – 7400 = 8600 (Km)Ôđéc-xa – Bom Bay
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Bảng phụ, bảng nhóm
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Trang 14Hoạt động 2 : Phép chia hết và phép chia có dư
Xét xem có số tự nhiên nào mà:
Khái quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong
đó b ≠ 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a:b = x
HS:
a) 0 : a = 0 (a ≠ 0) b) a : a = 1 (a ≠ 0) c) a : 1 = a
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong
đó b≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên p vag r duy nhất sao cho:
a = p q + rtrong đó 0 ≤ r < bNếu r = 0 thì ta có phép chia hếtNếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có dư
? Nêu đk đẻ a chia hết cho b
? Nêu đk của số chia, số dư của phép
x = 1428 : 14
x = 102g) 0 : x = 0
x = 0
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Bài 46; 47; 48; 49; 50; 51 SGK
Trang 15- Cho HS vận dụng kiến thức làm các bài tập.
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III Ti n Atrình Ad y Ah c: ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1 Cho 2 số tự nhiên a,b khi nào ta
có phép trừ a – b = x
áp dụng: tính 425 – 257
?2 Khi nào ta có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)
?3 Khi nào ta nói phép chia số tự
nhiên a cho số tưn nhiên b (b ≠ 0)
là phép chia có dư
áp dụng: Tìm x, biết 6x – 5 = 613
3 HS lên bảng làm
Hoạt động 2 Luyện tập Dạng 1: Tìm x
x = 120 +35 x = 155b) 124 +(118 - x) = 217
118 – x = 217 – 124x = 118 – 93x = 25
Bài 48a) 35 + 98 = (35 - 2) (98 + 2)= 33+100=133b) 46 +29 =(46 + 4) + (29 - 4)= 50 + 25 = 75
2 HS làm
a) 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700
16 25 = (16 : 4) (25 4)= 4.100 = 400
b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
Trang 16số bị chia và số chia với cùng một
Tâm mua được nhiều nhất 14 quyển vở loại 2.Bài 55:
Vận tốc của ô tô là:
288 : 6 = 48 Km/hChiều dài miếng đất hình chữ nhật
- Hình thành và xây dựng ý thức sáng tạo tìm tòi của học sinh
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III ATi n Atrình Ad y Ah c:ết sau mang mái tính bỏ tú ạy học: ọc:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
5 + 5 + 5 + 5 = 5 4
a + a + a + a + a = a.5
Trang 17Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa
Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
? Viết gọn tích sau
7 7 7 ; b.b.b.b
a.a.a a (n ≠ 0)
n thừa số
GV: 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3
hoặc luỹ thừa bậc 3 của 7
7 gọi là cơ số, 3 là số mũ
? Hãy đọc b4, an và chỉ rõ cơ số, số mũ
? Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n
của a
GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng luỹ thừa
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a a (n≠ 0)
n thừa sốHS: Làm ?1Luỹ
234
49881Bài 56
2 HS lên bảng a) 5 5 5 5 5 5 = 56
c) 2 2 2 3 3 = 23 32
Bài 57
a) 23 = 8; 42 = 16
Hoạt động 3 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
? Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ
Trang 18- Có thái độ và kỹ năng trong tính toán.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1 Nêu định nghĩa nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số? Viết công thức tổng quát?
Dạng 2: Nhân các luỹ thừa.
Bài 64 SGK Viết kết quả phép tính
dưới dạng một luỹ thừa
Trang 19Dạng 3: So sánh hai số
bài 65 SGK.GV: Đưa đề bài lên bảng
phụ
Bằng cách tính em hãy cho biết số nào
lớn hơn trong hai số sau?
?1 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
?2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào
- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1, a ≠ 0
- HS biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số
*Về kỹ năng:
- Rèn luyên cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ rhừacùng cơ số
*Về thái độ
- Giáo dục lòng say mê học toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát
Trang 20? Hãy so sánh số mũ của số bị chia,
số chia với số mũ của thương
HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của của số bị chia và số chia
GV: Nêu quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
Bài tập 67 SGK( GV đưa lên bảng
0 , ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.Bài 67:
Hoạt động 4: Chú ý
GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới
dạng tổng các luỹ thừa của 10
2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
=2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
GV: Cho HS làm ?3
Viết các số 538, abcd dưới dạng
tổng các luỹ thừa của 10;
HS hoạt động nhóm
538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d
a.103 + b.102 + c.101 + d.100
Hoạt động 5: Củng cố
Bài 69 SGK: GV đưa lên bảng phụ
Điền chữ (Đ) hoặc sai (S) vào ô
Trang 21III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 70 SGK
Viết các số 978, 2565 dưới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
2 HS lên bảng
Hoạt động 2 Nhắc lại về biểu thức
GV: Các dãy tính bạn vừa làm ở trên là
Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
GV: ở tiểu học ta đã biết thực hiện
phép tính
? Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính
GV: Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thứ cũng vậy
a) Đối với biểu thức không có dấu
chia, nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào
GV: Hãy tính giá trị biểu thức:
a) 4.32 – 5 6
b) 33.10 + 33.12
HS trả lời a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
HS trả lờia) 4.32 – 5 6 = 36 – 30 = 6b) 33.10 + 23.12 = 270 + 96 = 366
Trang 22b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
HS hoạt động nhóm
a) (6x - 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53
-Giáo dục long say mê học toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
60
11
Trang 23GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
Điền vào chỗ trống của bài toán sau
sao cho để giải bài toán đó, ta phải
tính giá trị của biểu thức nêu trong bài
78
An mua 2 bút bi giá đ/ chiếc, mua
ba quyển vở giá đ/quyển, mua một
quyển sách và một gói phong bì biết
số tiền nua 3 quyển sách bằng số tiền
mua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả
là 12000 đ Tính giá một gói phong bì
GV: Giải thích :
Giá tiền quyển sách là 1800 2 : 3
? Qua kết quả bài 78 giả một gói
phong bì là bao nhiêu?
Giải
An mua 2 bút bi giá 1500 đ/ chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đ/quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì biết số tiền nua 3 quyển sách bằng số tiền mua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đ Tính giá mộtgói phong bì
- Giá một gói phong bì là 2400 đ
Trang 24III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b ≠ 0
HS2: Khi nào ta nói số tự nhiên a
không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0
Trang 25Gọi 2 HS lấy 2 VD câu a
Gọi 2 HS lấy VD câu b
? Qua các VD trên em có nhậ xét gì?
GV: Giới thiệu dấu suy ra “ => “
Nếu có a m và b m em suy ra điều
Tổng 6 + 36 = 42 6b) HS1: 21 7 ; 35 7 Tổng 21 + 35 = 56 7HS2: 7 7 ; 14 7
HS2: 21 – 15 = 6 3
18 – 15 = 3 3
15 + 18 + 21 = 54 3HS: Nếu số trừ và số bị trừ đèu chia hết cho cùng một số thì hiệu chia hết cho số đó
Tổng quát:
a m và b m => (a- b) m với a ≥ b
a m ; b m ; c m => (a+b+c) mđk: a, b,c, m N, m ≠ 0
a) (54 – 36 ) 6 vì 54 6 ; 36 6b) (66 - 42) 6 vì 66 6 ; 42 6Bài 85: HS hoạt động nhóm
Trang 26- HS biết nhận ra một tổng của hai số , một hiệu của hai số không chia hết cho một số
mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
*Về kỹ năng:
- Biết sử dụng kí hiệu
*Về thái độ
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
GV: (35 - 7) có chia hết cho 5 không?
( 27 – 16) có chia hết cho 4 không?
=> (a + b + c) mHS: Đọc tính chất 2
24 8
Trang 27GV: Đưa lên bảng phụ bài 86 SGK
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
20 = 2.10 = 2.2.5 chia hết cho 2, cho 5
210 = 21.10 = 21.2.5 chia hết cho2, cho 5Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng
là 0 đều chia hết cho2, cho 5
Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2
Trang 28? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2
?1:Trong các số sau, số nào chia hết
cho 2, số nào không chia hết cho 2
328; 1437 ; 895 ; 1234
n = 430 + *
430 2; để n 2 => * 2Vậy: * = 0, 2, 4, 6,
Kết luận 1:
Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2
Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là số lẽ thì không chia hết cho 2
HS :Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2
Trong các số sau, số nào chia hết cho
2, số nào chia hết cho 5
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5
HS: Trả lời miệng
Các số chia hết cho 2 là: 652; 850; 1546Các số chia hết cho 5 là: 850 ; 785Bài 92:
HS hoạt động nhóm:
a)234b) 1345c) 4620d) 2141; 234; 1345
Trang 29- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các dấu huệu
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS1:
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Bài 93 SGK:
Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 2
không, có chia hết cho 5 không?
Không thực hiện phép tính chia, hãy
tìm số dư khi chia mỗi số sau đây
b) 0 hoặc 5
HS hoạt động nhóm
a) Không có chữ số nàob) * = 1 ; 2 ; 3 ; 4; 5;
Bài 98:
Trang 30Bài 100 SGK: Ô tô ra đời năm nào?
Ô tô đầu tiên ra đời năm n =abbc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Bài 128 SBT
Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống
nhau Biết rằng số đó chia hết cho 2,
1 HS lên bảngGọi số cần tìm là aa
vì aa : 5 dư 4 nên a = {4; 9}
Trang 31còn chia cho 5 dư 4 Mà aa 2 => a = {0; 2; 4; 6; 8}
Vậy a = 4 thoã mãn điều kiện
HS: 253 = 2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99+1) + 5.(9+1) + 3 = 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3 = (2+3+5) + (2.99 + 5.9) = (tổng các chữ số) + (số 9)
Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 9
GV: Dựa vào nhận xét mở đầu Xét
xem số 378 chia hết hay không chia
Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia
hết cho 9 thì không chia hết cho 9
Vậy 2031 3 vì có hai số hạng 3
Kết luận1: Số có tổng các chữ số chia hết cho
3 thì chia hết cho 3
Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia
hết cho 3 thì không chia hết cho 3 HS: đọc dấu hiệu chí hết cho 3 SGKHS: 157 * 3 => (1+5+7+*) 3
Trang 32? Nêu dấu hiệu chí hết cho 3
GV: Hướng dẫn HS làm ?2
Điền chứ số vào dấu * để được
số 157 * 3
=> (13+*) 3 => (12+1+*) 3
Vì 12 3 nên (1+*) 3
=> * {2; 5; 8}
Hoạt động 5 : Luyện tập – Củng cố
Bài 101 SGK: Trong các số sau, số
nào chia hêt cho 3, số nào chia hết cho
-Giáo dục long say mê học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ,
vì 1251 3 và 5316 3(1251 + 5316) 9
vì 1251 9 và 5316 9
b) (5436 - 1324) 3 vì
5436 3 và 1324 3HS2: trả lời
Bài 105Các số : 450; 405; 540; 504
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 33là số nào ? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để
chia hết cho 3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ
GV; Đưa đề bài lên bảng phụ
GV: Giới thiệu các số m, n, r, m.n, d như
HS : Trả lời
a) Đb) Sc) Đ
d) SBài 110
- Biết xác định được ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
Trang 34HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 5
Tập hợp các ước của a là Ư(a) , tập
hợp các bội của a là B(a)
VD1: Tìm các bội hỏ hơn 30 của 7
? Để tìm bội của 7 em làm thế nào
? Tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30?
Kết luận: Ta có thể tìm bội của một số khác 0
bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3 HS:
x {0; 8; 16; 24; 32}
HS: Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Kết luận: Ta có thể tìm các ước của a (a > 1)
bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ
1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số đó là ước của a
b) 15; 30c) 10; 20d) 1; 2; 4; 8; 16
Trang 35- Nắm được định nghĩa số nguyên tố , hợp số
- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trường hợp đơn giản, thuộc lòng 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu được cách lập bảng số nguyên tố ( Sàng Ơ-ra-to-xlen)
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS1: ? Thế nào là ước là bội của một
GV: Dựa vào kết quả trên Mỗi số 2, 3,
5 có bao nhiêu ước?
hơn 2 ước số
HS: 7 là số nguyên tố vì có 2 ước là 1 và 7
9 là hợp số vì 9 > 1 và có nhiều hơn 2 ước
Trang 361 HS lên bảng
Bài 149 HS hoạt động nhóma) 5.6.7 + 8.9 = 2( 5.3.7 + 4.9) 2Vậy tổng trên là hợp số
b) 5.7.9.11 – 2.3.7 = 7(5.9.11 + 2.3) 7Vậy tổng trên là hợp số
c) Tổng hai số hạng lẻ = tổng chẵnd) Tổng có tận cùng là 5
- Nắm được định nghĩa số nguyên tố , hợp số
- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trường hợp đơn giản, thuộc lòng 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu được cách lập bảng số nguyên tố
*Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỷ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết để nhận biết hợp số
*Về thái độ
- Giáo dục lòng say mê tìm tòi và khát vọng chinh phục trí tuệ
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
? Định nghĩa số nguyên tố, hợp số 1 HS lên bảng
Trang 37Bài 119 SGK
Thay chữ số vào dấu * để được hợp số:
*
1
Hoạt động 2: Lập bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100
GV: Treo bảng phụ ghi các số tự nhiên
2 HS lên bảnga) Lần lượt thay k = 0; 1; 2;
k = 0 => 3k = 0 không là số nguyên tố
k = 1=> 3k = 3 là số nguyên tố
k ≥ 2 => 3k là hợp sốb) Lần lượt thay k = 0; 1; 2;
k = 0 => 7k = 0 không là số nguyên tố
k = 1=> 7k = 7 là số nguyên tố
k ≥ 2 => 7k là hợp sốBài 122: HS lên bảng làma) Đ
b) Sc)S
Trang 38- Hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Biết cách phân tích và phân tích được một số thừa số nguyên tố và biết dùng luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích
*Về kỹ năng:
- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
*Về thái độ
+ Phát triển tư duy so sánh và khái quát
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?
GV : Hãy viết 300 thành tích của 2
thừa số lớn hơn 1
Tương tự câu hỏi này cho các số là
thừa số tiếp theo
Định nghĩa: Phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số
đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
Chú ý : SGK
Hoạt động 2: Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
GV : Hướng dẫn HS thực hiện các
bước để phân tích một số ra thừa số
nguyên tố Sử dụng các dấu hiệu chia
hết để tìm được thừa số nguyên tố từ
nhỏ đến lớn được chia hết cho
- Các số nguyên tố viết bên phải cột
dọc, các thương viết bên trái cột dọc
HS: Phân tích theo sự hướng dẫn của GV
300 = 22.3.52
Trang 39GV : Hướng dẫn HS dùng cách viết
luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích
Yêu cầu HS làm bài tập ? SGK
Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố
- Có thể làm phép chia thứ nhất cho 5
không ? Kết quả phân tích như thế
nào ?
HS: Đọc nhận xét SGKHS: 420 2
210 2
105 3
35 5
7 7 1Vậy: 420 = 22.3.5.7
- Cungc cố Rèn luyện năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố và kỹ năng tìm ước
số , xác định số lượng ước số của một số qua kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố
*Về kỹ năng:
- Rèn tính chính xác và linh hoạt trong quá trình phân tích, chọn ước số
*Về thái độ
- Phát triển lòng ham học và tìm tòi khám phá
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Phân tích một số lớn hơn
1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ?
Bài 127 SGK: Phân tích các số sau ra
TSNT rồi cho biết mỗi số đó chia hết
cho các số nguyên tố nào?
a) 225
2 HS lên bảng
Trang 40Bài 130: Phân tích các số sau ra thừa
số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước
của mỗi số: 51; 75; 42; 30
Bài tập 129 :
a) Ư(a) = {1 ; 5.13 ; 5 ; 13 }b) Ư(b) = {1 ; 25 ; 2 ; 24 ; 22 ; 23 }
= {1 ; 32 ; 2 ; 16 ; 4 ; 8 }c) Ư(c) = {1 ; 32.7 ; 3 ; 7 ; 32 ; 3.7 }
Hoạt động 3: Cách xác định số lượng các ước của một số
GV: Giới thiệu mục “ Có thể em chưa
- Nắm được định nghĩa ước chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp
- Biết cách tìm ước chung, của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, rồitìm phần tử chung của hai tập hợp; biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp