I- Định nghĩa, phân loại , đồng phân và danh pháp... C n H 2n+1 OH n≥1: dãy đồng đẳng ancol etylicAncol không no đơn chức Ancol thơm đơn chức Ancol no đa chức Theo cấu tạo gốc hiđrocac
Trang 21500 0 C Pd/PbCO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4I- Định nghĩa, phân loại , đồng phân và danh pháp
Trang 6C n H 2n+1 OH (n≥1): dãy đồng đẳng ancol etylic
Ancol không no đơn chức
Ancol thơm đơn chức
Ancol no đa chức
Theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
Công thức TQ: CnH2n+2-2k-a(OH)a
Trang 7Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết
Trang 9Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau:
Trang 10I- Định nghĩa, phân loại , đồng phân và danh pháp
Trang 12CH3- CH2- CH- CH2- CH- CH3
CH3 OH
b,Danh pháp
12
34
34
5
2-etyl pent-3-en-1-ol
Trang 13CH3-CH- CH2OH
CH3
CH3- CH- CH2-CH3 OH
Trang 16Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan của một số
hơn so với hiđrocacbon, dx halogen, ete cú khối lượng mol phõn tử gần bằng nhau.
Trang 17II- Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
Nguyªn tö H mang 1 phÇn ®iÖn tÝch d ¬ng(δ+) cña
nhãm –OH nµy khi ë gÇn nguyªn tö O mang 1 phÇn
®iÖn tÝch ©m (δ-) cña nhãm –OH kia th× t¹o thµnh 1 liªn kÕt yÕu gäi lµ liªn kÕt hi®ro, biÓu diÔn b»ng dÊu ‘…’
105 0 104,5 0
a, Khái niệm về liên kết hiđro
Trang 18II- Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
2 Liên kết hiđro
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö n íc:
…O – H …O – H …O – H …
H H H
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö ancol:
…O – H …O – H …O – H …
R R R
Liªn kÕt hi®ro gi÷a c¸c ph©n tö n íc với ancol: …O – H …O – H …O – H …
R H R
Trang 19♦Làm tăng khả năng hoà tan trong n ớc.
II- Tớnh chất vật lớ và liờn kết hiđro của ancol
2 Liờn kết hiđro
b.ảnh h ởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí:
Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
♦Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy
Áp dụng: Sắp xếp cỏc chất sau theo chiều tăng dần
nhiệt độ sụi.?
CH3OCH3, CH3Cl, C2H5OH, CH3OH, C3H7OH
1
Trang 201 Ancol X có công thức cấu tạo:
CH3-CH2-CH-CH2-CH-CH3
OH C2H5
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là A 5-etyl hexan-3-ol B 2-etyl hexan-4-ol
C 3-meyl heptan-5-ol D 5-metyl heptan-3-ol
D 5-metyl heptan-3-ol
Trang 212 Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
A Những HCHC có công thức chung CnH2+2O đều là
ancol
B Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là
CnH2n+1OH
C Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc
hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH
D Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH
liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 223 Hợp chất nào có tên glixerol.
A C3H7OH B CH2=CH-CH2-OH
C C3H5(OH)3 D C6H5CH2OH
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 234 HCHC nào sau đây tạo được liên kết
hiđro giữa các phân tử ?
A CH2=CH2 B CH3-CH2-OH
C CH3-CH2-Br D CH3-O-CH3
BÀI TẬP CỦNG CỐ