1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai luyen tap 7

11 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số quy định trong giờ Phần phải ghi vào vở 1 Nội dung kiến thức cần nhớ 2 Các bài tập Cách ghi vở Chia đôi vở, nửa trái ghi bài tập; nửa phải ghi nội dung kiến thức cần nhớ... Kiến t

Trang 2

Một số quy định trong giờ

Phần phải ghi vào vở

1) Nội dung kiến thức cần nhớ

2) Các bài tập

Cách ghi vở

Chia đôi vở, nửa trái ghi bài tập; nửa phải ghi nội dung kiến thức cần nhớ

Trang 3

Bài tập 1:

Cho các chất: CaO; P2O5; Fe2O3; HCl;

H2SO4; KOH; Fe(OH)2; CuSO4;

NaHCO3; Na; Fe

a/ Hãy phân loại các chất trên?

b/ Chất nào tác dụng với nước ở điều

kiện thường?

c/ Viết phương trình phản ứng?

I Kiến thức cần nhớ

Trang 4

CTHH Ph©n lo¹i T¸c

dông víi n­ íc

Oxit axit Oxit bazo Cã oxi Kh«ng cã oxi Tan Kh«ng tan Trung hoµ Muèi axit

CaO

P2O5

Fe2O3

HCl

H2SO4

KOH

Fe(OH)2

CuSO4

NaHCO3

Na

Fe

+ + +

+

+

+

+

+

+

+ +

+

Trang 5

I Kiến thức cần nhớ

1 Hợp chất vô cơ:

Oxit Axit

Bazo

Muối

4 loại

R2Oy

HxG M(OH)n

MxGn

Tên gọi

Canxi oxit Diphotpho pentaoxit Sắt (III) oxit

Axit clohidric Axit sunfuric Kali hidroxit sắt (II) hidroxit

Đồng (II) sunfat Natri hidrocacbonat Natri

Sắt

CTHH

CaO

P2O5

Fe2O3

HCl

H2SO4

KOH

Fe(OH)2

CuSO4

NaHCO3

Na

Fe

Tác dụng với nư

ớc

+ +

+

2/ Tính chất hoá học của nước

-Tác dụng với 1 số KL -> dd bazo+H2 -Tác dụng với 1số oxit bazo -> dd bazo -Tác dụng với 1 số oxit axit -> dd axit

Trang 6

Bài tập 2

Có 3 chất rắn màu trắng là đá vôi

(CaCO3); CaO; P2O5 bằng phư

ơng pháp hoá học hãy nêu cách

nhận biết các chất trên?

I Kiến thức cần nhớ

1 Hợp chất vô cơ:

Oxit Axit

Bazo

Muối

4 loại

R2Oy

HxG M(OH)n

MxGn

2/ Tính chất hoá học của nước

-Tác dụng với 1 số KL -> dd bazo + H2 -Tác dụng với 1số oxit bazo -> dd bazo -Tác dụng với oxit axit -> dd axit

Giải

- Lấy một lượng nhỏ mỗi chất làm

mẫu thử

- Cho nước lần lượt vào các mẫu thử,

nhận ra đá vôi (không tan)

- Cho giấy quỳ tím vào dung dịch

thu được sau phản ứng nhận ra CaO

(quỳ tím chuyển xanh); nhận ra P2O5

(quỳ tím chuyển đỏ)

2 5 3 2 2 3 4

P O + H OH PO

CaO H O + → Ca OH Giấy quỳ tím Xanh

* Giấy quỳ tím dd axit Đỏ

dd bazo

Trang 7

Bµi tËp 3:

Tãm t¾t

VH = ? (l)

2

Zn H SO + → ZnSO + H

NÕu cho 6,5g Zn t¸c dông víi dung dÞch chøa 29,4g axit sunfuric th× thÓ tÝch khÝ hi®ro thu ®­îc ë ®ktc lµ bao nhiªu lit?

mH2SO4 = 2,94g

mZn = 6,5 (g)

Bµi gi¶i

Trang 8

Bài tập 3:

PTHH:

Số mol nhôm có là:

nZn = n

M = 65 6,5 = 0,1 (mol)

98 29,4

Số mol axit sunfuric có là:

nH2SO4 = n

M = = 0,3 (mol)

Thể tích hiđro ở đktc là:

2,24 (lít)

mZn

nchất hết

nH 2

nZn

mH2SO4

nH2SO4

VH 2

Vậy: Zn hết

VH = ? (l)

2

mH2SO4 = 2,94g

mZn = 6,5 (g)

Xác định chất dư

Trang 9

LÍ THUYẾT BÀI TẬP

- Các loại hợp chất vô cơ:

+ Oxit + axit

+ Bazo + Muối

- Tính chất hoá học của nư

ớc.

- Thành phần hoá học của

nước

- Cách làm bài tập nhận biết

- Giải bài toán lượng dư

Hoà tan 12,5g hỗn hợp hai kim loại là Zn và Cu trong dung dịch axit sunfuric loãng thu được 2,24 lit khí hidro (đktc)

Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

Nếu cho 6,5g Zn tác dụng với dung dịch chứa 29,4g axit sunfuric thì thể tích khí hiđro thu được ở đktc là bao nhiêu lit?

Trang 10

* Hoàn thành các bài tập trong SGK

-

* Chuẩn bị cho bài thực hành số 6

1/ Chậu nước 2/ CaO

3/ Đọc trước nội dung bài thực hành số 6 4/ kẻ bản tường trình

Ngày đăng: 16/07/2014, 14:00

Xem thêm

w