1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thau kinh tiet2

41 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tạo Ảnh Bởi Thấu Kính
Tác giả Đào Ngọc Dũng
Người hướng dẫn Th.Nguyễn Duy Chiến
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Quang học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Đường đi của các tia sáng qua thấu kính* Tia tới song song với trục chính có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.. * Ảnh của một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chínhCách xác địn

Trang 2

Gi¶ng viªn h íng dÉn : Th.NguyÔn Duy

ChiÕn

Tiết 2

Trang 5

a) Đường đi của các tia sáng qua thấu kính

* Tia tới song song với trục chính có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.

* Tia tới đi qua tiêu điểm vật chính có tia ló song song với trục chính.

* Tia tới đi qua quang tâm có tia ló đi thẳng.

Trang 7

b) Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng

Trang 9

* Ảnh của một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính

Cách xác định ảnh

• Vẽ ảnh B’ của B qua thấu kính.

• Từ B’ hạ đường vuông góc với trục chính cắt trục chính tại A’

A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính

Trang 10

Khi tạo ảnh ảo, thấu kính hội tụ cho chùm tia

ló phân kì Kết quả này có mâu thuẫn với tính chất của thấu kính không? Giải thích.

Kết quả không mâu thuẫn với tính chất của thấu kính:

- Tính chất cơ bản của thấu kính hội tụ là làm lệch tia ló về phía trục chính so với tia tới Tính chất này vẫn đúng khi thấu kính hội tụ tạo ảnh ảo

- Tính chất cơ bản của thấu kính phân kì là làm lệch tia ló xa trục chính so với tia tới Tính chất này vẫn đúng khi thấu kính phân kì tạo ảnh thật

Trang 11

a.Thấu kính hội tụ:

F F’

Thấu kính phân kì

Ảnh Tính chất

( thật, ảo)

Chiều (so với vật)

Độ lớn (so với vật)

ảnh ảo ảnh thật

ảnh ảo

ảnh thật ảnh thật

Cùng chiều

Cùng chiều Ngược chiều Ngược chiều Ngược chiều

Lớn hơn vật Lớn hơn vật Bằng vật Nhỏ hơn vật Nhỏ hơn vật

Trang 14

Với qui ước dấu:

d > 0 với vật thật, d < 0 với vật ảo

d’ > 0 với ảnh thật, d’ < 0 với ảnh ảo.

f > 0 với thấu kính hội tụ

f < 0 với thấu kính phân kì.

Trang 15

k > 0 : Ảnh và vật cùng chiều

k < 0 : Ảnh và vật ngược chiều | k | > 1 : Ảnh lớn hơn vật | k | < 1 : Ảnh nhỏ hơn vật

= = −

Trang 17

Bài tập ví dụ : Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.vật sáng AB cao 2 cm, đặt cách thẳng góc trục chính, A trên trục chính thấu kính 30cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh ? Vẽ ảnh?

Giải :

+ Ta có :

d’ > 0, vậy ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều vật.

+ Độ lớn ảnh : A’B’ = + Vẽ ảnh :

Trang 24

Câu 1 :chỉ ra phát biểu đúng khi nói về thấu kính :

b) Tia tới qua tiêu điểm ảnh chính cho tia ló song song với trục chính

a) Tia tới song song với trục chính cho tia ló (hoặc đường kéo dài của tia ló )qua tiêu điểm vật chính

c) Tia tới qua quang tâm 0 thì truyền thẳng d) Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 25

Câu 2 :Đặt 1 vật thẳng AB vuông góc với trục của 1 thấu kính hội tụ L, chọn phát biểu đúng :

b) ảnh là ảnh ảo

a) ảnh là ảnh thật

c) Không đủ dữ kiện để xác định ảnh là thật hay ảo

Trang 26

k = 1 d’ = 0

d = 0

k > 1 d’ < 0

ẢO

0 < d < f

Không xác định

d = f

k < -1 d’ > 2f

f < d < 2f

K = -1 d’ = 2f

Vị trí Tính chất

Vị trí Tính chất

ẢNH VẬT

Thấu kính hội tụ (f > 0)

0

Không xác định

'

d →∞ Không xác định

Trang 27

0 < k < 1

f < d’ < 0

ẢO THẬT

k = 1

d < 2f

k = -1 d’ = 2f

ẢO

d = 2f

d = f

k < -1 d’ < 2f

k > 1 d’ > 0

Vị trí Tính chất

Vị trí Tính chất

ẢNH VẬT

thật

Không xác định

d’ = 0

Không xác định

2f < d’ < f -1 < k < 0

Trang 28

Học thuộc ghi nhớ bài.

Làm các bài tập 10, 11,

12 (sgk – 190 )

Đọc trước bài ở nhà

Trang 30

S

O F

F’

S

O F’

F

S’

Trang 31

S

F’p

Trang 35

F

O S

S

Trang 37

F

O S

S’ S’

S

Trang 38

F’ F

Trang 40

Chia 2 vế cho dd’f :

df f

d dd

df dd

f

d f

f

d d

Trang 41

F A

Ngày đăng: 16/07/2014, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w