1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap van hoc trung dai

50 990 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 557,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Truyện Kiều” của Nguyễn Du có nguồn gốc từ văn học Trung Quốc... Giá trị nổi bật của “Bình Ngô đại cáo” của Nguyễn Trãi là tinh thần yêu nước... Truyện “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình

Trang 1

TIẾT 129 – 130 : TỔNG KẾT VĂN HỌC TRUNG ĐẠI

VIỆT NAM GV: NGUYỄN THỊ THUỶ

TỔ: VĂN

Trang 2

HÀNH TRÌNH

LÊN ĐỈNH BẠCH MÃ

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

Trang 4

KHỞI ĐỘNG

Mỗi đội được trả lời 5 câu hỏi.

Trả lời đúng được 10 điểm, sai không bị trừ.

Trang 5

1 Văn học Việt Nam được tính mốc thời gian từ thế kỉ X.

Đúng.

KHỞI ĐỘNG

Trang 6

KHỞI ĐỘNG

2 Trần Đức Lương là tác giả của “Trích diễm thi tập”.

Sai.

Trang 7

KHỞI ĐỘNG 3 Nguyễn Du quê ở làng

Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.

Sai.

Trang 8

KHỞI ĐỘNG

4 “Truyện Kiều” của Nguyễn

Du có nguồn gốc từ văn học Trung Quốc.

Đúng.

Trang 9

KHỞI ĐỘNG

5 Giá trị nổi bật của

“Bình Ngô đại cáo”

của Nguyễn Trãi là tinh thần yêu nước.

Đúng.

Trang 10

KHỞI ĐỘNG

1 “Trích diễm thi tập” do Hoàng Đức Lương biên soạn là một tập thơ.

Đúng.

Trang 12

KHỞI ĐỘNG 3 Truyện “Lục Vân Tiên”

của Nguyễn Đình Chiểu được sáng tác vào giai đoạn nửa cuối thế kỉ XVIII - nửa

đầu thế kỉ XIX.

Sai.

Trang 13

KHỞI ĐỘNG

4 Đoàn Thị Điểm là dịch giả của “Cung oán ngâm”.

Sai.

Trang 14

KHỞI ĐỘNG

5 Nguyễn Trãi được UNESCO kỉ niệm 600 năm sinh vào năm 1980.

Đúng.

Trang 15

KHỞI ĐỘNG

1 Chữ “cáo” trong “Bình Ngô đại cáo” có nghĩa là tố cáo tội ác tày trời của giặc Minh.

Sai.

Trang 16

KHỞI ĐỘNG

2 “Truyện Kiều” của Nguyễn

Du gồm 2354 câu thơ lục bát.

Sai.

Trang 17

KHỞI ĐỘNG

3 Thân Nhân Trung là tác giả của “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”.

Đúng.

Trang 18

KHỞI ĐỘNG

4 Nguyễn Bỉnh Khiêm sống vào giai đoạn nửa đầu thế kỉ XV.

Sai

Trang 19

KHỞI ĐỘNG

5 “Tỏ lòng” của Phạm Ngũ Lão là bài thơ thuộc chủ đề thơ ngôn chí.

Đúng.

Trang 20

KHỞI ĐỘNG

1 Tư tưởng bao trùm tác phẩm “Truyện Kiều” là tinh thần nhân đạo.

Đúng.

Trang 21

KHỞI ĐỘNG

2 Bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được viết với thể thơ thất ngôn xen lục ngôn.

Đúng.

Trang 22

KHỞI ĐỘNG

3 Nguyễn Trãi còn có tên là

Lê Trãi.

Đúng.

Trang 23

KHỞI ĐỘNG

4 “Hoàng Lê nhất thống chí” của Ngô Gia văn phái là tác phẩm viết bằng chữ Nôm.

Sai.

Trang 24

KHỞI ĐỘNG

5 “…Thuở trời đất nổi cơn gió bụi

Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên…”

là hai câu thơ trích trong “Cung oán ngâm” của Nguyễn Gia Thiều.

Sai.

Trang 25

VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

Trang 26

VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

- Chướng ngại vật là một ô chữ gồm 8 ô hàng ngang.

- Mỗi đội được chọn 2 ô hàng ngang, trả lời

đúng được 20 điểm; các đội khác trả lời đúng được 10 điểm.

-Tìm được từ chìa khoá sau khi mở 2 hàng

ngang được 80 điểm; sau khi mở 4 hàng ngang

Trang 29

Gồm có 8 câu hỏi 3 dữ kiện.

Trả lời đúng ở dữ kiện thứ nhất, được 30

điểm.

Trả lời đúng ở dữ kiện thứ hai, được 20

Trang 30

TĂNG TỐC

a Sống vào khoảng thế kỉ XVI, hiện chưa rõ

năm sinh – năm mất.

b Làm quan chưa đầy một năm thì từ quan về

quê phụng dưỡng mẹ già.

c Tác phẩm của ông dùng yếu tố kì ảo làm

phương thức sáng tác nhưng vẫn đậm chất hiện thực.

1 Ông là ai?

Trang 32

TĂNG TỐC

3 Nhà thơ nào?

a Xuất thân trong một gia đình quyền quý.

b Từ nhỏ đã được đưa vào cung ăn học.

c Vì thế, hơn ai hết, ông hiểu rõ cảnh ngộ của những người cung nữ và thói hoang dâm vô

độ của bọn vua chúa.

Trang 33

TĂNG TỐC

4 Đây là hai câu thơ nào?

a Thể hiện tâm trạng bi phẫn cao độ của

nhân vật trữ tình.

b Dùng nhiều động từ mạnh: dứt, bực, đạp,…

c Kết thúc một đoạn trích trong tác phẩm

của Nguyễn Gia Thiều.

“Đang tay muốn bứt tơ hồng

Trang 34

TĂNG TỐC

5 Tác phẩm văn học nào?

a Thực tế lịch sử đã tác động mạnh mẽ đến

nội dung của tác phẩm.

b Là niềm tự hào lớn lao về ngôn ngữ văn học tiếng Việt.

c Thể hiện sự sáng tạo của tác giả về nhiều mặt,

từ nội dung tư tưởng đến hình thưc nghệ thuật.

Trang 35

TĂNG TỐC

6 Đây là nhân vật văn học nào?

a Một người phụ nữ trẻ tuổi, nhan sắc mà bất

Trang 36

TĂNG TỐC

7 Đây là chi tiết nghệ thuật nào?

a Diễn ra trong một hoàn cảnh đầy bi kịch của

Trang 37

TĂNG TỐC

8 Đây là hai câu thơ nào?

a Kết thúc một bài thơ nổi tiếng.

b Nằm trong bài thơ bắt đầu từ cảm xúc về nỗi

thương người…

c …và kết thúc bằng nỗi thương mình, thương

cho những kiếp người tài hoa bạc mệnh như mình của Nguyễn Du.

Trang 38

TĂNG TỐC

9 Đây là giai đoạn văn học nào?

a Giai đoạn đặt nền móng cho văn học từ chữ viết đến thể loại.

b Chủ đề chính của văn học là ca ngợi quốc gia Đại Việt độc lập, tự chủ.

c Tác giả tiêu biểu là: Lí Công Uẩn, Trần Quốc

Tuấn, Phạm Ngũ Lão,…

Trang 39

VỀ ĐÍCH

Trang 40

VỀ ĐÍCH

Gồm có: - 4 câu hỏi dễ, trả lời đúng được 10

điểm

- 4 câu hỏi khó, trả lời đúng được 20

điểm.

Mỗi đội được 2 lần chọn câu hỏi

Trang 41

5 6 7 8

Trang 44

3 “Trích diễm thi tập” do Hoàng

Đức Lương biên soạn thuộc thể loại gì?

Trang 45

“Truyện Kiều” trở thành di sản văn hoá nhân loại từ năm nào?

Trang 46

“Nửa rèm tuyết ngậm” trong câu “Nửa rèm

tuyết ngậm bốn bề trăng thâu” có nghĩa là gì?

A Tuyết đọng ngang rèm

Trang 47

6 Dòng nào sau đây nói đúng về giá trị

hiện thực của văn học trung đại Việt Nam?

A Cùng với VHDG làm nên

sự đa dạng của VH dân tộc

C Luôn gắn bó mật thiết với vận mệnh dân tộc và

số phận con người

C Luôn gắn bó mật thiết với vận mệnh dân tộc và

số phận con người

Trang 48

Điểm nào sau đây là quan trọng

nhất của văn biền ngẫu?

A Ngôn ngữ đối ngẫu

Ngày đăng: 16/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w