Người thực hiện :Ph¹m ThÞ Thuú D ¬ng.
Trang 1Người thực hiện :Ph¹m ThÞ Thuú D
¬ng
Trang 21 Bµi tËp 4(VBT trang 46)
x
: ?
4 2 1 = 8
4 2 1 = 2
2 TÝnh
4 x 2 x 1 =
3 x 5 : 1 =
3 Sè? 1 x = 2 3 x = 3 : 1 = 5
x :
8 x 1
= 8
15 : 1
= 15
Trang 31/ Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
Vậy 0 x 2 =
2 x 0 =
Vậy 0 x 3 =
3 x 0 =
0
Số 0 trong phép nhân và phép chia
0
ta có
0
ta có
0
Trang 42/ Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 = 0
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
0
0 : 5 =
vì 0 x 2 = 0
vì 0 x 5 = 0
Trang 5• * Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
• * Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
• * Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Kết luận :
Trang 60 x 3 =
3 x 0 =
0 x 1 =
1 x 0 =
0 x 2 =
2 x 0 =
0 x 4 =
4 x 0 =
3/ Thực hành :
0 0 0
0
0 0
Bài 1 : Tính nhẩm :
1/ Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Vậy 0 x 2 =
2 x 0 =
Vậy 0 x 3 =
3 x 0 =
0
0
0
ta có
0
ta có
2/Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 = 0
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng
0.
Chú ý : Không có phép chia cho 0
0
0 : 5 =
vì 0 x 2 = 0
vì 0 x 5 = 0
0 : 3 =
0 : 4 =
Bài 2 : Tính nhẩm :
0 0
0 0
Trang 71/ Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Vậy 0 x 2 =
2 x 0 =
Vậy 0 x 3 =
3 x 0 =
0
0
0
ta có
0
ta có
2/Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 = 0
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng
0.
Chú ý : Không có phép chia cho 0
0
0 : 5 =
vì 0 x 2 = 0
vì 0 x 5 = 0
3/ Thực hành :
Bài 3 : S ? ố
: 5 = 0
x 5 = 0 3 x = 0
: 3 = 0
0 0
2 : 2 x 0 =
0 : 4 x 1 =
5 : 5 x 0 =
0 : 3 x 3 =
Bài 4 : Tính :
1 x 0 = 0
0 x 3 = 0
0 x 1 = 0
1 x 0 = 0
Trang 8TRÒ CHƠI
Thø s¸u ngµy 12 th¸ng 3 n¨m 2010
12
TOÁN :
Sè 0 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia
Trang 90 x 3 =
3 x 0 =
0 x 1 =
1 x 0 =
0 x 2 =
2 x 0 =
0 x 4 =
4 x 0 =
3/ Thực hành :
0 0 0
0
0 0
Bài 1 : Tính nhẩm :
1/ Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Vậy 0 x 2 =
2 x 0 =
Vậy 0 x 3 =
3 x 0 =
0
0
0
ta có
0
ta có
2/Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 = 0
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng
0.
Chú ý : Không có phép chia cho 0
0
0 : 5 =
vì 0 x 2 = 0
vì 0 x 5 = 0
0 : 3 =
0 : 4 =
Bài 2 : Tính nhẩm :
0
0
0
0
B i 3 : S ? à ố
: 5 = 0
x 5 = 0 3 x = 0
: 3 = 0
2 : 2 x 0 =
0 : 4 x 1 =
5 : 5 x 0 =
0 : 3 x 3 =
Bài 4 : Tính :
1 x 0 = 0 = 0 0 x 3
0 x 1
1 x 0
0 0
0 0
Trang 10- Hướng dẫn học tập ở nhà :
+ Học thuộc các câu kết luận + Lµm bµi tËp ë VBT trang 47 + Chuẩn bị bài sau : luyện tập