The table of personal pronouns as subjects, verb to be, personal pronouns as objects,possessive pronouns and reflexive pronouns.. Ngôi Thứ Số Giống Personal pronouns as subjects - Đại từ
Trang 1The table of personal pronouns as subjects, verb to be, personal pronouns as objects,
possessive pronouns and reflexive pronouns.
Ngôi
Thứ Số Giống
Personal pronouns
as subjects
- Đại từ chỉ ngôi làm chủ ngữ
To be (Rằng, thì, mà, là,
ở, bị ,đợc)
Personal pronouns
as objects
- ĐTCN làm tân ngữ
Possessive pronouns before nouns- Đại từ sở hữu đứng trớc danh từ
Possessive pronouns stand only
- Đại từ sở hữu
đứng độc lập
Reflexive pronouns
Đại từ phản thân ( dùng để nhấn mạnh)
1 ít I Tôi, tao, tớ am was been me Tôi my Của tôi mine Của tôi myself chính tôi
2 ít You Bạn, mày,cậu are were been you Bạn your Của bạn yours Củabạn yourself chính
bạn/ mày/ cậu
3 ít
Đực He cậu ấy, hắnAnh ấy,
ông ấy is was been him Anh ấy his
Của anh
ấy his anh ấyCủa himself
chính anh ta/ hắn/ nó Cái She ấy, con ấy,Cô ấy, chị
bà ấy is was been her Cô ấy her
Của cô
ấy hers Của côấy herself chính côấy/ ta Trung It Nó, trời (chỉ vật) is was been it Nó its Của nó its Của nó itself chính nó
2 Nhiều You Các bạn,chúng
mày are were been you
Các bạn your Của cácbạn yours
Của các bạn
yourselves
chính các bạn / chúng mày
1 Nhiều We Chúng tôi/ta/ tao/ tớ are were been us chúngtôi our chúngCủa
tôi ours
Của chúng tôi ourselves
chính chúng tôi/ tao/ tớ
3 Nhiều They họ, chúngHọ, bọn
nó are were been them Họ their Của họ theirs Của họ
themselve
s chính họ/chúng nó
Teacher: Nguyễn Quang Hoà - Đông Sơn Junior High School – Mobile phone: 0303 501 280 – 0946 083 699