1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 8 trọn bộ

100 601 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán  Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác  Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ  Học sinh: Sách giáo khoa, vở g

Trang 1

Chơng I

Ngày soạn 1/8/2011; Ngày dạy 11/8/2011

Và đờng cao trong tam giác vuông

 Kiến thức : Học sinh hiểu cỏch chứng minh cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giỏc vuụng

 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên

hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

 Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng phụ

nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định

2 Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc về

phân môn>

3 Dạy học bài mới: (đvđ) SGK

- Hs quan sát, trả lời

- 1 hs đứng tại chổ trả

lời:

- Hs nắm cách suy ra hệthức

- 2;3 hs đọc định lý 1

- 1 hs đứng tại chổtrình bày chứng minh,

hs khác nhận xét

- Hs đọc sgk

- Chia lớp thành 2 dãy,mỗi dãy làm một câu

Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC

1, Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của

nó lên cạnh huyền:

Đlý1:(Sgk) Btập1:

a,

1

Trang 2

- Gv treo bảng phụ

btập 1 sgk

- Gọi 2 hs lên bảng

trình bày lời giải

- Sau khi hs làm xong

- Sau khi hs làm xong

gv thu bảng phụ của

- 2; 3 hs đọc đlý sgk

- Hs ghi hệ thức

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?1 vàobảng phụ nhóm

- Các nhóm còn lại đổibài cho nhau, tham gianhận xét, đánh giá bàicủa nhóm bạn

?1 <Bảng phụ nhóm>

82

x

yx

54

z

Trang 3

Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ

Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai

5, Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc ba hệ thức đã học , biết biến đổi

để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 2, 6 SGK

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa.

Rút kinh nghiệm-bổ sung

3

Trang 4

Đ2 - Một số hệ thức về cạnh

Và đờng cao trong tam giác vuông (tt)

 Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng

dạng Nắm và chứng minh đợc đlý3 và đlý4, thiết lập đợc các hệ thức

 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên

hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác

khi giải toán

2, Kiểm tra bài cũ: Hs1: Tính x và y trong hình vẽ:

3, Dạy học bài mới;(Đvđ)Bài học hụm nay chỳng ta tiếp tục xột cỏc hệ thức liờn quan đến đường cao

nêu bài giải mẫu

- Yêu cầu hs áp dụng

- Hs xem lại hình

đã vẽ, nắm lại cácyếu tố trong hìnhvẽ

- Các nhóm còn lại

đổi bài cho nhau,tham gia nhậnxét, đánh giá bàicủa nhóm bạnthông qua bài

Đlý3: (Sgk)

?2 <Sgk>

<Bảng phụ nhóm>

B.tập 3 (Sgk) Tính x và y tronghình vẽ

4

H

5

yx

Trang 5

1 bàn tìm cáchgiải

- 1 hs lên bảngtrình bày, hskhác nhận xét

- Hs ghi bài giảimẫu

- Hs tham gia trả

lời câu hỏi của gv

để phát hiện hệthức

- Hs đọc ví dụ 3sgk, quan sátbảng phụ, tìmhiểu cách giải

- Hs trả lời vàtrình bày cáchgiải

- Hs ghi nhớ cáchlàm

- Hs đọc chú ýsgk

4, Củng cố

- Hớng dẫn hs giải bài tập 5 sgk:

+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố

đã biết và cha biết vào hình vẽ

+ Từ hình vẽ, yêu cầu hs xác định cách tính từng

yếu tố và hệ thức đợc áp dụng

5

43

yx

h

Trang 6

5, Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Hớng dẫn nhanh bài tập 7 sgk; Làm các bài tập 7, 8 sgk

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm-bổ sung

Trang 7

Tiết 3,4 Tuần 2 Ngày soạn 5/08/2011 Ngày dạy 18 /8./2011

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ

thức lợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc

 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.

Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thực tế.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài

3, Dạy học bài mới:

bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs nói rõ

- 2 hs đại diện cho 2dãy lên trình bày

- Hs tham gia nhận xétbài làm của bạn

- Hs nói rõ cách làm

- Hs đọc hiểu btập 7,quan sát bảng phụ

Bài giải:

Hình 11: ta có:

Hình 12: Ta có:

B.tập 7 (Sgk)

<Bảng phụ hình 8, 9btập 7 sgk>

7

x

Trang 8

cầu hs suy nghĩ c/m dựa

vào gợi ý của sgk

- Gv nhận xét chốt lại, giải

thích cho hs hiểu đây là

cách vẽ đoạn trung bình

nhân x của hai đoạn cho

trớc a,b

- Tiếp tục hớng dẫn hs làm

bài tập 5 SBT: Gv treo

bảng phụ nội dung bài tập

- Yêu cầu hs làm btập 5

SBT theo nhóm

- Gv theo dõi các nhóm

làm việc

- Gv thu bảng phụ của 2

nhóm để hớng dẫn cả lớp

nhận xét, sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại đa

ra bài giải mẫu (Nếu cần

gv treo bảng phụ đáp án

để hs ghi chép)

- Nắm đợc cách vẽ

đoạn thẳng trung bình nhân của hai

đoạn cho trớc

- Hs đọc đề bài, kết hợp sgk để tìm hiểu

đề bài

- Hs hoạt động theo nhóm làm btập 5 SBT trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm:

- Các nhóm còn lại đổi bài, tham gia nhận xét, sửa sai, đánh giá

bài làm của nhóm khác

- Hs ghi bài giải vào vở bài tập

Btập 5 (SBT) Cho ABC vuông tại A, đờng cao AH

a, Cho AH = 16; BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH?

b, Cho AB = 12; BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH?

4, Củng cố

- Gv hệ thống lại các hệ thức đã học, yêu cầu hs học thuộc và nắm chắc

- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời Giá trị x trong hình vẽ bên là:

5, Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc các hệ thức đã học

biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8

- Chuẩn bị tốt bài học sau , chuẩn bị thớc thẳng.

Rút kinh nghiệm- bổ sung

8

B

A

5 4

x

Trang 9

=========================================== ==============  Duyệt tổ trưởng chuyên môn Hòa An.Ngày… tháng……năm 1011 Ngô Thái Học 9

Trang 10

Đ2- Tỷ số lợng giác góc nhọn (Tiết 1)

I.Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức: Học sinh hiểu cỏc định nghĩa sin ,cos,tg,cotang nắm đợc cạnh

đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét

 Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong

tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính

đ-ợc tỷ số lợng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

trong tính toán và vẽ hình

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

 Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?

3, Dạy học bài mới: (đvđ) như SGK

- Dựa vào bảng phụ ở bài

cũ, gv giới thiệu cho hs

kề của một góc nhọntrong tam giác vuông

đặc trng cho độ lớncủa góc nhọn đó

- Hs thảo luận trongbàn với nhau tìm cáchc/m ?1

- 1 hs trình bày c/m,

hs khác nhận xét

- Chú ý theo dõi, nắmcách c/m

- Hs ghi nhớ, về nhàc/m

- Hs theo dõi, đọc sgk

- Hs theo dõi, kết hợp

1, Khái niệm tỷ số l ợng giác của một góc nhọn:

 caùnh huyeàn caùnh keà caùnh ủoỏi

?1

a, Khi thì ABCvuông cân tại A AB =

AC hay Ngợc lại, khi thì

AB = AC ABC vuôngcân tại A hay

b, (Hs về nhà c/m)

* Định nghĩa: (Sgk)

10

Trang 11

- Gv hớng dẫn và lần lợt

nêu các tỷ số lợng giác:

Sin, Côsin, tang, côtang

- Yêu cầu hs viết các tỷ

- Hs dới lớp theo dõinhận xét

- Hs chú ý, ghi vở

- Hs so sánh cạnh gócvuông và cạnh huyền,sau đó rút ra nhận xét

- Hs hoạt động theonhóm 4 em,làm ?2 vàobảng phụ nhóm, làmtrong 3 phút

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bàicho nhau để nhận xét

- Hs tham gia nhậnxét, tìm ra bài giải

đúng, chép cẩn thận

- Hs đọc ví dụ 1, 2sgk, có thể thảo luậntrong bàn để hiểuhơn

- Lần lợt 2 hs trình bày

- Hs tham gia nhận xétcâu trả lời của bạn

- Hs chú ý theo dõi,chép vào vở

Ví dụ 1:

Ví dụ 2 :

4, Củng cố

- Gv: Cho tam giác MNQ vuông tại Q, viết các tỷ số lợng giác của góc M và góc N?

+ 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp làm vào vở nháp

+ Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận xét

+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

5, Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, viết đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong trờng hợp cụ thể

11

Trang 12

Rót kinh nghiÖm-bổ sung

=========================================== ============== 12

Trang 13

Tiết 6 Tuần 3 Ngày soạn 19/08/2011;Ngày dạy 25/8/2011

Đ2- Tỷ số lợng giác góc nhọn (Tiết 2)

 Kiến thức : Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lợng giác của góc nhọn, tỷ

số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc

đặc biệt

 Kỹ năng : Có kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của

nó, kỹ năng sử dụng tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau để suy ra

tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi vẽ hình và tính toán

 Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

 Học sinh : Học bài cũ, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ

nhóm

II Tiến trình lên lớp:

1, ổn định

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn và góc nhọn ?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới:

số lơng giác của nó, ngợc lại

khi cho một tỷ số lợng giác ta

hai góc phụ nhau

- Dựa vào phần kiểm tra bài

cũ, gv yêu cầu hs rút ra các

- Chú ý theodõi, kết hợpquan sát sgk

- Hs đọc sgk,nêu đợc các bớcdựng

- Hs hoạt độngtheo nhóm 2

em trong 1bàn, ghi các bớcdựng vào bảngphụ

- 2 nhóm nộpbài, các nhómkhác nhận xét

C

a 3 2a

60 0 a

đơn vịB3: Trên tia Oy lấy điểm Msao cho OM = 1đv

B4: Dựng cung tròn tâm M bánkính 2đv cắt tia Ox tại N

13

Trang 14

- Hs quan sát

và trả lời

- Hs phát hiện

đợc hai gócphụ nhau

- Hs theo dõi,

đọc định lýsgk

- Hs hoạt độngcá nhân, làmbtập 12 sgk

- Hs đứng tạichổ trả lời

- Hs quan sátbảng phụ

- Dới sự hớngdẫn của gv, hsphất hiện cácgiá trị và điềnvào bảng phụ

- Hs ghi nhớ

- Hs đọc ví dụ

7, tìm hiểucách làm

- 1 hs trìnhbày lại cáchlàm

- Đọc sgk

HS tiếp nhận thụngtin

C/m: Xét OMN vuông tại O, tacó:

2, Tỷ số l ợng giác của hai góc phụ nhau:

Ta có:

* Định lý: (sgk)Btập 12: (sgk)

* Tỷ số lợng giác của các góc đặcbiệt: <Bảng phụ>

T/s l.giác 300 450 600

SinCostgCotg

Ví dụ 7 (sgk)

4, Củng cố

- Yêu cầu 1 hs lên bảng dựng góc nhọn , biết

Sau khi hs dựng xong, yêu cầu hs nêu các bớc dựng và c/m cách dựng là

Trang 15

5, Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, dựng đợc góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó Ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

Rút kinh nghiệm-bổ sung

Trang 16

Luyện tập

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định

nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

 Kỹ năng : Học sinh viết thành thạo tỷ số lợng giác của một góc nhọn

trong tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó và ngợc lại vận dụng tỷ số lợng giác góc nhọn để tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn

bằng 340, sau đó viết các tỷ số lợng giác của

góc 340 đó?

Hs1: Tính x trong hình vẽ sau:

3, Dạy học bài mới:

trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs nêu rõ

từng bớc dựng

- Hs trả lời, nắm đợcnếu biết tỷ số Sinhoặc Cos thì dựng

1 cạnh góc vuông và

1 cạnh huyền, cònnếu biết tg hoặcCotg thì dựng haicạnh góc vuông

- 2 hs lên bảng làm,cả lớp làm vào vởnháp

- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn

- Hs theo dõi, ghichép

1, Dạng 1: Dựng góc nhọn khibiết một tỷ số lợng giác củanó:

Btập 13 (sgk) Dựng góc biết

Trang 17

- Từ đó yêu cầu hs thay

thế để c/m

- Gv chốt lại bài giải mẫu

- Yêu cầu hs làm bài 14b

bày bài giải

- Sau khi hs làm xong,

- Hs vẽ tam giác ABCvuông tại A và kýhiệu góc B =

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại

đổi bài

- Hs tham gia nhậnxét, tìm bài giảimẫu, từ đó đánh giá

bài của nhóm bạn

- 2 hs lần lợt đứng tạichổ đọc đề bài 16sgk

- Hs nêu cách giải, hsdới lớp bổ sung

- 1 hs lên bảng làm,

hs dới lớp tự trìnhbày vào vở nháp

- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn

- Hs theo dõi, ghichép

Trang 18

thành thạo các tỷ số lợng giác đó

- Hoàn thành các bài tập còn lại, làm bài tập 24, 25, 26, 27 sách bài tập

- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân, đọc trớc bài mới

6, Rút kinh nghiệm:

===========================================

==============

Tiết 7 Tuần 4 Ngày soạn 05/09/2010 Giảng / /2010

Đ 3 - Bảng lợng giác (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Học sinh nắm cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan

hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau Học sinh thấy khi góc tăng từ 00 đến 900 thì Sin và tg tăng còn Cos và Cotg giảm

 Kỹ năng : Có kỹ năng tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

và có thể tra bảng để tìm.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi tra bảng và tính toán

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, bảng phụ

 Học sinh : Học bài cũ, bảng số với 4 chữ số thập phân, thớc thẳng,

compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

Hãy tính cạnh x trên hình vẽ?

3, Dạy học bài mới:

HĐ1: Cấu tạo của bảng lợng

giác

- Gv giới thiệu bảng lợng giác

gồm bảng VIII, bảng IX, bảng - Sử dụng bảng số

1, Cấu tạo của bảng l ợng giác:

- Cấu tạo của bảng lợng

18

x

30 0

12

Trang 19

X trong cuốn bảng số với 4

- Gv gới thiệu sơ qua về tác

giả của cuốn bảng số với 4

đối với Sin và tg, cột 13 đối

với cos và cotg

+ Bớc 2: Tra số phút ở hàng 1

đối với Sin và tg, hàng cuối

đối với cos và cotg

+ Bớc 3: Lấy giá trị tại giao

để quan sát

- Hs chú ý theo dõi,quan sát bảng đểnắm cấu tạo

- Hs quan sát bảng,suy nghĩ trả lời

- Hs chú ý theo dõi

- Hs chú ý theo dõi,nắm cách làm

- Hs đọc lại cáchtra bảng ở sgk

- Hs thực hành làm

ví dụ, tra bảngtìm ra kết quả

- Hs sử dụng bảng

để tra và nêu kếtquả

- Hs thực hành trabảng và nêu kếtquả của ?2

- Hs thực hành trabảng và nêu kếtquả

- Hs đọc phần chú

ý sgk

giác dựa trên tỷ số lợnggiác của hai góc phụ nhau:

* Nhận xét: Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì Sin

và tg tăng dần cònCos và Cotg giảm dần

Cos33012' 0,8368

Ta có:

Cos33014' = Cos(33012' +2')

Hiệu chỉnh:

Cos33014' 0,8368 - 0,0003

0,8365

Ví dụ 3: Tìm tg52018'

Ta có: tg52018' 1,2938

?1 Cotg47024' 0,9195

Trang 20

- Tổ chức cho hs thi đua ai tra bảng nhanh hơn:

+ Mỗi bàn thành 1 nhóm

+ Gv nêu bài tập 18 sgk, hs tra bảng tìm và báo cáo kết quả

+ Gv nhận xét, nhóm nào tra nhanh và chính xác thì thắng cuộc

5, H ớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc cấu tạo của bảng lợng giác và cách tra bảng để tìm

tỷ số lợng giác của một góc cho trớc

- Về nhà rèn luyện kỹ năng tra bảng thật thành thạo

- Chuẩn bị bảng số và máy tính cho tiết sau và đọc trớc bài đọc thêm

về sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác của một góc cho trớc.

6, Rút kinh nghiệm:

=========================================== ============== Tiết 8 Tuần 4 Ngày soạn 05/09/2010 Giảng / /2010

Đ 3 - Bảng lợng giác (tiết 2) I Mục đích yêu cầu:  Kiến thức : Học sinh nắm chắc cấu tạo của bảng lợng giác và cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó  Kỹ năng : Có kỹ năng tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó bằng bảng, nắm đợc cách tìm tỷ số lợng giác của một góc và tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi  Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra bảng và dùng máy tính II Chuẩn bị:  Giáo viên : Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính casio, bảng phụ  Học sinh : Học bài cũ, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính casio, bảng phụ nhóm  Tiến trình lên lớp: 1, ổn định tổ chức: 2, Kiểm tra bài cũ: Hs1: Dùng bảng lợng giác để tra tìm tỷ số lợng giác của các góc sau: a, Sin40010' = b, Cos52052' = c, tg63015' = d, Cotg25017' = 3, Dạy học bài mới: 20

Trang 21

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

- Hs hoạt động cá nhân,tra bảng trả lời ?3 sgk

- 1 hs đứng tại chổ trìnhbày cách tra bảng đểtìm số đo góc khi biết = 3,006

- Hs theo dõi, nắm cáchlàm

- 1 hs đứng tại chổ đọcchú ý sgk

- Hs đọc ví dụ 6 sgk,quan sát bảng phụ kết hợptheo dõi sự hớng dẫn của

gv để nắm cách tra vàhiệu chỉnh

- Hs không tìm đợc số0,4470 ở bảng

- Hs tiến hành tìm hai số0,4462 và 0,4478

- Hs tra bảng để tìm haigóc có Sin bằng 0,4462 và0,4478

Trang 22

===========================================

==============

22

Trang 23

Tiết 9 Tuần 5 Ngày soạn 12/09/2010 Giảng / /2010

Luyện tập + sử dụng máy tính bỏ túi (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc cấu tạo

của bảng lợng giác là dựa trên tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng số hoặc máy tính Casio

để giải hai bài toán tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi tra bảng và sử dụng máy tính.

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính để tìm các tỷ số lợng giác:

3, Dạy học bài mới:

Sin, Cos, tg, Cotg

thay đổi nh thế nào?

* Gv hớng dẫn hs làm

bài tập 23 sgk:

- Hs hoạt động cá

nhân làm bài tập 22sgk

- 1 hs đứng tại chổtrả lời và giải thích vì

sao Hs khác nhận xét

- Hs trả lời: Sin vàtg tăng dần; Cos vàCotg giảm dần

Btập 23 (sgk)

a, Ta có:

23

Trang 24

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài

để đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét bài làm của nhómbạn, tìm ra bài giảimẫu, căn cứ để đánhgiá bài của nhóm bạn

- Hs tiến hành biến

đổi để đa về giá trịcần so sánh

- Hs hoạt động theobàn trong mỗi dãy suynghĩ làm bài tập

- 3 hs lên bảng làm, hsdỡi lớp theo dõi đểnhận xét

- Hs chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận

b, tg580 - Cotg320

Trang 25

- Yêu cầu hs làm bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = BC

Tính: SinB, CosB, tgB, CotgB?

5, H ớng dẫn về nhà

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng và sử dụng máy tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó

- Làm các bài tập 39, 40, 42, 43 sách bài tập.

- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng số hoặc máy tính, bảng phụ nhóm.

6, Rút kinh nghiệm:

===========================================

==============

25

Trang 26

LuyƯn tËp + sư dơng m¸y tÝnh bá tĩi (tiÕt 2)

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY HOẠT ĐỘNG CỦATRÒSỬ DỤNG MÁY TÍNH

Tìm cos25013’ bằng cách bấm phím trên máy tính như sau:

cos 25 0’’’ 13 0’’’ =

Em hãy nêu cách tìm tg49026’

Tương tự, em hãy tìm cotg350

Ta có tg cotg = 1 nên cotg = 1 : tgBấm máy tính như sau:

1 : tan 35 0’’’ =

Em hãy tìm góc nhọn , biết sin = 0,2836

SHIFT sin-1 0 , 2 8 3

6 = 0’’’

Em hãy tìm , biết cos = 0,4352

Em hãy tìm , biết cotg = 1,0212

Ta có tg cotg = 1 nên tg = 1 : cotg =

1 : 0,0212Bài toán quay về việc tìm tg

Cách bấm máy tính

ra sao?

Thực hành theo hướng dẫn của GVcos25013’= 0,9047tan 49 0’’’ 26 0’’’ = tg49026 = 1,1681HS……

cotg350 = 1,4281Thực hành theo hướng dẫn của GV = 16029’

= 64012’

1SHIFT tan-1 ( 1 :

0 , 0 2 1 2 ) = 0’’’ = 44024’

HĐ4(5P) CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP

Bài tập 19 Giới thiệu bài tập

Trang 27

để tìm kết quả của mỗi bài toán

Gọi HS khác nhận xét, bổ sung bài giảicủa bạn

Kết luận bài toán

c) tgx = 2,154

x = 650 d) cotgx = 3,251

x = 170

Nhận xét, bổ sung bài giải của bạn

HĐ5(2P) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Học lại bài nắm vững cách tìm các TSLG của một góc nhọn cho trước và cách tìm số đo góc

Giải bài tập 21, 24 SGK

Chuẩn bị cho tiết sau: Vở nháp, máy tính, bảng số với 4 chữ số thập phân Nhận xét, đánh giá tiết học

Lắng nghe và ghi nhận

6, Rĩt kinh nghiƯm:

===========================================

==============

27

Trang 28

Đ 4 - Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (tiết 1)

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Học sinh biết thiết lập đợc các hệ thức giữa cạnh và góc

của tam giác vuông thông qua định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế

 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập đợc để

giải ví dụ 1, ví dụ 2 sgk Rèn luyện kỹ năng nhận dạng các hệ thức thông qua các tam giác có ký hiệu khác nhau

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi áp dụng vào các bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ

 Học sinh : Nắm định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn, đọc trớc

bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới:

ĐVĐ: Gv dựa vào phần hình

ảnh ở đầu bài để đặt vấn

đề vào bài mới

HĐ1: Thiết lập các hệ

thức:

- Dựa vào phần kiểm tra bài

cũ, gv yêu cầu hs trả lời câu

a, b của phần ?1

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm

để nhận xét

- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét

sửa sai, đa ra bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, trình bàybài giải vào bảng phụnhóm trong 3 phút

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bàicho nhau để đánh giá

- Hs tham gia nhận xétbài làm của nhóm bạn,dựa vào bài giải mẫu

28

CB

A

abc

Trang 29

?Theo yêu cầu của bài toán

thì ta phải tính yếu tố nào

trên hình vẽ?

- 1 hs đứng tại chỗ

đọc, hs

- Hs quan sát bảng phụ,hiểu đợc cách quy từcác yếu tố thực tế vềcác yếu tố hình học

- Hs quan sát, suy nghĩtrả lời

- Hs áp dụng các hệthức

Ta có:

BH = AB SinA = 10 Sin300

= 10 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máybay lên cao đợc 5km

4, Củng cố luyện tập:

- Gv treo bảng phụ hình vẽ 30, yêu cầu hs làm bài tập 26 sgk

+ 1 hs đọc đề bài

+ Yêu cầu hs nêu cách quy các yếu tố về hình vẽ và đặt ký hiệu, từ

đó xác định chiều cao cần tính là đoạn nào

===========================================

==============

29

Trang 30

Đ 4 - Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (tiết 2)

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ

thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đó học sinh nắm

đ-ợc cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu đđ-ợc thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế

 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ năng tra

bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn

và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi tra bảng và tính toán

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ

 Học sinh : Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số (máy tính),

bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc của tam giác DEF?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới:

- GV giới thiệu bài

toán giải tam giác

- Hs nghiên cứu ví dụ sgk,hiểu đợc cách làm

- 1 hs đứng tại chổ trả lời,

hs khác nhận xét

- Hs hoạt động theo nhóm

4 em, làm ?2 trong 3 phútvào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau để đánh giá

- Hs tham gia nhận xét,căn cứ vào bài giải mẫu

để đánh giá bài làm củanhóm bạn

- Các nhóm nộp kết quả

- Hs nghiên cứu ví dụ 4,

2, á p dụng giải tam giácvuông:

Ví dụ 3:

Giải:

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Mặt khác:

?2

<Bảng phụ nhóm>

30

C

85

Trang 31

chốt lại bài giải mẫu

bài giải mẫu

- Gv tiếp tục yêu cầu

hs nghiên cứu ví dụ 5

- Hs theo dõi, ghi chép cẩnthận

- Hs hoạt động cá nhânnghiên cứu ví dụ 5 sgk

- 1 hs lên bảng làm, hskhác nhận xét

- Hs chú ý theo dõi

- Hs đọc chú ý sgk, hiểu

và áp dụng để làm bàitập

Trang 32

trong mét tam gi¸c vu«ng

- Lµm c¸c bµi tËp 27b,d, 30, 31, 32 sgk ChuÈn bÞ tèt bµi tËp cho tiÕt sau luyÖn tËp

- ChuÈn bÞ thíc th¼ng, b¶ng lîng gi¸c (m¸y tÝnh), b¶ng phô nhãm.

6, Rót kinh nghiÖm:

===========================================

==============

32

Trang 33

Tiết 13 Tuần 7 Soạn ngày 11/10/2009 Giảng /10/2009

Luyện tập 1

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

 Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức

để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông DEF?

Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới

3, Dạy học bài mới:

HĐ1: Bài toán giải

tam giác vuông

- 3 hs lên bảng làm,

hs dới lớp hoạt độngtheo dãy bàn và làmtrong 5 phút

- Hs dới lớp tham gianhận xét sửa saibài làm của 3 bạn ởbảng, tìm ra bàigiải mẫu

- Hs theo dõi, ghichép

- 2 hs lần lợt đứngtại chổ đọc bài tập

28 sgk

Btập 27 (sgk) Cho tam giác ABCvuông tại A, giải tam giác vuôngABC biết:

a, ;

Ta có:

c,

d, Btập 28 (sgk)

Ta có:

33

C

30 0

10

Trang 34

để vận dụng hệthức

- 1 hs trình bàycách tính, hs khácnhận xét

- Hs thảo luận theobàn tìm cách làm

- 1 hs lên bảngtrình bày bài giải,

hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, ghichép

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, thựchiện vẽ hình, ghi

GT, KL và trình bàybài giải vào bảngphụ nhóm, làmtrong 5 phút

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại

đổi bài cho nhau

để đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn tìm rabài giải mẫu

- Các nhóm căn cứ

để đánh giá, báocáo kết quả

B

KA

C

30 0

38 0

11N

Trang 35

Tiết 14 Tuần 7 Soạn ngày 11/10/2009 Giảng /10/2009

Luyện tập 2

I Mục đích yêu cầu:

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

 Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức

để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

3, Dạy học bài mới:

* Gv treo bảng phụ nội

- Hs hiểu đợc phải tạo ratam giác vuông để ápdụng hệ thức

- Hs thực hành kẻ và tínhtoán

- 1 hs lên bảng làm, hs

d-Bài tập 54 (SBT):

35

A

BC

88

Trang 36

nhận xét sửa sai, đa ra

bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh

giá của các nhóm

- Hs chú ý theo dõi, ghichép bài giải và tiếp tụcsuy nghĩ giải câu b,c

- 2 hs lên bảng làm, hs

d-ới lớp làm vào vở nháp

- Hs theo dõi, ghi chép

- Hs đọc đề bài tập 21sgk, 1 hs đọc to đề bài

- Hs nêu đợc AB là cạnhhuyền của tam giácvuông ABC

- 1 hs đứng tại chổ trả

lời, hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, ghi chép

- Hs hiểu đợc phải tạo ratam giác vuông để ápdụng hệ thức

- Hs nắm đợc cách vẽthêm đờng phụ để giải

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm trong 5phút, trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài

- Hs tham gia nhận xét,tìm ra bài giải mẫu vàcăn cứ để đánh giá bàilàm của nhóm bạn

Giải:

a, áp dụng hệ thức vàotam giác ABC vuông tại B,

ta có:

AB = AC SinACB = 8.Sin540

 AB  6,472 (cm)

b, Kẻ AH  CD (H  CD)Xét ACH vuông tại H, tacó:

AH = AC SinACH = 8.Sin740

 AH  7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, tacó:

 Góc ADC  530

36

AB

54 0

74 0

8 9,6

Trang 37

4, Củng cố luyện tập:

- Gv hớng dẫnn hs làm bài tập 32 sgk:

+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dới lớp theo dõi sgk

?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?

===========================================

==============

37

Trang 38

giác góc nhọn - thực hành ngoài trời

 Kiến thức : Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một vật

và khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể

đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa thực tế với toán học.

 Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chính xác, kỹ

năng vận dụng toán học vào trong thực tế và kỹ năng tính toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác.

Có ý thức tổ chức kỷ luật và hợp tác làm việc theo nhóm

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Giải tam giác ABC vuông tại A biết:

3, Dạy học bài mới:

Tiết 15: Hớng dẫn hs cách đo trên lý thuyết

HĐ1: Đo chiều cao

- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo

và các dụng cụ dùng để đo

- Với mỗi dụng cụ gv hớng dẫn

- Hs quan sát trựctiếp dụng cụ vànắm cách đo

- Hs theo dõi, vẽ sơ

đồ cách đo, quy

về bài toán hìnhhọc để tính toán

- Hs trả lời ?1 sgk

để củng cố lại hệthức

- Hs chú ý theo dõi,kết hợp sgk

1, Xác định chiều cao:

a, Nhiệm vụ: Đo chiều caocủa một tháp hoặc mộtcây cao

b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, máy tính (bảng số)

38

a

Trang 39

- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo

và các dụng cụ dùng để đo

- Với mỗi dụng cụ gv hớng dẫn

- Hs theo dõi, vẽ sơ

đồ cách đo, quy

về bài toán hìnhhọc để tính toán

- Hs trả lời ?2 sgk

để củng cố lại hệthức

b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, cọc tiêu, cuộn dâymáy tính (bảng số)

c, Cách tiến hành:

Ta có:

6, Rút kinh nghiệm:

- Gv nêu yêu cầu thực hành:

+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết + Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao

Nhóm 2: Đo khoảng cách Sau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục đo + Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo đó

+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên

39

B

Trang 40

- Gv giám sát, theo dõi quá trình đo của hs

Tiết 17 Tuần 9 Soạn ngày 26/10/2009 Giảng /10/2009

ôn tập chơng I t1

 Kiến thức : Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm chắc các

hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

 Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài

tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh : Ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng, thớc thẳng, bảng phụ

nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>

3, Dạy học bài mới:

40

Bài toán cột cờ:

Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết

bóng của cột cờ (chiếu sáng bởi ánh nắng mặt trời) dài

11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050'

Ngày đăng: 16/07/2014, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ   hình   3 - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
ng phụ hình 3 (Trang 5)
Bảng trình bày bài giải - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 7)
Bảng phụ nội dung bài tập - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ nội dung bài tập (Trang 8)
Hình vẽ - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Hình v ẽ (Trang 11)
Hình - Gv nêu bài tập 13 sgk, - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
nh Gv nêu bài tập 13 sgk, (Trang 16)
Bảng   phụ   2   nhóm   để - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
ng phụ 2 nhóm để (Trang 17)
Bảng lợng giác dựa trên tỷ số - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng l ợng giác dựa trên tỷ số (Trang 19)
Bảng  phụ mẫu 5  để - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
ng phụ mẫu 5 để (Trang 21)
Hình vẽ - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Hình v ẽ (Trang 29)
Hình và trình bày chứng minh hình học - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Hình v à trình bày chứng minh hình học (Trang 62)
Bảng phụ - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ (Trang 74)
Bảng và ? có nhận xét - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng v à ? có nhận xét (Trang 86)
Hình vẽ lên bảng - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Hình v ẽ lên bảng (Trang 89)
Hình gì ?hãy chứng minh - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Hình g ì ?hãy chứng minh (Trang 92)
Bảng phụ : - Giáo án toán lớp 8 trọn bộ
Bảng ph ụ : (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w