1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 12 tiet 33 hay

18 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng các thầy cô giáo đến với tiết học Toán của lớp 12A!... Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vectơ chỉ phương không cùng phương.. Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo n

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo

đến với tiết học Toán của lớp 12A!

Trang 2

TR­ NG PHæ TH¤NG DTNT CÊP II – III B¾C QUANG – Hµ giang Ờ

TR­ NG PHæ TH¤NG DTNT CÊP II – III B¾C QUANG – Hµ giang Ờ

Tæ : KHTN cÊp III.

Bµi gi¶ng H×nh häc 12

TiÕt 33

§3. Ph¦¥ng tr×nh §¦êng th¼ng

trong kh¤ng gian

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ HuyÒn

Trang 3

*Ki n thức tiết trước: ế

Cho đường thẳng d đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và

cú vộc tơ chỉ phương , Khi đú:u r = ( ; ; ) a b c

Phương trỡnh chớnh tắc của d

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

x x y y z z

a c b

Phương trỡnh tham số của d

Trang 4

* Hoạt đông 3:

Cho hai đường thẳng d, d’ có PTTS lần lượt là:

3 2

4

= +

 = +

 = +

2 ' ' : 1 '

5 2 '

= +

 = −

 = +

a Hãy chứng tỏ điểm M(1; 2; 3) là điểm chung

của d và d’

b Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vectơ chỉ phương

không cùng phương

II Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.

Trang 5

a, CM điểm M(1; 2; 3) là điểm chung của d và d’:

- C1: Thay tọa độ điểm M vào 2 phương trình d và d’ Thỏa mãn ⇒ M là điểm chung của d và d’

- C2: Giải hệ PT

+ = +

 + = −

 + = +

Ta được t = t’= -1 Thay vào PT d, d’⇒ Tọa

độ M(1; 2; 3) Vậy M là điểm chung

* Hoạt đông 3:

Cho hai đường thẳng d, d’ có PTTS lần lượt là:

3 2 : 6 4

4

= +

 = +

 = +

2 ' ' : 1 '

5 2 '

= +

 = −

 = +

Trang 6

b, Chứng tỏ d, d’ có 2 vtcp không cùng phương:

- Ta có:

d d

u ku

⇒uur≠ uur

'

(2; 4;1) (1; 1; 2)

d

d

u u

= − 

uur uur

Vậy d, d’ có 2 vtcp không cùng phương

* Hoạt đông 3:

Cho hai đường thẳng d, d’ có PTTS lần lượt là:

3 2 : 6 4

4

= +

 = +

 = +

2 ' ' : 1 '

5 2 '

= +

 = −

 = +

d d

u ku

⇒ uur ≠ uur

Trang 7

* Hoạt đông 3:

Cho hai đường thẳng d, d’ có PTTS lần lượt là:

3 2

4

= +

 = +

 = +

2 ' ' : 1 '

5 2 '

= +

 = −

 = +

a Hãy chứng tỏ điểm M(1; 2; 3) là điểm chung

của d và d’

b Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vectơ chỉ phương

không cùng phương

II Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.

Trang 8

II.Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.

1 Điều kiên để hai đường thẳng song song

Trang 9

* Hoạt đông 4:

Chứng minh hai đường thẳng sau đây trùng nhau:

3

5 2

= −

 = +

 = −

2 3 ' ' : 5 3 '

3 6 '

= −

 = +

 = −

 Giải

VTCP của d là: , ar = − ( 1;1; 2) −

VTCP của d’ là: ar' ( 3;3; 6) = − −

Ta thấy:

0

1

' 3

'

 =

r uur

Nên d ≡ d’

lấy M0(3; 4; 5) ∈ d

Trang 10

2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau:

Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau khi và chỉ

khi hệ PT ẩn t, t’ sau:

' ' '

' ' '

' ' '

( )

x ta x t a

I y ta y t a

z ta z t a

 + = +

Có đúng một nghiệm

* Chú ý: ( SGK tr 86)

II.Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.

1 Điều kiên để hai đường thẳng song song

Trang 11

* Cách xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:

-B1: Tìm quan hệ giữa 2 vectơ chỉ phương

tương ứng của d, d’

- B2: Tìm điểm chung của d và d’ thông qua việc giải hệ PT:

, '

a a r uur

' ' '

' ' '

' ' '

( )

 + = +

+ = +

 + = +

Trang 12

1

= −

 =

 = − +

1 2 '

'

= +

 = − +

 = −

1 Vị trí tương đối của d và d’ là:

A Song song

B Cắt nhau

C Trùng nhau

D Chéo nhau

Câu hỏi trắc nghiệm:

Cho hai đường thẳng d và d’ có PT:

B

Trang 13

1

= −

 =

 = − +

1 2 '

'

= +

 = − +

 = −

2 Sè giao ®iÓm cña d vµ d’ lµ:

A 0

B 1

C 2

D V« sè

C©u hái tr¾c nghiÖm:

Cho hai ®­êng th¼ng d vµ d’ cã PT:

B

Trang 14

3 Tọa độ giao điểm của d và d’ là:

A (3; 0; 1)

B (-3; 0; 1)

C (3; 0; -1)

D (-3; 0; -1)

Câu hỏi trắc nghiệm:

Cho hai đường thẳng d và d’ có PT:

3

1

= −

 =

 = − +

1 2 ' ' : 1 '

'

= +

 = − +

 = −

C

Trang 15

* Vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng

:

 = +

 = +

ur

'

' '

a k a

M d

 =



/ / '

' '

a k a

M d

 =



d chộo d’

d cắt d’

?

' ' ' ' : ' ' '

' ' '

 = +

 = +

Hệ

Có đúng 1 nghiệm

' ' ' ' ' ' ' ' '

x ta x t a

y ta y t a

z ta z t a

+ = +

 + = +

 + = +

Trang 16

2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

: x x y y z z

d

− = − = − '0 '0 '0

':

d

− = − = −

ur

(Qua điểm M0 và có

véc tơ chỉ phương )u r (Qua điểm M’véc tơ chỉ phương )0 và có u ur '

'

'

u u

u M M

  =

r ur r

uuuuuur

/ / '

'

u u

u M M

  =

 

uuuuuur

'

, ' 0

u u M M

u u

 

  ≠

 

uuuuuur

r ur

r ur r

d chéo d’

d cắt d’

'

u u M M

 

uuuuuur

r ur

Trang 17

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

c¸c thÇy c« gi¸o

vµ c¸c em häc sinh

Trang 18

Quan hệ giữa và Hệ phương trình (I) Vị trí giữa d và d ’

Cùng phương

Có nghiệm d ≡ d’

Vô nghiệm d // d’

Không cùng phương

Có nghiệm d cắt d’

Vô nghiệm ?

'

'

'

Bảng tóm tắt các VTTĐ:

Ngày đăng: 16/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt các VTTĐ: - hinh 12 tiet 33 hay
Bảng t óm tắt các VTTĐ: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w