1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai an ninh

15 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh: - Danh từ kết hợp với an ninh : lực lượng an ninh - Động từ kết hợp với an ninh : giữ vững an ninh... Tìm và ghi l

Trang 1

LuyÖn tõ vµ c©u: Líp 5

GV: Nguy n Th TiÖnễ ị

nhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy c« tíi dù giê

Trang 2

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010 Luyện từ và câu:

Kiểm tra bài cũ:

Nêu nghĩa của từ trật tự.

Tìm 3 từ ngữ nói về việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông.

Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.

cảnh sát giao thông, va chạm giao thông, tai nạn

Trang 3

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh? Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng:

yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

không có chiến tranh và thiên tai.

x

Trang 4

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 2. Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh:

- Danh từ kết hợp với an ninh : lực lượng an ninh

- Động từ kết hợp với an ninh : giữ vững an ninh

Trang 5

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 2. Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh:

Danh từ kết hợp với an ninh Động từ kết hợp với an ninh

cơ quan an ninh

sĩ quan an ninh

xã hội an ninh chiến sĩ an ninh

an ninh chính trị

an ninh Tổ quốc

bảo vệ an ninh giữ gìn an ninh củng cố an ninh làm mất an ninh quấy rối an ninh thiết lập an ninh

sĩ quan an ninh

Trang 6

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 2. Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh:

Danh từ kết hợp với an ninh Động từ kết hợp với an ninh

cơ quan an ninh

sĩ quan an ninh

xã hội an ninh

chiến sĩ an ninh

an ninh chính trị

an ninh Tổ quốc

bảo vệ an ninh

giữ gìn an ninh

củng cố an ninh

làm mất an ninh

quấy rối an ninh

thiết lập an ninh

sĩ quan an ninh

Trang 7

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 3 Cho các từ ngữ sau: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật,

thẩm phán Em hãy xếp các từ ngữ trên vào các nhóm

thích hợp:

a, Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo

vệ trật tự, an ninh

b, Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu

của việc bảo vệ trật tự an ninh.

công an, đồn biên phòng, tòa án, cơ quan an ninh,

thẩm phán.

xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật.

Đồn biờn phũng: là vị trớ đúng quõn – phũng thủ trấn giữ

biờn giới

Tũa ỏn: cơ quan nhà nước cú nhiệm vụ xột xử

cỏc vụ phạm phỏp, kiện tụng Xột xử: xem xột và xử cỏc vụ ỏn

Trang 8

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 4 Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5, tập hai, trang 59 - 60; viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ

những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người

có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.

Từ ngữ chỉ việc làm Từ ngữ chỉ cơ quan,

tổ chức

Từ ngữ chỉ người

có thể giúp em

Trang 9

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

trang 59-60; viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ những việc

làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em

tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.

a, Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của

cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác, người

thân để báo tin.

b, Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần phải:

- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng,

cửa hiệu, trường học, đồn công an.

Trang 10

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 4 Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5, tập hai, trang 59 - 60; viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ

những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người

có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.

tổ chức

Từ ngữ chỉ người

có thể giúp em -nhớ điện thoại của

cha mẹ

-nhớ địa chỉ, số điện

thoại của người thân

-gọi điện thoại đến

113 hoặc114, 115

-kêu lớn, chạy đến

nhà

-113, 114, 115

- nhà hàng -cửa hiệu

-trường học

-đồn công an

- ông bà

- chú bác -người thân

- hàng xóm

- bạn bè

Trang 11

Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh

Bài 1 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?

*Bài 2 Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với

*Bài 3 Xếp các từ đã cho vào nhóm thích hợp.

*Bài 4 Viết vào bảng các từ ngữ chỉ những việc làm,

những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em

tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.

Ngày đăng: 16/07/2014, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w