Tiết 54: Bài tậpTìm hiểu đặc điểm thích nghi với môi tr ờng sống của động vật có x ơng sống... Các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống là: Lớp cá Lớp lưỡng cư Lớp bò sát
Trang 1Tiết 54: Bài tập
Tìm hiểu đặc điểm thích nghi với môi tr ờng sống của
động vật có x ơng sống
Trang 2Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống từ thấp lên cao trong bậc thang tiến hóa?
Các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống là: Lớp cá Lớp lưỡng cư Lớp bò sát Lớp chim Lớp thú
Trang 3Qua mỗi lớp động vật chúng ta đã biết được
những kiến thức cơ bản nào?
- Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với đời sống của chúng Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận
- So sánh được các hệ cơ quan qua mỗi lớp động vật Từ đó thấy được sự tiến hóa của chúng
- Thấy được sự đa dạng của mỗi lớp động vật Biết phân loại các lớp động vật
- Vai trò của các lớp động vật
Trang 4Bài tập1: Nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp để giải thích ý nghĩa thích nghi các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá với đời sống ở nước:
Trang 5Cột A: Đặc điểm cấu tạo ngoài Cột B: Ý nghĩa thích nghi
2 Mắt cá không có mi, màng
mắt tiếp xúc với môi trường
nước.
1 Thân cá chép thon dài, đầu
thuôn nhọn gắn chặt với thân.
3 Vây cá có các tia vây được
căng bời da mỏng, khớp động
với thân.
4 Vảy cá có da bao bọc; trong
da có nhiều tuyến tiết chất nhầy
a Màng mắt không bị khô.
d Giúp thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
b Giảm sức cản của nước.
c Giảm ma sát giữa da cá với môi trường nước
5- Sự sắp xếp vảy cá trên thân
khớp với nhau như ngói lợp.
e Có vai trò như bơi chèo.
Trang 6Bài tập 2: Em hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài ếch đồng để thấy thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn?
Đặc điểm
cấu tạo
ngoài
Thằn lằn bóng
Da
Cổ
Mắt
Màng nhĩ
Thân
Đuôi
Chi
Bàn chân
Dài
Khô, có vảy sừng bao bọc Trần, nhờn, ẩm ớt
Có mí cử động, có n ớc mắt Có mí giữ n ớc mắt
Nằm trong một hốc nhỏ bên đầu Nằm lộ hai bên đầu
Dài hoặc ngắn tùy bộ
Dài
Dài, dẹp hoặc không có tùy bộ
5 phần có ngón chia đốt hoặc không có
5 ngón
5 ngón có vuốt Có màng căng giữa các ngón
Trang 7Bµi tËp 3:
Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay Điền dấu vào những đặc điểm
thích nghi với đời sống bay.
Trang 8Cánh chim khi xòe ra tạo thành một diện tích rộng quạt gió, khi cụp lại thì gọn áp vào thân.
Lông tơ chỉ có chùm sợi lông mảnh tạo thành một lớp xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ.
Thân chim hình thoi làm giảm sức cản của không khí khi bay Da khô, phủ lông vũ Lông vũ bao phủ toàn thân là lông ống, có phiến rộng tạo thành cánh, đuôi chim (vai trò bánh lái).
Mỏ sừng, cổ dài, đầu chim linh hoạt, phát huy được tác dụng của giác quan( mắt, tai).
Chi sau có bàn chân dài 3 ngón trước, 1 ngón sau, đều có vuốt, giúp chim bay nhanh.
Trang 9HÖ tuÇn hoµn
Trang 10Bµi tËp 4: Ph©n biệt hệ tuần hoàn của các lớp: cá, lưỡng cư, bò sát, chim và rút ra đặc điểm tiến hóa?
lưỡng cư Lớp bò sát
Lớp chim Tim
Vòng
tuần hoàn
Máu nuôi
cơ thể
2 ngăn:
1TN, 1TT
3 ngăn:
2TN, 1TT
3 ngăn:
2TN, 1TT (TT có vách
hụt)
4 ngăn: 2TN, 2TT
1 VTH 2 VTH 2 VTH 2 VTH
Đỏ tươi Máu pha Máu pha
Đỏ tươi (nghèo ôxi) (nhiều) (ít) ( giàu ôxi )
Trang 11Bài tập 5: Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự
đẻ trứng và noãn thai sinh?
-Sự thai sinh phôi phát triển
không lệ thuộc vào lượng noãn
hoàng có trong trứng.
- Sự thai sinh phôi được phát
triển trong cơ thể mẹ nên an toàn
và có đầy đủ các điều kiện sống
thích hợp cho sự phát triển.
- Con non được nuôi bằng sữa
mẹ khôngbị lệ thuộc vào môi
trường.
Trang 12Bài tập 6: Hãy chọn những đặc điểm của thú chứng tỏ thú
là động vật tiến hóa nhất trong các lớp động vật đã học:
1 Có răng sắc, nhọn.
2 Là động vật hằng nhiệt.
3 Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa.
4 Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não.
5 Đẻ trứng.
6 Có cơ hoành tham gia vào hô hấp Phổi có nhiều túi phổi nhỏ làm tăng diện tích trao đổi khí.
7 Có thận sau.
c 2; 3; 6; 7.
d 2; 3; 4; 6; 7.
a 1; 2; 3; 5; 6.
b 1; 3; 5; 6.
Trang 13Bài tập nâng cao (T.30 SBT):
Hãy cho biết vì sao thỏ hoang
di chuyển với vận tốc tối đa là:
74 km/h, trong khi đó cáo xám:
64km/h; Chó săn: 68km/h; Chó
sói: 69,23 km/h, thế mà trong
nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn
không thoát khỏi những loài
thú ăn thịt trên
Thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa là:
74 k m/h nhanh hơn thú ăn thịt, song nó không dai sức bằng, nên càng về sau vận tốc di chuyển càng giảm làm mồi cho thú ăn thịt
Trang 14Bài tập: Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại cho sản xuất nông nghiệp của lưỡng cư có giá trị
bổ sung cho hoạt động của chim về ban ngày?
Đa số chim đi kiếm
mồi về ban ngày Đa
số lưỡng cư đi kiếm
mồi về ban đêm, nên
bổ sung cho hoạt động
diệt sâu bọ của chim
về ban ngày
Trang 155 4 3 2 1
1 Loài thú nào biết bay ?
1 Dơi
2 Bộ thú nào thích nghi với sự
cầm nắm, leo trèo?
2 Bộ linh trưởng
3 Đây là bộ thú có khả năng
bơi lặn giỏi ở trong nước?
3 Bộ cá voi
4 Bộ thú nào có khả
năng chạy nhanh?
4 Bộ móng guốc
5 Bộ thú nào có tập tính
rình mồi và vồ mồi?
5 Bộ ăn thịt