1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 45 Axitsunfuric

13 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa họcTính chất vật lí Ứng dụng Sản xuất AXIT SUNFURIC Cấu tạo phân tử... Tính chất hóa học Câu 3: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành

Trang 2

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

a 2SO2 + O2 2SO ⇋ 3

b SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

c SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

d SO2 +NaOH  NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là

A a, c, d B a, b, d C a, c D a, d

Câu 2: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá?

A SO2 + Na2O  Na2SO3

B SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

C SO2 + H2O + Br2  2HBr + H2SO4

D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Đ

Đ

Trang 3

Nhà máy sản xuất axit sufuric

B i à

B i à

45

Trang 4

Tính chất hóa học

Tính chất vật lí

Ứng dụng Sản xuất

AXIT SUNFURIC

Cấu tạo phân tử

Trang 5

B i à

B i à

45

III AXIT SUNFURIC

1 Cấu tạo phân tử

+ CTCT:

+ Số oxi hóa của S trong H2SO4 là +6 : cực đại.

2 Tính chất vật lí (SGK)

Chú ý : Quá trình axit H

CÁCH PHA LOÃNG AXIT H 2 SO 4 đặc

+6

Nêu một số đặc tính vật lí của

axit H2SO4: Trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, khả năng hút ẩm …

3 Tính chất hóa học

Câu 3: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

B cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

C cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

D cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

Đ

Trang 6

*Với axit H2SO4 loãng * Với axit H2SO4 đặc

Quì tím

H2SO4 + Cu 

H2SO4 + Fe 

H2SO4 + FeO 

H2SO4+ Fe(OH)2

H2SO4 + Na2CO3

H2SO4 + HI

H2SO4 đặc nguội + Fe 

CuSO4.5H2O

H2SO4 đặc C12H22O11 H2SO4 đặc Đường saccarozơ H2SO4 loãng Đỏ p/ư ko xảy ra FeSO4 + H2 FeSO4 + H2O FeSO4+2H2O Na2SO4 + CO2 + H2O H2SO4 đ + Cu Quì tím

H2SO4 đặc to CuSO4 + SO2 + 2H2O 2 Đỏ H2SO4 đ+2Fe to Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O 6 p/ư ko xảy ra H2SO4 đ + S 2 to 3SO2 + 2H2O H2SO4 đ + FeO 2 to Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O 4 to 4I2 + H2S + 4H2O 8 12 C + 11H2O CuSO4 + 5H2O +6 o +2 +4

+6 o +3 +4

+6 o +4

+6 +2 +3 +4

+6 -1 o -2

Cu du Màu xanh Màu trắng Màu đen +1 +6 o +2 +6 o +6 +2 +2 +6 H2SO4 đ + C to CO2 + 2SO2 + 2H2O 2 +6 o +4 +4

Trang 7

Nạn nhân bỏng axit sunfuric

Trang 8

4 Ứng dụng

chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất.

Trang 9

Câu 1 : Hãy cho biết dãy nào sau đây gồm các chất đều

không tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng nhưng tác dụng với

Câu 2 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào?

A Cu, S, HI, HBr B Cu, S, HI, HBr, Fe2O3

C Cu, S, HI, HBr, CuO D Cu, S, HI, HBr, Fe2O3, CuO, Mg

C CO 2 , N 2 , SO 2 , O 2 D CO 2 , H 2 S, N 2 , O 2

Đ

Đ

Trang 10

Câu 3 : Phản ứng nào sau đây là sai?

A 2FeO + 4H 2 SO 4 đặc nóng  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + 4H 2 O.

B Fe 2 O 3 + 4H 2 SO 4 đặc nóng  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + 4H 2 O.

C FeO + H 2 SO 4 loãng  FeSO 4 + H 2 O.

D Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4 loãng  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O.

Đ

+2 +6 +3 +4

Trang 11

Câu 4: Cho p/ư sau:

A + H 2 SO 4 đ Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O

Dãy chất nào dưới đây mà gồm tất cả các chất đều có thể chọn làm chất A trong p/ư trên ?

A Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe(OH) 2 , Fe 3 O 4

B Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe(OH) 2 , Fe 3 O 4 , FeSO 4

to

C Fe, FeO, Fe(OH) 2 , Fe 3 O 4 , FeSO 4

D Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe(OH) 2 , Fe 3 O 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3.

Đ

Trang 12

Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng axit sunfuric

1 Ôn tập kiến thức bài học

2 Làm các câu hỏi và các bài tập:

3 Tìm hiểu nội dung bài học tiết sau.

+ Nguyên liệu, phương pháp sử dụng và các công đoạn trong sản xuất axit sunfuric

+ Phân loại , tính chất của muối sunfat

+ Cách nhận biết ion sunfat trong dung dịch

Ngày đăng: 16/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w