1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 43. ankin_nc

47 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng Br 2Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục Dẫn khí axetilen sục vào dung dịch brom... - Hiện tượng: Hiện tượng: dung dịch brom bị mất màu dung dịch brom bị mất màu Phản ứng để phân biệt

Trang 2

Bằng cách nào để giấm hoa quả mau chín ?

Đất đèn

C 2 H 2

Trang 3

Bài

43

Trang 4

NỘI DUNG BÀI DẠY

HỌC

+ ĐIỀU CHẾ + ỨNG DỤNG

Trang 6

Đồng phân

C 2 C 3 C 4 C 5 C 6 C 7 C 8

Đồng phân vị trí nhóm chức

Đồng phân mạch cacbon

Ví dụ: C4H6

C C CH 3

H 3 C

HC C CH 2 CH 3 Đồng phân vị trí liên kết ba

Trang 7

Hãy viết các đồng phân của ankin có

công thức phân tử là C 5 H 8 Cho biết loại đồng phân.

Trang 8

Tên nhánh Tên mạch chính

Số nhỏ nhất chỉ vị trí liên kết ba

in

1 2

3 4

5

Trang 9

Lưu ý:

- Mạch chính là mạch dài nhất có chứa liên

kết ba C ≡ C.

- Đánh số từ phía gần liên kết ba.

- Các ankin có nối ba đầu mạch (R – C ≡ CH) gọi là các ank-1-in.

Trang 11

Tính chất vật lí

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng của mộ

số ankin liệt kê ở bảng 6.2

Ankin Cấu tạo t s °, °C t nc °,°C D, g/ cm 3

Etin HC ≡ CH -75 - 82 0,62 ( - 80°C) Propin HC ≡ C – CH 3 -23 - 104 0,68 (- 27°C) But – 1 – in HC ≡ CCH 2 CH 3 8 - 130 0,67 ( 0°C)

But – 2 – in CH 3 C ≡ CCH 3 27 - 28 0,691 (20°C)

Pent – 1 – in HC ≡ CCH 2 CH 2 CH 3 40 - 106 0,695 (20°C) Pent – 1 – in CH 3 C ≡ CCH 2 CH 3 55 -101 0,714 (20°C)

Trang 12

- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối

lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử khối.

Trang 16

Phản ứng cộng a) Cộng hiđro

Trang 17

Khi xúc tác Pd/PbCO 3 ( xúc tác nhiểm độc làm

giảm khả năng xúc tác) phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 tạo anken.

Trang 18

Cộng Br 2

Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục Dẫn khí axetilen sục

vào dung dịch brom.

Trang 20

- Hiện tượng: Hiện tượng: dung dịch brom bị mất màu dung dịch brom bị mất màu

Phản ứng để

phân biệt ankin

với ankan

Trang 21

Câu 1 Dung dịch brom dùng để phân biệt các cặp khí nào

Trang 22

Câu 2 : Cho 1 luồng khí A lội qua dung dịch Br 2 (có

dư) không thấy hiện tượng sủi bọt, thì A là:

I/ Etan II/ Etilen III/ Axetilen Etan II/ Etilen III/ Axetilen

a/ I, II b/ I, III c/ II III d/ I, II, III

Trang 24

Đối với các ankin bất đối xứng: Phản ứng cộng HA tuân theo quy tắc Maccopnhicop:

Trong phản ứng cộng HA ( HX và nước) vào liên kết C ≡ C của ankin, H ưu tiên cộng vào

C mang nhiều H hơn ( C bậc thấp hơn), còn

A được cộng vào C mang ít H hơn (C bậc

cao hơn)

Ví dụ:

Trang 25

2, 2 – điclopropan

xt, t°

Trang 26

Cộng nước (hiđrat hóa)

Trang 27

Phản ứng đime hóa và phản ứng trime hóa

CH HC

HC

CH

600°C bột C

CH HC

HC

CH

CH CH

Trang 28

Phản ứng thế bởi ion kim loại

Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục Dẫn khí axetilen sục

vào dung dịch bạc nitrat trong

amoniac

Trang 29

PHẢN ỨNG THẾ BẰNG ION KIM LOẠI

nghiệm

Trang 30

Hiện tượng: có kết tủa vàng nhạt xuất hiện

Đây là phản ứng phân biệt ank-1-in (R-C≡ CH) với anken và ankin khác

Trang 31

R – C ≡ C –

linh động

Chú ý: chỉ có ank – 1 – in mới có phản chỉ có ank – 1 – in mới có phản

ứng này các ankin khác không cho phản ứng này.

Nguyên nhân của phản ứng trên là gì?

Trang 32

Câu 1: Để phân biệt etan, etilen, axetilen ta dùng thuốc thử nào sau đây?

D Cả A và C đều đúng.

Trang 33

Câu 2:Chất nào không tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac?

A But – 1 – in

B But – 2 – in

C Propin

D Etin

Trang 34

Phản ứng oxi hóa

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

(phản ứng cháy) Thí nghiệm: Đốt cháy axetilen trong Đốt cháy axetilen trong

không khí .

Trang 35

C 2 H 2 + 5/2 O 2 2 CO 2 + H 2 O

Trang 36

Phương trình cháy tổng quát:

2

nCO 2 > nH 2 O Nhận xét về tỉ lệ số mol của CO 2 và H 2 O ?

Trang 37

Cho A là hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của ankin Khi đốt A ta thu được

Trang 38

Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin thu được số mol H 2 O đúng bằng số mol ankin đem đốt Xác định tên của ankin, biết chất này tham gia phản ứng với dung dịch AgNO 3 / NH 3

A Axetilen

B Propin

C But – 1 – in

D But – 2 – in

Trang 39

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

Thí nghiệm: Cho khí axetilen tác dụng Cho khí axetilen tác dụng

với dung dịch KMnO 4

Trang 40

ứng.

Trang 41

Hiện tượng: dung dịch KMnO dung dịch KMnO 4 bị mất màu

sau phản ứng.

Phương trình phản ứng

Phản ứng để phân biệt ankin

với ankan

3C 2 H 2 + 8KMnO 4 3K 2 C 2 O 4 + 8MnO 2 + 2KOH +2H 2 O

Trang 42

Cho các chất sau: metan, etilen, but – 2 –

in và axetilen Kết luận nào sau đây là

Trang 43

Điều chế và ứng dụng

Trang 44

CaO + 3C CaC Lò điện 2 + CO

Điều chế axetilen trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm bằng cách nào?

Làm lạnh nhanh

Trang 47

Oxi hóa hoàn

Củng cố

Ngày đăng: 16/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w