1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHẬN BIÊT CATION (không xem hơi phí)

10 432 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 74: Bài 4NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION TRONG DUNG DỊCH I.. NGUYÊN TẮC NHẬN BIẾT MỘT ION TRONG DUNG DỊCH Dựa vào SGK một em hãy cho biết nguyên tắc để nhận biết một số cation trong dung d

Trang 2

Tiết 74: Bài 4

NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION TRONG DUNG DỊCH

I NGUYÊN TẮC NHẬN BIẾT MỘT ION TRONG DUNG DỊCH

Dựa vào SGK một em hãy cho biết nguyên tắc để nhận biết một số cation trong dung dịch.

Nguyên tắc: Thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo

với ion đó một sản phẩm đặc trưng như: một kết tủa , một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt, bay khỏi dung dịch.

Trang 3

II NHẬN BIẾT CÁC CATION Na + VÀ NH 4 +

Ion/chất cần

nhận biết Thuốc thử Phản ứng hóa học Hiện tượng

Nhận biết cation

NH 4 +

VIDEO\Al+NaOH.DAT

Đốt cháy

dd kiềm

Ngọn lửa màu vàng tươi

Có khí mùi khai thoát ta hoặc thử bằng gi`ấy quỳ tẩm ướt (màu tím chuyển sang màu xanh)

NH4+ + OH - NH3 + H2O

Nhận biết cation

Na+

Trang 4

III NHẬN BIẾT CATION Ba 2+ , Al 3+ , Cr 3+

Ion/chất cần

Nhận biết cation

Ba 2+

VIDEO\Ba+SO4.DAT

Nhận biết cation

Al 3+

Nhận biết cation

Cr 3+

dd H2SO4 loãng,

K2CrO4 hoặc

K2CrO7

Tạo kết tủa trắng hoặc kết tủa màu vàng tươi

Ba 2+ + SO42- BaSO4(trắng)

dd kiềm (NaOH, KOH…)

Al 3+ + 3OH - Al(OH)3(trắng) Al(OH)3 + OH - [Al(OH)4]

-Tạo kết tủa trắng, kết tủa tan trong thuốc thử dư, tạo

dung dịch trong suốt

Tạo kết tủa trắng, kết tủa tan trong thuốc thử dư, tạo

dung dịch có màu xanh

dd kiềm (NaOH, KOH…)

Cr 3+ + 3OH - Cr(OH)3(xanh) Cr(OH)3 + OH - [Cr(OH)4]

Trang 5

-III NHẬN BIẾT CATION Fe 2+ , Fe 3+ , Cu 2+ , Ni 2+

Ion/chất cần

Nhận biết cation

Fe 2+

Nhận biết cation

Cu 2+

Nhận biết cation

Fe 3+

Nhận biết cation

Ni 2+

`dd kiềm hoặc

NH3

Fe 2+ +2OH - Fe(OH)2(trắngxanh) Fe(OH)2+O2+H2O Fe(OH)3(nâuđỏ)

Tạo kết tủa trắng xanh, để ngoài kk kết tủa chuyển màu nâu đỏ

dd chứa thioxianat (SCN - )

Fe 3+ + 3CSN - Fe(SCN)3 Tạo hợp chất có màu đỏ

máu

dd NH3 Cu

2+ +2NH3+2H2O Cu(OH)2(xanh) Cu(OH)2+4NH3 [Cu(NH)3] 2+ +2OH

(xanh lam)

Tạo kết tủa xanh, kết tủa tan trong thuốc thử dư, tạo dd

có màu xanh

lam

dd kiềm NaOH

Ni 2+ + 2OH - Ni(OH)2(xanhlục) Ni(OH)2 + 6NH3 [Ni(NH3)6] 2+ + 2OH

(màu xanh)

Tạo kết tủa xanh lục, kết tủa tan trong thuốc thử dư, tạo dd màu xanh

Trang 6

Một số hình ảnh về các hợp chất

Nhận biết Na + Nhận biết NH 4 +

2 Kết tủa Al(OH) Kết tủa Fe(OH) 3 2

Trang 7

Một số hình ảnh về các hợp chất

Kết tủa Cu(OH) 2 Kết tủa Fe(OH) 3

Trang 8

Câu 1 Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation:

dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

Trang 9

Câu 2 Một dung dịch chứa đồng thời các cation Ba2+, NH4+,

dung dịch

Hướng dẫn:

(tạo kết tủa vàng tươi)

Sau đó gạn lấy dung dịch tiếp tục dùng thuốc thử thứ hai là dd kiềm, đun nhẹ thấy có khí mùi khai thoát ra (nhận biết được

Trang 10

Phương trình hoá học:

2Ba2+ + Cr2O72- + H2O 2BaCrO4 + 2H+ (màu vàng tươi)

(màu xanh)

-(màu xanh)

Ngày đăng: 15/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w