NHẬN BIẾT CATION: Chất nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng.. NHẬN BIẾT ANION: Chất nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng.. NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT KHÍ: Khí nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng... màu 2HBr+H
Trang 1NHẬN BIÊT CATION-ANION-CHẤT KHÍ
A NHẬN BIẾT CATION:
Chất nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
Kim loại Kiềm
và Kiêm thổ
H2O Dung dịch trong
và có khí bay ra
2M+2nH2O -> 2M(OH)n+nH2
Ba(Ba2+)
Tẩm lên đủa Pt, đốt trên ngọn lửa đèn cồn
Vàng lục Nguyên tố
lưỡng tính :
Be,Al,Zn,Cr
Dung dịch Kiềm
OH ( NaOH , KOH, Ba(OH)2
Kim loại tan và có khí thoát ra
M +(4-n) OH + (n-2) H2O ->
MO2(4-n) + n/2H2
PbCl2
Pb + HCl > PbCl2 +H2 HNO3 loãng Khí NO o màu 3Cu+8H++2NO3 > Cu2++NO
HNO3 đặc Khí NO2 nâu đỏ Cu+4H++2NO3 >Cu2++2NO2
Cu
Đốt trong O2 CuO đen 2Cu+O2 > 2CuO
Au HNO3(đ): 3HCl Au tan có khí NO
bay lên
Au+HNO3+3HCl ->
AuCl3+NO+2H2O
Ba H2SO4(l) H2+kết tủa trắng Ba+H2SO4 -> BaSO4+H2
Ba2+ dd SO42 BaSO4 không tan
trong acid
Ba2++SO42 > BaSO4
Ca2+ Dung dịch CO32- Kết tủa trắng Ca2++CO32 -> CaCO3
Mg2+
Dung dịch CO3 2-Dung dịch OH
Kết tủa trắng Kết tủa trắng
Mg2++CO32 -> MgCO3
Mg2++OH -> Mg(OH)2 Dung dịch OH Kết tủa đen 2Ag++OH > Ag2O + H2O
Cl Kết tủa trắng Ag++Cl -> AgCl
Br Kết tủa vàng nhạt Ag++Br -> AgBr
I Kết tủa vàng Ag++I -> AgI
Ag+
(Chú ý AgF tan)
PO43 Kết tủa vàng tan
trong acid mạnh
3Ag++PO43 -> Ag3PO4 ( vàng) Dung dịch OH - Kết tủa xanh Cu2++2OH > Cu(OH)2 Dung dich S2 Kết tủa đen Cu2++S2 > CuS( đen)
Cu2+
Dung dich NH3 Kết tủa tan Cu2+ + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]2+
NH4 Dung dich OH Khí mùi khai NH4 +OH > NH3+H2O
dd KMnO4/H+
Kết tủa trắng hóa nâu trong k.khí Màu tím bị nhạt
Fe2++2OH > Fe(OH)2 2Fe(OH)2+O2 +H2O >
2Fe(OH)3( nâu)
OH Kết tủa đỏ nâu Fe3++3OH > Fe(OH)3 KSCN Kết tủa đỏ máu Fe3++3SCN > Fe(SCN)3
Fe3+ Dung dịch CO32- Kết tủa nâu đỏ và
CO2 bay ra
3Fe3++3CO32 +3H2O ->
2Fe(OH)3+3CO2
Al3+ OH dư Kt trắng ,sau tan Al3+ +4OH -> AlO2 + 2H2O
- GV: Nguyễn Văn Sự- THPT- Nguyễn Duiy Hiệu -
Zn2+
( Chu í:
Zn(OH)2
tan trong NH3)
Kết tủa trắng ,sau
đó tan trong kiềm
Zn2+ + 2OH -> Zn(OH)2 Zn(OH)2+2OH > ZnO2
2-+2H2O
Cr3+
Kết tủa xanh ,sau
đó tan trong kiềm
Cr3+ + 3OH -> Cr(OH)3
Cr(OH)3+3OH > CrO2
-+2H2O
Be2+
Dung dịch NaOH dư
Be2+ + 2OH -> Be(OH)2 Be(OH)2+2OH > BeO2
2-+2H2O
B NHẬN BIẾT ANION:
Chất nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
( AgCl hóa xám ngoài á sáng)
Br AgBr vàng nhạt Ag+ + Br -> AgBr
PO4
3 Dung dịch AgNO3
Ag3PO4 vàng tan trong acid mạnh
3Ag++PO43 -> Ag3PO4
NO3 *Cu + H2SO4 (l) dd xanh, có NO 3Cu+2NO3-+8H+ >
3Cu2++2NO+4H2O
NO2 dd H2SO4 (l)
nóng
Khí NO2 nâu 3NO2 + H2SO4 > NO3 +
2NO+SO42 +H2O 2NO+O2 -> 2NO2( nâu)
dd Ba2+ Kết tủa trắng tan
trong H+
Ba2++SO32 > BaSO3
SO32 Dung dịch H+ Khí SO2 mùi hắc
nhạt nàu KMnO4
SO32 +2H+ -> SO2+H2O
SO2 +KMnO4 +H2O ->Mn2+
SO42 dd Ba2+ BaSO4 không tan
trong acid
Ba2++SO42 > BaSO4 Dung dich S2 Cu2+ Kết tủa đen Cu2++S2 > CuS( đen)
CO32 Khí CO2 2H+ + CO32 > CO2+H2O HCO3 Khí CO2 H+ + HCO3 > CO2+H2O HSO3 Khí SO2 H+ + HSO3 > SO2+H2O SiO32
Dung dịch H+
Kết tủa SiO2 2H+ + SiO32 > SiO2+H2O
C NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT KHÍ:
Khí nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
Nước Br2 đỏ nâu Nhạt màu Br2+5Cl2+6H2O ->
10HCl+2HBrO3
DD KI+HTB Có màu xanh Cl2+2KI -> 2KCl+I2 Clo
Quỳ ẩm Mất mau quỳ Cl2+H2O < -> HCl+HClO Brom SO2 Dung dịch mất SO2+Br2+2H2O ->
Trang 2màu 2HBr+H2SO4 Khí nhận biêt Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
dd KI+HTB Hóa xanh O3+2KI +H2O > 2KOH+I2
+O2
O3
Ag kim loại Hóa xám O3+2Ag -> Ag2O + O2
Pb2+ (Cu2+) kết tủa đen Cu2++S2 > CuS( đen)
H2S
Fe3+ Kết tủa S(vàng) 2Fe3++H2S > S + 2Fe2+ +2H+
SO2
* Nước Brom
* dd KMnO4
Mất màu nâu Mất màu KMnO4
SO2+Br2+2H2O ->
2HBr+H2SO4
SO2 +KMnO4 +H2O ->Mn2+
SO3 Dung dịch BaCl2 Kết tủa trắng Ba2++SO3+H2O >BaSO4+2H+
Dung dịch PdCl2 Pb kết tủa xám CO+PdCl2+H2O >
Pd+2HCl+CO2
CO
CuO(đen) nung Cu( màu đỏ) CuO+CO > Cu+CO2
CO2 Ca(OH)2 trong Kết tủa trắng CO2+Ca(OH)2 > CaCO3+H2O
HCl(đặc) Khói trắng NH3(k)+HCl(đ) > NH4Cl(r)
NH3
Quỳ tím Hóa xanh NH3 +H2O< > NH4 +OH
D.BÀI TÂP NHẬN BIẾT:
Bài 1: Có 5 dung dịch riêng lẻ : NH4+,Mg2+,Fe2+,Fe3+,Al3+ Chỉ dung một hóa chất để
nhận biết Nêu hiện tượng nhận biết và ghi phương trình phản ứng chứng minh
Bài 2: Một dung dịch chứa đồng thời các ion : Fe3+, NO3 ,SO42 Nhận biết ?
Bài 3: Một dung dịch chứa đồng thời các ion : Ba2+, NH4 ,Cr3+ Nhận biết ?
Bài 4: Hãy chứng minh một dung dịch đồng thời tồn tại Fe2+,Al3+,Ni2+
Bài 5: Hãy trình bày phương pháp hóa học chứng minh sự tồn tại các ion trong cùng
một dung dịch?
Dung dịch chứa CO32 + SO32 , *Dung dịch chứa NO3 + CO32
Dung dịch chứa SO42 + SO32 , * Dung dịch chứa Al3+ và Fe3+
Bài 6: Chọn thuốc thử để phân biệt cặp chất: a FeS và FeCO3 b Na2SO3 và Na2SO4
Bài 7: Dùng dung dịch nước vôi trong để nhận biết cặp khí CO2 và SO2 được không ?
Hãy chứng minh sự có mặt đồng thời hai khí trên trong cùng một hỗn hơp
Bài 8: Có 3 dung dịch hỗn hợp chứa muối Natri của các ion sau:
a Hỗn hợp :( HCO3 +CO32 ) b.( HCO3 ,SO42 ) c (CO32 ,SO42 ) Chỉ cần dùng dung
dịch HNO3 và dung dịch Pb(NO3)2 hãy phân biệt ba hỗn hợp trên?
Bài 9: Nêu hiện tương và ghi phương trình phản ứng khi cho dung dịch Na2S lần lượt
vào dung dịch FeCl3,FeCl2,CuSO4 Nếu thay Na2S bằng H2S thì phản ứng ?
Bài 10: Na2CO3 lẫn tạp chất NaHCO3 và NaHCO3 lẫn tạp chất Na2CO3 Loại tạp chất?
Bài 11: Một loại muối ăn có lẫn tạp chất: Na2SO4, NaBr,MgCl2,CaCl2 và CaSO4 Hãy
trình bày phương pháp hóa học để thu được NaCl tinh khiết?
Bài 12: Có 5 mẫu kim loại Ba,Mg,Fe,Al,Ag Chỉ dùng dung dịch H2SO4(l) nhậ biêt?
Bài 13: Bằng pp hóa học hãy phân biệt từng khí có trong hỗn hợp?
a H2,H2S,CO,CO2 b CO,CO2,SO2,SO3,H2 c Cl2, HCl
D.BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM: - GV: Nguyễn Văn Sự- THPT- Nguyễn Duiy Hiệu - Câu1: Có các dd AlCl3,NaCl,MgCl2,H2SO4
Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt?
a Dung dịch Quỳ tím b D dịch AgNO3
c Dung dịch BaCl2* d D.dịch NaOH
Câu 2: Hỗn hợp rắn CaCO3+CaSO3 Dùng chất nào để tách được hai chất?
a DD HCl+NaOH b DD H2SO4+NaOH
c DD HCl+Ca(OH)2 * d H2SO4+Ca(OH)2 Câu 3: Tách Ag ra khỏi Ag+Fe+Cu không làm thay đổi khối lượng Ag?
a D.dịch AgNO3 b D.dịch HCl
c D.dịch FeCl3.* d HNO3 đặc nguội
Câu 4: Dung dịch NaCl có lẫn AlCl3 Để loại bỏ tạp chất ta chỉ cần dung hóa chất ?
a DD NH3.* b DD NaOH
c DD AgNO3 d DD Ba(OH)2 Câu 5: Khí CO2 có lẫn tạp khí HCl Để thu
CO2 tinh khiết ta cho khí đi qua?
a NaOH + H2SO4(đ) b NaHCO3+H2SO4(đ)
c H2SO4(đ)+NaHCO3 d H2SO4(đ)+NaOH Câu 6:Để phân biệt 2khí SO2,C2H4 ta dùng
a DD KMnO4 b DD Br2/H2O
c DD NaOH d DD Br2/CCl4* Câu7:Để phân biệt các chất rắn : FeS, FeS2,FeCO3,Fe2O3 ta dùng?
a DD HNO3 b DD HCl.*
c DD H2SO4(đ,n) d DD NaOH
Câu 8: Các dung dịch riêng biệt : KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3 và NH4Cl Dùng chất nào ssau đây để nhậ biết?
a DD NaOH dư * b DD AgNO3
c DD N2SO4 d DD HCl
Câu 9: Dãy ion nào dưới đây tồn tại trong cùng một dung dịch?
a Ca2+, Cl , Na+, CO32 ,NO3
b Al3+, HPO42 ,Cl ,Ba2+, H+
c Na+, K+, OH ,HCO3 ,CO3 ,
d Na+, Ba2+,OH , Cl , NO3 Câu 10: Có 4 dung dịch , mỗi dung dịch chỉ chứa một ion: Na+,Mg2+,Zn2+,Ni2+ Nếu chỉ dùng cách thử màu ngọn lửa,ta nhận biết được bao nhiêu dung dịch ?
a 1 * b 2 c 3 d 4 Câu 11: Cho dung dịch chứa các ion: Na+,
Ca2+,Mg2+,Ba2+,H+ Muốn tách được nhiều ion thì chỉ cần dùng dung dịch nào sau đây
a Na2CO3 b NaOH
c Na2SO4 d NH3 Câu 12: Có 4 mẫu kim loại : Na,Ca,Fe,Al Chỉ có nước có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại?
a 1 b 2 c 3 d 4 Câu 13: Dung dịch X chỉ có một loại anion
và các ion K+, Ag+,Fe3+,Ba2+ Tìm anion?
a NO3 b Cl c SO42 d PO43 Câu 14: Nước ở giêngs khoan thường có chứa hợp chất của Fe2+ và Anion?
a HCO3 b NO2 c Cl d SO42 Câu 15: Để nhận biết NO3 có thể dùng Cu
và H2SO4 loãng nóng vì?
a tạo ra ngay khí màu nâu đỏ
b tạo ra khí không màu, hóa nâu trong kk
c tạo ra dung dịch có màu vàng
d tạo ra kết tủa màu xanh
Câu 16: Có 3 dung dịch muối các ion sau: Dung dịch (1) CO32 , Dung dich (2) HCO3 Dung dich (3) CO32 +HCO3 Dùng cách nào sau đây để phân biệt?
a Tác dụng với dung dịch NaCl dư, lọc, cho HCl vào nước lọc
b Tác dụng với dung dịch NH4Cl dư, lọc, cho H2SO4 vào nước lọc
c Tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho H2SO4 vào nước lọc.*
d Tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc, cho H2SO4 vào nước lọc
Câu 17: Hòa tan một chất khí vào nước , lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch ZnSO4 dư có kết tủa trắng sau
đó kết tủa tan Khí đó là?
a HCl b NH3 c NO2 d SO2 Câu 18: Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại ở bất cứ điều kiện nào?
a H2 và Cl2 b N2 và O2
c H2 và O2 d HCl và CO2 Câu 19: Khí nào trong không khí làm cho
đồ dùng bằng Ag bị hóa xám
a H2S b O3 c SO2 d CO2 Câu 20: Để nhận biết CH2=CHCH2OH và
CH3CHO ta dùng thuốc thử nào sau đây?
a Dung dịch Br2 b Dung dịch KMnO4
c Dung dịch AgNO3/NH3 d Cả abc