1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LIÊN KẾT ION

30 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Kết Ion
Trường học Trường Trung học phổ thông Đức Hòa
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ HÌNH ĐẶC CÁC PHÂN TỬ... I/ Sự tạo thành ion, cation, anion: Nguyên tử trung hòa về điện.. Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành ion.. Nguyên tử trung hòa về điện.. Khi

Trang 3

MÔ HÌNH ĐẶC

CÁC PHÂN TỬ

Trang 5

NỘI DUNG TIẾT HỌC

I/ S t o thành ion, cation, anion: ự ạ

Trang 6

I/ Sự tạo thành ion, cation, anion:

• PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:

• Cho: Na (Z = 11); Cl ( Z = 17)

* Cho biết số hạt p, e

• * Các nguyên tử có trung hòa điện không?

• * Viết cấu hình electron của nguyên tử

• * Nếu nguyên tử Na nhường 1e ở lớp ngòai

cùng Hãy tính điện tích phần còn lại

• * Nếu nguyên tử Cl thu thêm 1e vào lớp

ngoài cùng Hãy tính điện tích phần còn lại.

Trang 8

I/ Sự tạo thành ion, cation, anion:

Nguyên tử trung hòa về điện Khi

nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành ion.

Nguyên tử trung hòa về điện Khi

nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành ion.

1 Sự tạo thành ion:

Trang 9

a Sự tạo thành cation(ion dương):

B

11+

Na +

Nguyên tử Na

Trang 10

a Sự tạo thành cation(ion dương):

Trong các phản ứng hóa học, để

đạt cấu hình e bền của khí hiếm ,

các nguyên tử KIM LOẠI (lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e) đều có khuynh

hướng nhường e cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành

CATION hay ION DƯƠNG.

Trang 11

Nguyên tử Li Li +

1s 2 2s 1

Vd : Li (Z = 3)

Phương trình tạo thành ion:

Tên gọi cation : cation + tên kim loại

Li + : cation liti

Li - 1e Li +

Li Li + + 1e Hay

a Sự tạo thành cation(ion dương):

Trang 13

Phương trình tạo thành ion của kim loại

Hay: M M n+ + n e

(n = 1, 2, 3)

M n e M n+

Trang 14

b Sự hình thành anion (ion âm):

17+

Cl

-Nguyên tử Cl

Trang 15

Trong các phản ứng hóa học, để đạt

cấu hình e bền của khí hiếm , các nguyên tử PHI KIM (lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 e) có khuynh hướng nhận e từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ANION hay ION ÂM.

b Sự hình thành anion (ion âm):

Trang 16

Nguyên tử F Ion Florua ( F - )

Trang 18

X + m e Xm- ( m = 1, 2, 3)

Phương trình tạo thành ion của phi kim

Trang 19

2.Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử:

tích dương hay âm.

Phiếu học tập

số 2:

* Thế nào là

Ion đơn nguyên

SO

Trang 20

II/ Sự tạo thành liên kết ion:

Phương trình phản ứng:

2 Na + Cl 2  2 NaCl

Trang 21

Liên kết giữa 2 ion:Na + và Cl - là liên kết ion

II/ Sự tạo thành liên kết ion:

Trang 22

Định nghĩa :

Liên kết Ion là liên kết được

hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Phương trình phản ứng:

2 Na + Cl 2  2 NaCl

2.1e

Trang 23

2Mg + O 2  2 MgO

2.2e

Cho các phân tử: MgO, SO2 Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion, viết phương trình phản ứng tạo thành phân tử đó và chỉ rõ chiều di chuyển electron.

Trang 25

III/ Tinh thể ion

1 Tinh thể NaCl:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3:

Tìm hiểu về mạng tinh thể NaCl:

* Các ion Na + và Cl - được phân bố như thế nào ?

*Xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?

* Tính chất chung của hợp chất ion.

Trang 26

- Tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện

- Tinh thể bền

- Khá rắn, khó bay hơi, khó nóng chảy

Vd: nhiệt độ nóng chảy của NaCl là 800 o C

1 Tinh thể NaCl:

2 Tính chất chung của hợp chất ion:

NaCl tồn tại ở dạng tinh thể ion Các ion Na + và Cl - được phân bố đều đặn trên các đỉnh của các hình lập phương Xung quanh mỗi ion đều có

6 ion ngược dấu gần nhất

Trang 27

Phương trình biểu diễn nào sau đây sai ?

Trang 28

Chuẩn bị cho tiết học sau

Đọc và tìm hiểu tiếp bài :

Ngày đăng: 15/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w