VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC... - Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch trong bát sứ - Cục vôi sống chuyển thành chất nhão màu trắng.. * Dung dịc
Trang 2GV:NGUYỄN THỊ HỒNG LAN
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu
sau :
Nước là hợp chất tạo bởi hai là
và _
* Theo tỉ lệ thể tích là khí hiđro và khí oxi
* Theo tỉ lệ khối lượng là hiđro và oxi
* Ứng với nguyên tử hiđro có nguyên tử oxi
* C ông thức hóa học của nước :
nguyên tố hóa học hiđro oxi
(5) (6)
(2) (3)
(4)
(9) (10)
Trang 4Nội dung bài ( tiết 1 )
I.THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
1 Sự phân hủy nước:
2 Sự tổng hợp nước:
II.TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
1 Tính chất vật lý:
Trang 5Nước (T2) Nước (T2)
Tiết 55 - Bài 36 :_
Trang 6Nội dung bài ( tiết 2 )
II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
2.Tính chất hóa học:
III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT,
CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
Trang 8-Mẩu kim loại natri (Na) nóng chảy
thành giọt có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt n ớc
- Có khí thoát ra
- Tỏa nhiệt-Cụ cạn dd, thu được chất rắn màu trắng,
đú là Natrihiđroxit(NaOH)
Thí nghiệm: N ớc tác dụng với kim loại Natri Đặt tên cho thí nghiệm ?
a) Tác dụng với kim loại
Trang 9* N íc cã thÓ t¸c dông víi mét sè kim lo¹i (Na, K, Ca,
Ba ) nhi t th ng ở ệ độ ườ Baz¬ + khÝ hi®ro
- PTHH :
2Na(r)+2H2O(l) 2NaOH(dd)+H2(k)
Trang 10b) Tác dụng với m t s oxit baz ộ ố ơ
Các b ớc tiến hành quan sát đ ợc Hiện t ợng và viết PTHH Giải thích
- Cho 1 cục vôi sống
(Canxi oxit CaO) nhỏ
bằng hạt ngô vào bát sứ
- Rót n ớc vào bát sứ
ngập cục vôi
- Nhúng mẩu giấy quỳ
tím vào dung dịch trong
bát sứ
- Cục vôi sống chuyển thành chất nhão màu trắng
- Có hơi n ớc bốc lên, tỏa nhiệt
- Giấy quỳ đổi từ màu tím thành màu xanh
- N ớc tác dụng mạnh với vôi sống (Canxi oxit) tạo thành dung dịch bazơ
PTHH xảy ra:
CaO (r) + H 2 O (l) Ca(OH) 2(dd)
Đặt tên cho thí nghiệm ? Thí nghiệm: N ớc tác dụng với oxit bazơ CaO
Trang 11* N ớc tác dụng với một số oxit bazơ (Na2O; K2O; BaO ) tạo
ra bazơ.
* Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh, giấy
phenolphtalein khụng màu thành màu đỏ
PTHH:
Trang 12b) Tác dụng với m t s oxit axit ộ ố
Các b ớc tiến hành quan sát đ ợc Hiện t ợng và viết PTHH Giải thích
- Cho photpho đỏ vào
muỗng sắt ,đốt photpho đỏ
trờn ngọn lửa đốn cồn, cho
vào lọ thủy tinh.
- Rút nước vào lọ thủy tinh
và lắc nhẹ.
- Nhúng mẩu giấy quỳ tím
vào dung dịch trong lọ thủy
tinh.
-P2O5 hũa vào nước
- Giấy quỳ đổi từ màu tím thành màu đỏ.
-Nước tỏc dụng với điphotpho pentaoxit(P2O5)
PTHH xảy ra:
P 2 O 5(r ) + 3H 2 O (l) 2H 3 PO 4(dd )
Đặt tên cho thí nghiệm ? Thí nghiệm: N ớc tác dụng với oxit axit P2O5
-Photpho chỏy tạo ra khúi trắng
-Photpho tỏc dụng với Oxi tạo
ra diphotpho pentaoxit(P2O5).
PTHH:
4 P + 5O 2 2P 2 O 5
Trang 13* N ớc tác dụng với một số oxit axit (SO2;SO3; N2O5 ) tạo
ra axit
* Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
PTHH : P2O5(r)+ 3H2O(l) 2H3PO4(dd)
Trang 14III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỀM NGUỒN NƯỚC
- Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
- Theo em nguyên nhân của sự ô nhiềm nguồn nước là do đâu? Cách khắc phục.
Trang 1514.Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
-Hoà tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
-Tham gia vào nhiều quá trình hoá học quan trọng
trong cở thể người và động vật.
-Cần thiết cho đời sống hằng ngày, sản xuất nông
nghiệp, công nghiệp, xây dựng, giao thông vận
tải…
Trang 1615.Theo em nguyên nhân của sự ô
nhiễm nguồn nước là do đâu, nêu
Nguyên nhân: Do chất thải sinh hoạt và chất
thải công, nông nghiệp.
Trang 17VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
Trang 18VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
Trang 19VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
Trang 20VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
Trang 21VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước.
Trang 22Nguyên nhân gây ô nhiễm:
Trang 23Nguyên nhân gây ô nhiễm:
Trang 24Tác hại của nguồn nước ô nhiễm:
Trang 25Tác hại của nguồn nước ô nhiễm:
Trang 26Tác hại của nguồn nước ô nhiễm:
Trang 27Cách khắc phục
Trang 28Cách khắc phục
Trang 29Cách khắc phục
Trang 30O Tiết 55: n ớc (tiếp theo)
I- Thành phần hóa học của n ớc.
II- Tính chất của n ớc.
H H
III- Vai trò của n ớc trong đời sống và sản xuất Chống ô nhiễm nguồn n ớc.
- N ớc cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con ng ời, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông…
- Không vứt rác thải xuống ao, hồ, kênh, rạch;
phải xử lí n ớc thải…
Trang 31Ở nhiệt độ thường nước có trạng
Chất chiếm nguyên tố oxi của chất khác gọi là
Tên gọi của CaO là
B
C A N X I O X I T
C H Ấ T K H Ử
 N H
P N Ệ I
Đ
T I X A
a b c d e f h
PTHH 2K+2H2O 2KOH+H2
thuộc loại phản ứng gì?
Củng cố
Trang 32Hoàn thành phương trình phản ứng khi cho nước lần lượt tác dụng với K, Na2O, SO3
Trang 33ViÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸ häc minh ho¹ cho
c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña n íc.