1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC K Ì II Môn : Hóa học 11 (Ban cơ bản dé

4 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên nào dưới đây ứng với công thức ancol trên.. Xiclopropan là hiđrocacbon khơng no vì nĩ cĩ phản ứng cộng C©u 19 : Ứng với cơng thức phân tử C5H8 cĩ bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC K Ì II

Môn : Hóa học 11 (Ban cơ bản)

Mã đề 001 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề)

I-Trắc nghiệm ( 6 điểm)

* Chọn phương án trã lời đúng nhất :

C©u 1 : Ancol có CTCT: H3C-CH-(CH2)3-OH Tên nào dưới đây ứng với công thức ancol trên

CH3

C©u 2 : Teflon là một polime bền vững với nhiệt độ tới trên 3000 C nên được dùng làm lớp che phủ chống

bám dính cho xoong, chảo,thùng chứa.Teflon được tổng hợp từ

C©u 3 : Cho hỗn hợp chứa 0,4 mol CH3OH và 0,6 mol C2H5OH tác dụng với Na dư.Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

là ?

A 5,6 lit B 11,2 lit

C 22,4 lit D 2,8 lit

C©u 4 : X là 1 ankađien liên hợp có mạch C phân nhánh Để đốt cháy hoàn toàn 6,80 gam X cần dùng hết 15,68 lít

khí CO2 (đktc).CTCT của X là :

C CH2 = C – CH = CH2

CH3

D CH2 = C – CH = CH - CH3 │

CH3

C©u 5 : Khi đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X thu được nCO2 < nH2O X thuộc dãy đồng đăng nào sau đây ?

C©u 6 : Cao su buna S là sản phẩm của quá trình

A Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với sunfua (S) B Đồng trùng hợp butilen với stiren

C Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với xilen D Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren

C©u 7 : Hợp chất nào cho phản ứng cộng mở vòng đối với H2 ( xt Ni, t 0 ) và Br2 ?

C©u 8 : Dầu mỏ khai thác ở thềm lục địa phía Nam có đặc điểm là nhiều ankan mạch dài và hàm lượng S rất

thấp Nhận định nào đúng nhất

C Crăckinh nhiệt sẽ thu được xăng với chất lượng

vì chứa ít S

C©u 9 : Cho sơ đồ phản ứng : Benzen  X  Y  polistiren X, Y tương ứng với nhóm các chất nào sau

đây ?

A C6H5 CH3 ; C6H5 – CH=CH2

B C6H4(CH3)2 ; C6H5CH=CH2

C©u 10 : Phân biệt 2 chất butađien và but-1-in bằng

A Dùng dd AgNO3/NH3 nhận butađien : có kết tủa vàng nhạt Còn lại là but – 1 - in

B Dùng dd AgNO3/NH3 nhận but-1-in: có kết tủa vàng nhạt Còn lại là butađien

C Dùng dd KMnO4 nhận but-1-in Còn lại là butađien

D Dùng dd Br2 nhận but-1-in Còn lại là butađien

C©u 11 : Công thức của ancol no mạch hở là ?

Trang 2

A C6H14O B C5H12O C C7H16O D C4H8O

C©u 13 : Một monoxicloankan A cĩ tỉ khối hơi so với nitơ là 2 A cĩ CTPT là :

C©u 14 : Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

C©u 15 : Khi đun nĩng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được

C©u 16 : Hợp chất C3H4O2 cĩ thể tác dụng được với dd Br2 ; CaCO3 ; Cu(OH)2 CTCT phù hợp của C3H4O2 là :

C©u 17 : Khi phân tích hợp chất Z cĩ : 40 % C ; 6,67 % H ; 53,33 % O Cơng thức nguyên của Z là :

C©u 18 : Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Xiclopropan khơng làm mất màu dd KMnO4

B Khi đun nĩng mạnh propan bị tách H2 chuyển thành xiclopropan

C Propan khơng làm mất màu dd KMnO4

D Xiclopropan là hiđrocacbon khơng no vì nĩ cĩ phản ứng cộng

C©u 19 : Ứng với cơng thức phân tử C5H8 cĩ bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?

C©u 20 : Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng phân.

C ancol isobutyric D 2-metylpropan-2-ol

C©u 21 : Axit fomic cĩ thể tham gia phản ứng tráng bạc với dd AgNO3/NH3 và tác dụng với Cu(OH)2 trong mơi

trường NaOH sinh ra Cu2O kết tủa đỏ gạch do phân tử cĩ nhĩm

C©u 22 : Polime dùng để chế tạo cao su buna là sản phẩm của quá trình

C Trùng hợp buta-1,3-đien, xút tác Na D Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với Na

C©u 23 : Oxi hố khơng hồn tồn propan- 2-ol bằng CuO, nung nĩng Sản phẩm thu được là ?

C©u 24 : (A) là một ankan thể khí Đốt cháy hồn tồn 4,40 gam khí (A) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc).CTPT

của A là

II-Tự luận ( 4 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm ).Từ axetilen và các chất vơ cơ cần thiết Viết phương trình phản ứng điều chế

etyl bromua

Câu 2.(1 điểm) Viết phương trình hĩa học của các phản ứng hồn thành dãy chuyển hĩa sau :

(1) (2) (3) (4)

Metan axetilen vinylaxetilen butađien polibutađien

Câu 3.(1 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để phân biệt các khí đựng trong các bình riêng biệt

khơng nhãn : H2,CH4, C2H2, C2H4 Viết phương trình hĩa học của các phản ứng đã dùng

Câu 4.(1,5 điểm) Cho 1,85 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy cĩ 0,28 lít

khí thốt ra (ở đktc)

a.Tìm cơng thức phân tử của X

b.Viết cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của X

( Cho biết :H=1, C=12,O=16 , Na =23 )

Hết

Trang 3

đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hoa hoc ki 2

Đề số : 1

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Trang 4

II- Tự luận ( 4 đi ể m )

Câu 1 :Phương trình phản ứng điều chế etyl bromua từ axetilen

Pd /PbCO 3

CH ≡ CH + H 2 CH 2 = CH 2 (0,25 điểm)

CH 2 = CH 2 + HBr CH 3 – CH 2 Br (0,25 điểm)

Câu 2 :Hoàn thành dãy chuyển hoá theo sơ đồ

1500 0 C

(1) 2CH 4 C 2 H 2 ↑+ 3H 2 ↑ (0,25 điểm)

t 0 , xt

(2) 2CH ≡ CH CH ≡C – CH = CH 2 (0,25 điểm)

Pd/PbCO 3

(3) CH ≡ C – CH = CH 2 + H 2 CH 2 = CH – CH = CH 2 (0,25 điểm)

t 0 , p, xt

(4) nCH 2 = CH – CH = CH 2 ﴾-CH 2 – CH = CH - CH 2 -﴿ n (0,25 điểm)

Câu 3 Dẫn từng khí đi qua dung dịch AgNO 3 trong NH 3 ,khí cho kết tủa vàng nhạt là C 2 H 2

CH ≡ CH + 2AgNO 3 + 2NH 3 → AgC ≡ CAg↓ + 2NH 4 NO 3 (0,25 điểm)

Dẫn lần lượt 3 khí còn lại qua dung dịch brom.Khí nào làm mất màu dung dịch brom là khí C 2 H 4

CH 2 = CH 2 + Br 2 → CH 2 Br – CH 2 Br (0,25 điểm)

Hai khí còn lại,cho lần lượt từng khí phản ứng với khí oxi Khí nào cho sản phẩm làm đục nước vôi trong là khí CH 4

CH 4 + 2O 2 → CO 2 ↑ + 2H 2 O

CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 + H 2 O (0,25 điểm)

Khí còn lại là H 2 (0,25 điểm)

Câu 4 : C n H 2n+1 OH + Na C n H 2n+1 Ona + ½ H 2 ↑ (0,25 điểm)

a mol a/2 mol

0,28 a

Số mol H 2 = ─ = 0,0125 mol = ─ → a = 0,025 mol 22,4 2

m X = a (14n + 18 ) = 1,85

= 0,025 ( 14n + 18) = 1,85 → n = 4

a.Công thức phân tử của X là: C 4 H 9 OH (0,25 điểm) b.Công thức cấu tạo có thể có của X

CH 3 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – OH ( 0,25điểm) CH 3 – CH 2 – CH – OH (0,25 điểm) │

CH 3

CH 3

CH 3 – CH – CH 2 – OH (0,25 điểm) │

│ CH 3 – C – OH (0,25điểm)

CH 3 │

CH 3

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w