Thành phần chất trong huyết tương bảng 13 có gợi ý gì về chức năng của nó2. Chức năng của huyết tương :vận chuyển các chất,duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch..
Trang 1SINH H C 8 Ọ
Tiết 13: Máu và môi trường tr ong
cơ thể
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI LĂNGÙ
TRƯỜNG THCS HẢI THƯỢNG
Trang 21.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
I.Máu:
TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
Trang 3Máu gồm những thành phần nào?
Trang 4TIỄU CẦU
Trang 6HỒNG CẦU
Trang 7BẠCH CẦU
Trang 8Bài tập: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
huyết tương hồng cầu tiểu cầu
Máu gồm và các tế bào máu Các tế bào máu gồm ,bạch cầu và
Huyết tương, hồng cầu, tiểu cầu
Trang 91.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
gồm
Trang 10HỒNG CẦU
Trang 11TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
1.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
I/ Máu:
Trang 12Nêu thành phần chất chủ yếu của huyết tương ?
Trang 13Thảo luận
1 Khi cơ thể bị mất nước nhiều (khi tiêu chảy, lao động
nặng, mồ hôi ra nhiều ) máu có thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không ?
2 Thành phần chất trong huyết tương (bảng 13) có gợi ý
gì về chức năng của nó?
Chức năng của huyết tương :vận chuyển các chất,duy
trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong
mạch
Khi cơ thể bị mất nước nhiều, máu đặc lại nên không thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa
Trang 14TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
1.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
I/ Máu:
- Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu
-Tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng,
• Huyết tương:
thông dễ dàng trong mạchcác chất cần thiết khác và chất thải
Trang 15Thảo luận
1 Chức năng của hồng cầu là gì?
2 Đặc điểm cấu tạo nào giúp hồng cầu thực hiện được
chức năng vận chuyển khí?
3 Vì sao máu từ phổi về tim tới các tế bào có màu đỏ
tươi, còn máu từ các tế bào trở về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?
Vận chuyển O2 và CO2
Hồng cầu không có nhân, hình dĩa, lỏm hai mặt
Máu từ phổi về tim chứa nhiều O2 nên có màu đỏ
tươi
Trang 16TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
1.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
I/ Máu:
- Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu
-Tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng,
• Hồng cầu :
• Huyết tương:
thông dễ dàng trong mạchcác chất cần thiết khác và chất thải
Vận chuyển O2 và CO2
Trang 17TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
1.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
I/ Máu:
II/ Môi trường trong cơ thể:
Trang 18Máu Nước mô
Bạch huyết
1.Nước mô được tạo thành từ đâu ?
Nước mô được tạo thành từ máu ( một số thành phần
của máu thẫm thấu qua thành mạch tạo ra nước mô)
Nước mô thẫm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo
ra bạch huyết
2.Bạch huyết được tạo thành từ đâu ?
Trang 19Thảo luận
1 Các tế bào cơ, não của cơ thể người có thể trực
tiếp trao đổi các chất với môi trường ngoài được
không?
2 Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể người với môi
trường ngoài phải gián tiếp thông qua yếu tố nào?
Chỉ có tế bào biểu bì da mới tiếp xúc trực tiếp với môi trường ngoài, còn các tế bào trong phải trao đổi gián tiếp
Qua yếu tố lỏng gian bào
Trang 20Nêu mối quan hệ giữa máu, nước mô và bạch huyết?
+ O 2 , chất dinh dưỡng lấy vào từ cơ quan hô hấp và tiêu hóa theo máu nước mô tế bào.
+ CO 2 , chất thải từ tế bào nước mô máu
Trang 211.Môi trường trong gồm những thành phần nào?
Trang 22TiÕt 13
Trong c¬ thÓ
1.Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2.Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
I/ Máu:
II/ Môi trường trong cơ thể:
• Môi trường trong
Máu Nước mô Bạch huyết
•Môi trường trong giúp tế bào TĐC với môi trường ngoài
Trang 23BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
1.Máu gồm các thành phần cấu tạo:
A Hồng cầu, bạch cầu, tiễu cầu
B Nguyên sinh chất, huyết tương
C Hồng cầu và huyết tương
D Tế bào máu và huyết tương
2.Môi trường trong gồm:
A Bạch huyết,máu C Máu,nước mô, bạch huyết
B Máu,huyết tương D Các tế bào máu,chất dinh dưỡng 3.Vai trò của môi trường trong:
A Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào
B Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài
C Tạo môi trường lỏng để vận chuyện các chất
Trang 24Quan hệ của máu, nước mô và bạch huyết ?
Trang 25- Học bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Trang 26Xin chân thành cám ơn quý
Thầy cô giáo
CHÀO TẠM BIỆT