1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC- Tuần 266

20 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 34,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:Luyện từ và câu : Câu1: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau : a,Cỏ cây héo khô vì hạn hán.. Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU – LỚP 2

Người thực hiện: Trương Thị Liễu

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Luyện từ và câu :

Câu1: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các

câu sau :

a,Cỏ cây héo khô vì hạn hán.

b, Đàn bò béo tròn vì được chăm sóc tốt.

Vì sao cỏ cây héo khô?

Vì sao đàn bò béo tròn ?

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Trang 3

Luyện từ và câu :

Kiểm tra bài cũ:

• Câu hỏi 2: Tìm các từ có tiếng biển:

Biển xanh, biển rộng, biển cả, tàu biển, bờ biển, ốc

biển, lợn biển, sò biển, tôm biển, cá biển, sao biển,…

Trang 4

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Trang 5

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Bài 1: a Nói tên các loài cá trong bức tranh sau:

Cá chuồn

Cá quả

Cá trê

Cá chim

Cá nục

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Trang 6

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Bài 1: b, Xếp tên các loài cá đó vào 2 nhóm thích hợp:

Cá nước mặn (cá biểnCá nước mặn (cá biển) Cá nước ngọt (cá ở sông,

hồ,ao)

Cá thu

Cá mè

Cá trê

Cá quả

Cá chuồn

Cá chim

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Trang 7

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Bài 2: Kể tên các con vật sống ở dưới nước:

Tôm

Trang 8

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Hải cẩu Cá heo Lợn biển

Hà mã ốc

Cá mập

Cá vàng

Cá nục Cá giếc rùa

Sao biển

Trang 9

sao biển gai sam hải cẩu

hà mã

cá ngựa Tôm biển Cá heo Cá rô

Cá sấu Con ốc

Cua

Cá mập

Sư tử biển

Con rùa

Thú mỏ vịt

Cá thồi lồi

Cá voi xanh

Cá kiếm

Cá rồng vằn

Cá nhím

Trang 10

Luyện từ và câu : Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy

Thứ bảy ngày 13 tháng 3 năm 2010

Bài 3 : Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 còn thiếu

dấu phẩy?

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi đã thấy

nhiều Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần

đầu tiên tôi được thấy Màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng nhẹ dần

Theo Trần Hoài Dương

,

, ,

,

Trang 11

A

A A

A

 A

B

B

B B

C C C

C C

Đ Ê

Ê

I I

I N

N

N N

N

O Ô

Ô Ô

G G

S

DÒNG 1

DÒNG 2

DÒNG 3

DÒNG 4

DÒNG 5

DÒNG 6

DÒNG 7

DÒNG 8

Nêu từ xuất hiện ở cột dọc

Trang 12

Câu hỏi

Lúc lên cạn, lúc lặn sâu Một tuần một bữa no lòng nằm ngơi

Có khi ăn cả thịt người Giả rơi nước mắt cho đời cười chê

( từ gồm có 5 chữ cái )

Trang 13

Câu hỏi

Đi đâu cũng vác theo nhà Khi vào ngậm miệng, khi ra mở mồm

( từ gồm có 2 chữ cái )

Trang 14

Câu hỏi

Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được ( từ gồm có 4 chữ cái )

Trang 15

Câu hỏi

Bụt cho chị Tấm con gì Biến thành xiêm áo để đi hội mùa?

( từ gồm có 6 chữ cái )

Trang 16

Câu hỏi

Con gì tên gọi giống cha

Có hai chữ số, bơi ra như rùa?

( từ gồm có 4 chữ cái )

Trang 17

Câu hỏi

Con gì chỉ uống không ăn Phập phù dưới nước quanh năm suốt đời?

( từ gồm có 6 chữ cái )

Trang 18

Câu hỏi

Cá ở dưới nước đúng rồi Nhưng mà ở biển gọi là cá chi?

( từ gồm có 6 chữ cái )

Trang 19

Câu hỏi

Phương tiện dùng để đi lại, chuyên chở hàng hoá trên biển ( từ gồm có 7 chữ cái )

Ngày đăng: 15/07/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w