1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tìm kiếm thông tin trong môi trường điện tử

50 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm kiếm thông tin trong môi trường điện tử
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2008
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 744,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm kiếm thông tin trong môi trường điện tử

Trang 1

Tìm kiếm thông tin trong

môi trường điện tử

TP Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 6 năm 2008

Trang 2

Kh¸i niÖm vÒ t×m tin trùc tuyÕn

+ Lµ qu¸ tr×nh mµ ng êi t×m tin truy cËp trùc tiÕp vµo nh÷ng m¸y tÝnh l u gi÷ c¬ së d÷ liÖu th«ng qua hÖ thèng m¹ng m¸y tÝnh, viÔn th«ng (John Convey)

Trang 3

Phân loại tìm tin tự động hóa

• Phân loại tìm tin tự động hóa dựa vào nơi l

Trang 4

CD-ROM

• Khái niệm về CD-ROM:

CD-ROM (Compact Disc Read Only Memory - Bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa nén) là một dạng bộ nhớ chỉ đọc đ ợc ứng dụng rộng rãi trong hoạt động l u trữ và tìm tin

Trang 5

- Thiết bị đọc CD-ROM có thể đ ợc tích hợp vào mạng máy tính để khai thác dữ liệu trên địa CD-ROM theo chế độ mạng

- Đĩa CD-ROM có thể chứa một phần hoặc toàn bộ CSDL

Trang 7

phÇn cøng vµ phÇn mÒm cho

t×m tin trùc tuyÕn

• Nh÷ng yªu cÇu tèi thiÓu vÒ phÇn cøng vµ

phÇn mÒm cho t×m tin trùc tuyÕn:

Trang 8

phÇn cøng vµ phÇn mÒm cho

t×m tin trùc tuyÕn

+ PhÇn mÒm:

- Khi truy cËp CSDL trªn CD-ROM:

phÇn mÒm t×m kiÕm chuyªn dông sÏ ® îc cung cÊp theo CD-ROM

- Khi truy cËp trùc tuyÕn: Tuú thuéc vµo

hÖ thèng t×m tin (phÇn mÒm chuyªn dông, phÇn mÒm hç trî )

Trang 9

Thuận lợi khi tra cứu thông tin trực tuyến

 Tốc độ — Chỉ vài giây hay vài phút để thực hiện một cuộc

tra cứu It

 Linh động — Liên kết nhanh

 Tính biến thiên — Thuật ngữ có thể chặt cụt

 Cập nhật — Nhiều thông tin hiện hành hơn

 Tiến độ thời gian — Truy cập và phân phối nhanh

 Mọi nơi — Nguồn lực có thể tìm trực tuyến từ các máy

tính truy cập từ xa

 Đa phương tiện — Thông tin có thể chứa văn bản, âm 19

Trang 10

Bất lợi khi chỉ dựa vào nguồn điện

 Số bịểu ghi có thể quá lớn nhưng trong đó cũng có số lớn rất nhiều biểu ghi không phù hợp cũng truy xuất ra

 Nhiều nguồn lực điện tử chỉ xuất bản sau thập niên 80 Vì vậy những nghiên cứu lịch

sử vẫn phải sử dụng nguồn in ấn.

20

Trang 11

Nguyên tắc và những kỹ

năng nào cần có trong Hệ thống tra cứu thông tin?

Trang 12

Quá trình tìm kiếm thông tin

Nhận ra Đánh gía thông tin Trích xuất

Hiệu chỉnh tìm kiếm Thông tin

Phát triển Hay ngừng lại

Kiểm tra Xác định

Kết quả Vấn đề

Chọn một

Thực hiện Nguồn lực Công thức/

biểu thức Tìm kiếmThông tin

UNESCO EIPICT MODULE 3 LESSON 2 6

Trang 13

Khái niệm cần biết

1. Toán lô- gíc Boolean

2 Từ bỏ qua

3 Từ khóa

4 Từ ngữ có kiểm soát

Trang 14

Toán tử “AND”

AND được dùng để kết nối hai từ

ngữ khi cả hai (hay tất cả) thuật ngữ phải xuất hiện trong biểu ghi

mà bạn truy xuất được.

Trang 15

Toán lô gíc Boolean

Biểu đồ Venn

Tài liệu đề cập về cả Việt

Nam lẫn LàoLào

Việt Nam

Trang 16

Câu hỏi của người dùng tin:

Tôi muốn có thông tin về mối quan hệ giữa nghèo đói và tội

phạm.

Trang 18

Câu hỏi của người dùng tin:

Có quá nhiều thứ

để đọc!

Thật sự là điều mà tôi muốn biết là giữa tội phạm gây ra từ phụ

nữ nghèo có gì khác nhau so với tội phạm

do đàn ông nghèo

Trang 19

Thu hẹp phép tra cứu

Trang 21

Toán tử Boolean “ OR ”

OR được dùng để kết hợp hai từ đồng nghĩa

hay từ có mối quan hệ với nhau, và hướng công

cụ tra cứu truy xuất ra những biểu ghi nào mà

chứa hoặc là một trong các thuật ngữ đó hoặc là tất cả, vì vậy sẽ mở rộng kết quả tra cứu của

bạn

Trang 22

Toán tử Boolean “ NOT ”

NOT được dùng để loại trừ một từ cụ thể nào đó hoặc một sự kết hợp từ trong kết quả tra cứu của bạn.

Trang 23

Tìm kiếm bằng từ khóa

• Dùng “Ngôn ngữ tự nhiên”

• Tìm kiếm một từ hay kết hợp giữa các từ trong một văn bản hay một đoạn cụ thể

nào đó trong văn bản

• Kết quả có thể có những tài liệu không liên quan hay có quá nhiều tài liệu phải xem lại

Trang 24

Toán tử Boolean “ OR ”

OR được dùng để kết hợp hai từ đồng

nghĩa hay từ có mối quan hệ với nhau, và hướng công cụ tra cứu truy xuất ra những biểu ghi nào mà chứa hoặc là một trong các thuật ngữ đó hoặc là tất cả, vì vậy sẽ giúp mở rộng kết quả tra cứu của bạn

Trang 25

Đồng nghĩa

Một từ có nghĩa giống hay gần giống với một từ khác hay một từ ở một ngôn ngữ khác

Nghĩ đến các từ đồng nghĩa là rất có ích trong khi tìm kiếm theo từ khóa

Trang 26

Bạn hãy tra cứu

Trang 28

Từ ngữ có kiểm soát

Từ được chuẩn hóa để mô tả chủ đề

Dùng thuật ngữ giống nhau để củng cố tính thống nhất

Được dùng trong chỉ mục, tiêu đề đề mục mục lục thư viện, và trong CSDL để tổ

chức thông tin theo chủ đề

Trang 31

Xem Bảng tiêu đề đề mục của

TV Quốc hội Mỹ

Đến trang web: http://authorities.loc.gov/

Trang 32

Nguyên tắc và những kỹ

năng nào cần có trong Hệ thống tra cứu thông tin?

Trang 33

Xác định nhiệm vụ

Chiến lược tìm kiếm thông tin

Định vị và truy cập

Sử dụng thông tin Tổng hợp

Trang 34

Theo Eisenberg và Berkowitz (1996)

6 Kỹ năng chính (Big6):

1 Xác định nhiệm vụ : Xác định yêu cầu, xác định

nhu cầu thông

2 Chiến lược tìm kiếm thông tin : Động não tìm ra tất

cả các nguồn có thể tìm, chọn lọc nguồn có khả năng giải quyết vấn đề lớn nhất

2 Định vị và truy cập : Chọn nguồn, Tìm kiếm thông tin trong nguồn lực đó

4 Sử dụng thông tin: Rà soát, truy xuất thông tin phù hợp

5 Tổng hợp: Tổ chức thông tin, trình bày kết quả

6 Đánh giá: Đánh giá kết quả và quy trình tìm kiếm

10

Trang 36

Phỏng vấn tham khảo

Một cuộc hội thoại giữa một nhân viên

trong bộ phận Dịch vụ Tham khảo với một bạn đọc để làm rõ nhu cầu thông tin và hỗ trợ bạn đọc thỏa mãn được nhu cầu trên

– Richard E Bopp and Linda C Smith

Trang 37

Phỏng vấn tham khảo

 Tiếp đón thân thiện

 Thể hiện sự quan tâm

 Nhắc lại yêu cầu của bạn

đọc

 Hỏi

 Kiểm tra xem bạn đọc đã

tìm kiếm cái gì rồi

 Hỏi về hình thức, mức độ

phù hợp, bề sâu của nội

 Lấy được thông tin bạn

đọc cần biết

 Hỏi bạn đọc xem thông

tin cung cấp có làm thỏa mãn yêu cầu của họ

không

 Kiểm tra xem bạn đọc

còn cần gì khác nữa

 Khuyến khích bạn đọc trở

Trang 38

Chiến lược tìm kiếm thông tin

Một khi bạn đã xác định thông tin

mà bạn đọc cần làm sao để bạn quyết định bạn sẽ tìm thông tin này

ở đâu?

Trang 39

Nguồn lực và công cụ thông tin

 Sau khi xác định yêu cầu, chọn CSDL

mà bạn nghĩ là có khả năng lớn nhất

để giải đáp câu hỏi đó.

o Nguồn lực thư mục (OPACs, and CD- ROMs và CSDL trực tuyến)

o Nguồn lực toàn văn

Trang 40

Một số tiêu chí để cân nhắc khi quyết định chọn nơi tìm thông tin trực tuyến

Trang 41

Định vị và truy cập

• Làm thế nào định vị được tài liệu trong thư viện của bạn?

• Làm thế nào tìm ra thông tin trong tài liệu của thư viện?

Trang 42

Một số kỹ thuật định vị thông tin

Trang 43

Tìm kiếm theo cụm từ

• Một nhóm từ nào đó theo một trật tự nào

đó chứ không phải bất kỳ từ nào xuất

hiện trong cùng văn bản tài liệu

• Nhóm từ bắt buộc đựơc trình bày theo trật

tự đã định sẵn

• Ví dụ như tên đầy đủ của một người, địa

danh, nhan đề sách, bài hát,…

Trang 44

Tìm kiếm theo cụm từ

• Các CSDL khác nhau diễn giải cách tra cứu khác nhau

Một trong số những điểm thường khác nhau đó là cách diễn dịch các từ bạn gõ vào tìm kiếm như một nhóm từ/ ngữ.

• Một số CSDL cho là các từ đứng cạnh nhau phải được tra

cứu như theo cả nhóm từ

• Các CSDL khác tự động cho toán tử Boolean “AND” vào

giữa các thuật ngữ tìm, chỉ yêu cầu chúng hiện diện chứ không nhất thiết từ này phải bắt buộc đứng cạnh từ kia

• Những kiểu tìm như thế này có thể truy xuất rất nhiều kết

quả khác nhau.

Trang 45

Dùng dấu ngoặc đơn( )hay

Trang 46

Tìm kiếm theo cụm từ

 Hầu hết CSDL cho phép bạn tìm kiếm từ theo từ theo trật tự cụm từ.

Dùng dấu () hay dấu " " bao quanh cụm tử tra cứu là

cách thông dụng để tìm kiếm theo cụm từ nhưng không phải bất cứ CSDL hay bộ máy dò tìm thông tin nào cũng

có thể dùng được cách này.

 Thường rất dễ dàng để tìm kiếm theo cụm từ nếu dùng

chức năng tìm kiếm nâng cao (Advanced/Guided

Searching) trong một CSDL Bạn có thể chỉ cần nhấp

vào nút xác nhận thông báo rằng bạn muốn các từ tìm kiếm của bạn được xếp như là một cụm từ.

Trang 47

 Bạn có thể sử dụng những trường này để giúp mình tìm kiếm một phần nào đó trong

số các biểu ghi của CSDL

 Đây gọi là kiểu tìm kiếm theo tên trường

 Một trong số các trường thông dụng nhất trong một biểu ghi là Nhan đề và Tác giả nhưng có thể có nhiều trường khác nữa

Trang 49

Từ bỏ qua

 Từ bỏ qua là những từ nhỏ không được đánh chỉ mục trong các CSDL điện tử ví dụ mục lục thư viện, CSDL báo chí hay máy

dò tìm thông tin

 Ví dụ : a, and, in, of, on hay to

 Các bộ máy dò tìm thông tin sẽ có danh sách từ bỏ qua khác nhau

Trang 50

Hiệu chỉnh phép tìm kiếm

 Đôi khi kết quả tra cứu trên 1 CSDL không đáp ứng được Lặp lại phép tra cứu trên 1 CSDL khác Có rất nhiều trường hợp cho thấy nhiều tài liệu trong một CSDL không trùng lắp lại ở một CSDL khác

 Nếu kết quả vẫn chưa làm bạn thỏa mãn, xác định lại kiểu tìm kiếm của mình và đổi từ tra cứu khác Bạn có thể dùng các thuật ngữ hay từ mô tả

mà CSDL không xài đến Nên nhớ là máy tính chỉ dò tìm từ chứ nó không hiểu được ý nghĩa của từ đâu 14

Ngày đăng: 12/03/2013, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w