1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng đối tượng toàn tập 6

23 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 492,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có cách nào đơn giản hơn?. Function Template Đặc điểm của Function Template:  Ghi chú:  Phần khai báo hàm.. Mảng phân số?Có cách nào đơn giản hơn?. Class Template Đặc điểm của Class

Trang 1

Thư viện C++

Trang 4

Tìm min hai số thực?

Tìm min hai phân số?

Tìm min hai phân số?

Có cách nào đơn giản hơn?

Có cách nào đơn giản hơn?

Dùng Function Template!!

Trang 6

Function Template

 Đặc điểm của Function Template:

 Ghi chú:

 Phần khai báo hàm.

 Phần gọi sử dụng hàm.

Trang 8

Mảng phân số?

Có cách nào đơn giản hơn?

Có cách nào đơn giản hơn?

Dùng Class Template!!

Trang 9

Mang<int> m1(10);

int a = m1.layPhanTu(5);

Mang<PhanSo> m2(5);

PhanSo p = m2.layPhanTu(2); }

Trang 10

Class Template

 Đặc điểm của Class Template:

 Ghi chú:

 Phần khai báo lớp.

 Phần tạo và sử dụng đối tượng của lớp.

Trang 12

Thư viện C++

 Khái niệm thư viện:

việc thường gặp.

 Thư viện chuẩn (C++ Standard Library).

 Thư viện boost.

 Thư viện MFC ( M icrosoft F oundation C lasses).

Trang 13

Thư viện C++

 Thư viện chuẩn:

Trang 14

Thư viện C++

 Thư viện STL ( S tandard T emplate L ibrary):

Trang 15

Thư viện C++

 Lớp string:

 string(char *): khởi tạo từ một chuỗi ký tự.

 length(): lấy chiều dài chuỗi.

 Toán tử [ ]: lấy ký tự tại một vị trí nào đó.

 Toán tử >, <, ==, >=, <=, !=: so sánh theo thứ tự từ điển.

 Toán tử +, +=: nối chuỗi.

Trang 17

 vector<T>(): khởi tạo mảng kiểu T.

 size(): lấy kích thước mảng.

 push_back(T): thêm phần tử vào cuối mảng.

 Toán tử [ ]: lấy phần tử tại một vị trí nào đó.

Trang 19

Tóm tắt

 Template:

 Hàm tổng quát cho nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

 Kiểu cụ thể được quyết định khi gọi hàm.

 Lớp tổng quát cho nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

 Kiểu cụ thể được truyền vào khi tạo đối tượng từ lớp.

Phần cài đặt nằm cùng file:

Trang 21

Nội dung

 Template.

 Thư viện C++.

Trang 23

Bài tập

 Bài tập 6.2:

Xây dựng lớp con trỏ thông minh cho mọi kiểu dữ liệu:

(Nhóm tạo hủy)

 Khởi tạo mặc định con trỏ NULL.

 Khởi tạo với kích thước bộ nhớ được cấp phát.

 Khởi tạo từ một đối tượng con trỏ khác.

 Hủy con trỏ, thu hồi bộ nhớ.

(Nhóm toán tử)

 Toán tử số học: +, -, =.

 Toán tử một ngôi: ++, .

Ngày đăng: 14/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w