1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 49+50 Toolkit Math

23 506 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 742 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động phần mềm:Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền để khởi động phần mềm Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại số Algebra Tools để bắt đầu 1.. Giới thiệu phần mềm: Toolki

Trang 2

-4x -

xyz 3

5x y

•Rút gọn đa thức

5 8

.

0 5

2

Trang 3

Tiết 49:

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

Trang 4

2 Khởi động phần mềm:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

để khởi động phần mềm

Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại

số (Algebra Tools)

để bắt đầu

1 Giới thiệu phần mềm:

Toolkit Math (Tên đầy đủ Toolkit for Interactive

Mathematics (TIM) - công cụ tương tác học toán) là một phần mềm học toán đơn giản, được thiết kế như một công

cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị

Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản, hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị

Trang 5

3 Màn hình là việc của phần mềm:

Thanh bảng chọn

Cửa sổ làm

việc chính Cửa sổ vẽ đồ thị

Cửa sổ dòng lệnh

Trang 6

3 Màn hỡnh là việc của phần mềm:

a) Thanh bảng chọn

b) Cửa sổ dòng lệnh

c) Cửa sổ làm việc chính d) Cửa sổ vẽ đồ thị

Trang 7

a Tính toán các biểu thức đơn giản:

Ví dụ 1 : Thực hiện phép toán

Em có thể dùng lệnh :

simplify < biểu thức số >

4 Các lệnh tính toán đơn giản:

Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng

lệnh:

5 8

.

0 5

2

62 + − ×

Trang 8

Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:

Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Simplify  xuất hiện hộp thoại:

Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to simplify

Bước 3: Nháy OK

Trang 10

Bước 3: Nháy

OK để thực hiện

Trang 13

Lệnh Simplify còn được dùng để tính toán với

1 3

4 2

3

+

− +

Trang 14

a Tính toán với đa thức:

2 x y x y

Trang 16

Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:

Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand  xuất hiện hộp thoại:

Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand

Bước 3: Nháy OK

để thực hiện

Trang 17

b Giải phương trình đại số:

Ví dụ : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1

Trang 18

c Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:

Ví dụ : Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:

Nhấn phím Enter Xuất hiện thông báo :

Make p(x) 3*x-2

Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gián cho 1

đa thức bất kỳ Sau đó, chúng ta có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu : Make <tên hàm> <đa thức>

Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x): Graph p

Hay vừa tính toàn rồi cho vẽ đồ thị: Graph (x+1)*p

Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0: Solve p(x)=0 x

Trang 19

a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:

- Có thể dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ

soạn thảo trong cửa sổ dòng lệnh để chỉnh sửa câu lệnh.

- Có thể nháy đúp chuột trái vào kết quả hiển thị trên cửa sổ làm việc chính, sẽ thấy câu lệnh đó xuất hiện lại trong cửa sổ dòng lệnh.

- Khi câu lệnh không đúng, phần mềm sẽ hiện thông báo giúp em hiểu được lỗi và khắc phục.

6 Các chức năng khác:

Trang 20

b Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị

c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị

Dùng lệnh Clear ở cửa sổ dòng lệnh.

Lệnh đặt nét vẽ : Penwidth <độ dày nét vẽ>

Ví dụ : Penwidth 3 : đặt nét bút vẽ có độ dày là 3

Lệnh đặt màu cho nét vẽ : Pencolor <màu>

Ví dụ : Pencolor red : đặt màu nét vẽ là màu đỏ

(Tham khảo bảng màu trang 118)

Trang 21

Bài tập về nhà:

-Xem bài và học thuộc cú pháp các câu lệnh.

-Nghiên cứu các thao tác thực hiện các câu lệnh -Sưu tầm 1 số đề toán cho 2 tiết thực hành sau.

Trang 22

 Thanh bảng chọn

 Cửa sổ dòng lệnh :

 Cửa sổ làm việc chính

 Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số

Ngày đăng: 14/07/2014, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w