1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khoảng cách lơp 10 NC

19 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 714 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míiKho¶ng c¸ch vµ gãc... Vị trí của hai điểm đối với 1 đt.. Pt 2 đường phân giác của các góc tạo bởi 2 đt cắt nhau.. Kiến thức cần nắm được... Hướng dẫn học ở nhà.1... CHÚC CÁC THẦY

Trang 1

NhiÖt liÖt CHÀO M NG CÁC Ừ

TH Y C« gi¸o, CÁC V I BI U V Ầ Ị ĐẠ Ể Ề

D TI T H C Ự Ế Ọ

Trang 2

Bµi míi

Kho¶ng c¸ch vµ gãc

Trang 3

M M

M(x ; y )

:ax by c 0

M '

Bài toán : Cho đ ờng thẳng có ph ơng trình ax+by+c = 0 (a và

b không đồng thời bằng không) và điểm M (xM;yM) Tính khoảng cách từ M đến đ ờng thẳng ?

( )∆

( )∆

1-Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đ ờng thẳng

Chỉ cần tìm đ ợc toạ độ điểm M’

là xong!

Trang 4

Cách 1:

• Viết ph ơng trình đ ờng thẳng (d) đi qua M và vuông góc với

• Tìm giao điểm của (d) và , đó chính là M’.

( ) ∆

( ) ∆

M '

:ax by c 0

M(x ; y )

Trang 5

=

vtpt n ( ; ) a b

' (1)

M M→ = k n

:ax by c 0

∆ + + =

M(x ;y ) M M

M '(x '; y ') n

M M = k n→ = k a + b

y

x

' '

− =

M

M

( ; )

k n→ = ka kb

' ( M '; M ')

M M→ = xx yy

' '

M M

Chỉ cần biết

k là tính được MM !

Dựa vào đâu để tính k?

M ∈∆ ⇒ a xka + b ykb + = c

=

+

k

Suy ra:

A… Thay k vào (2) là ta có được M’M

2 2

=

+

M M

Khoảng cách

từ M đến ∆

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

Công thức tính khoảng cách từ M đến ∆

Trang 6

+ − −

+

1.1 2.( 2) 7

1 2 = 10 = 2 5

5

∆ =

( ; )

d M

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

VD1 Cho đường thẳng ∆ có phương trình x + 2y - 7 = 0

và điểm M(1; -2) Tính d M ( ; ) ∆

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Áp dụng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

Khoảng cách từ M đến ∆ :

:ax by c 0

∆ + + =

M(x ;y ) M M

y

x

0

Trang 7

Áp dụng ∆ = + +

+

2 2

( ; ) axM byM c

d M

a b

VD2:Tính khoảng cách từ M(1;-2) đến  = − +

∆  =

1 2

Có áp dụng được công thức tính khoảng cách

ngay không?

∆ qua điểm (-1; 0) và có 1 vtpt ( 1; -2)

Pt ∆ : (x+1) - 2y = 0 hay x - 2y +1 = 0

− − +

+ −

1 2.( 2) 1 6 6 ( ; )

5 5

1 ( 2)

d M

Trang 8

N

N’

N

M

∆ ∆

M’

M’

M, N cùng phía hay khác phía đối với ∆?

'

M M→ = k n

' '

N N→ = k n

? Có nhận xét gì về dÊu cña k vµ k’ khi:

+ k và k’ cùng dấu?

+ k và k’ khác dấu?

M, N cùng phía đối với ∆

2 2

k

a b

+ +

=

+

2 2

ax by c k

a b

=

+

M, N khác phía đối với ∆

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng

n

n

Trang 9

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2.Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

•Khoảng cách từ M đến ∆:

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

Trang 10

+ +

∆ =

+

( ; ) axM byM c

d M

a b

Cho M(1;-2), N(-1; 1) và P(3; 2) và 1 2

:  = − +

∆  =

y t

•M, N cùng phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

Đường thẳng

∆ cắt cạnh nào của tam giác MNP ?

Pt ∆ : (x+1) - 2y = 0 hay x - 2y +1 = 0

2 1 1

2 + = − − + = >

M

x

0 2

1 2

1 1

2 + = − − + = − <

N

x

0 1

4 3

1

2 + = − + =

x

Trang 11

∆1: a1x+b1y+c1=0

∆2: a2x+b2y+c2=0

Viết công thức tính khoảng cách từ M

đến ∆1, ∆2?

M(x; y)

1 1

( ; ) + +

∆ =

+

a x b y c

d M

2 2

( ; ) + +

∆ =

+

a x b y c

d M

a x b y c a x b y c

=

0

a x b y c a x b y c

Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo

bởi hai đường thẳng cắt nhau

Hãy so sánh khoảng cách từ điểm M đến 2 đt ∆1, ∆2 khi M nằm trên đường phân giác của góc tạo bởi 2 đt trên?

Trang 12

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

•Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

•Khoảng cách từ M đến ∆:

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

•Pt 2 đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau:

0

+ + ± + + =

a x b y c a x b y c

a b a b

Trang 13

Ví dụ:

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2) Kh«ng viÕt ph ¬ng trinh c¸c ® êng ph©n gi¸c cña gãc A, h·y chØ ra trong nh ng ® êng sau ® êng nµo lµ ®ường phân giác ngoài của góc A :

c) 2x +y +6 = 0

a) x - 2y + 6 = 0 b) x - 2y - 8 =

0 d) 2x + y - 8 =0

Trang 14

Ví dụ:

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2)

Đường phân giác ngoài của góc A là:

c) 2x +y +6 = 0

a) x - 2y + 6 = 0 b) x - 2y - 8 = 0

d) 2x + y - 8 =0

- Hai đường thẳng b) và c) không đi qua điểm A: loại b), c)

- B, C khác phía đối với đt a): loại a) (đt a) là phân giác trong)

Vậy phân giác ngoài của góc A là đt d)

Minh họa

A

B

C

b) c)

d)

a)

Trang 17

Củng cố:

∆ =

+

d M

•M, N cùng phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

0

a x b y c a x b y c

a b a b

+ + ± + + =

1 Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đt

2 Vị trí của hai điểm đối với 1 đt

3 Pt 2 đường phân giác của các góc tạo bởi 2 đt cắt nhau

I Kiến thức cần nắm được

Trang 18

II Hướng dẫn học ở nhà.

1 Nắm chắc các nội dung của

b i.Thuéc c¸c c«ng thøc.à

2 Hoàn thành các hoạt động:

1 2 và ví dụ của SGK

3 Bài tập về nhà:

Bài tập: 17, 18, 19 - SGK trang 90

Trang 19

CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,

CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 14/07/2014, 16:00

w