Giải bài toán bằng cách lập phương trình Trong thực tế, nhiều đại lượng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau.. Nếu kí hiệu một trong các đại lượng đĩ là x thì các đại lượng khác cĩ thể được biểu
Trang 2 Kiểm tra bài cũ:
2x 144 4x 100
44 2x
x 22
1/ Giải phương trình sau
2x + 4(36 –x) = 100
2/ Cả lớp: Viết cơng thức tính vận tốc
Giải: 2x + 4(36-x) = 100
s v
t
= V: vận tốcS: quãng đường
t: thời gian
Cơng thức tính vận tốc:
Trang 3Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trong thực tế, nhiều đại lượng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lượng đĩ là x thì các đại lượng
khác cĩ thể được biểu diễn dưới dạng một biểu thức của biến
Ví dụ 1: Gọi x (km/h) là vận tốc của một ô tô Khi đó:
Quảng đường ô tô đi được trong 5 giờ là: 5x (km)
Thời gian để ô tô đi được quãng đường 100 km là: 100( )h
x
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
Trang 4Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x phút để tập chạy
Hãy viết biểu thức với biến x biểu thị:
a) Quãng đường Tiến chạy được trong x phút, nếu chạy với vận tốc trung bình là 180 m/ph
b)Vận tốc trung bình của Tiến (tính theo km/h),nếu trong
x phút Tiến chạy được quãng đường là 4500m
Giải:
a) Quãng đường Tiến chạy trong x phút là: 180 x (m)
b)Vận tốc trung bình của Tiến (tính theo km/h) là:
?1
x
60
Trang 5Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
?2 Gọi x là số tự nhiên cĩ hai chữ số Hãy lập biểu
thức biểu thị số tự nhiên cĩ được bằng cách:
a Viết số 5 vào bên trái số x
b Viết thêm số 5 vào bên phải số x
Ví dụ: x = 12
+ Viết thêm số 5 vào bên trái số 12 ta cĩ:
512 ( tức là 500 + 12)
+ Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số 12 ta cĩ:
125 ( tức là 12 × 10 + 5)
a.Số tự nhiên đĩ là: 500 + x b.Số tự nhiên đĩ là: 10.x + 5
Trang 6Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Ví dụ 2: (Bài toán cổ)
Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
Số con gà + số con chĩ = 36 con
Tĩm tắt:
Số chân gà + số chân chĩ = 100 chân
(Không có con nào bị cụt chân)
Hỏi cĩ mấy con gà và mấy con chĩ ?
Trang 7Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Ví dụ 2: (Bài toán cổ)
Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
Phân tích bài tốn:
Phân tích bài tốn:
• Gọi số gà là x (con)
• Điều kiện của x là gì?
• Thì x phải là số nguyên dương và x < 36
• Tổng số chân gà là bao nhiêu?
• Số chân gà là 2x(chân)
• Số gà là x(con) thì số chĩ là bao nhiêu?
• số chĩ sẽ là 36 – x (con)
• Số chân chĩ là bao nhiêu?
• Số chân chĩ là 4(36 - x) (chân)
• Tổng số chân gà và chĩ là bao nhiêu?
• Tổng số chân gà và chĩ là 100 (chân)
• Vậy ta lập được phương trình như thế nào?
• Ta lập PT: 2x + 4(36 - x) = 100
• Giải phương trình trên ta tìm được số gà, từ đĩ suy ra số chĩ
Trang 8Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Ví dụ 2: (Bài toán cổ).
Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn.
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
Giải:
- Gọi x là số gà, ĐK: 0 < x < 36: (x Z)
Số chân gà là: 2x (chân)
Số con chó là: 36 – x (con)
Số chân chó là: 4(36 – x) (chân)
Theo đề bài ta có phương trình:
2x + 4(36 – x) = 100
2x 144 4x 100 2x 44
x 22
Û + - =
x = 22 (thỏa mãn ĐK của ẩn)
Vậy số gà là: 22 (con) số chó là: 36 – 22 = 14 (con)
Ỵ
Giải phương trình:
Giải:
Trang 9Tuần: 23
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn:
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số;
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết;
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào
không, rồi kết luận.
Trang 10Luyện tập
?3 Giải bài toán trong Ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó
36 – x (con)
Số chân chó là:
2(36 – x) (chân) Theo đề bài ta có phương trình:
4x + 2(36 – x) = 100
4x 72 2x 100 2x 28
x 14
Û + - =
x = 14 (thỏa mãn ĐK của ẩn)
Vậy số chó là: 14 (con)
Số gà là: 36 – 14 = 22 (con)
Giải:
Số chân gà là:
4x (chân)
Số con gà là:
- Gọi x là số chó, ĐK: 0< x < 36; (x Z) Ỵ
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại ví dụ về biểu diễnmột đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn.
Nắm vững 3 bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.