Kết luận Từ tr ờng tác dụng lực lên đoạn dây dẫn AB có dòng điện chạy qua đặt trong từ tr ờng... Quy tắc bàn tay trái giúp ta xác định đ ợc chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn..
Trang 1GIÁO VIÊN : PH¹M QUANG L¦U
PHÒNG GIÁO DỤC – h÷u lòng
Trang 2 Khi cho dßng ®iÖn ch¹y qua d©y dÉn AB, hiÖn t îng g× x¶y ra víi kim nam ch©m?
KiÓm tra bµi cò
Kim nam ch©m lÖch ®i so víi vÞ trÝ
ban ®Çu.
Chóng ta cïng quan s¸t
Trang 3Kim nam ch©m.
Ng îc l¹i, liÖu kim nam ch©m cã t¸c dông lªn dßng ®iÖn hay kh«ng?
Muèn hiÓu râ chóng ta sang bµi h«m nay:
Trang 4TiÕt 29:
Trang 5I Tác dụng của từ tr ờng lên dây dẫn có dòng điện
S N
K
A
1 Thí nghiệm: Mạch điện nh hình d ới
- Đóng công
tắc K quan
sát xem có
hiện t ợng gì
xảy ra với
đoạn dây AB
Hiện t ợng đó chứng tỏ điều gì?
A
B
+
Chứng tỏ đoạn dây
AB chịu tác dụng của một lực nào đó.
Trang 6I Tác dụng của từ tr ờng lên dây dẫn có dòng điện
S N
K
A
1 Thí nghiệm: MĐ nh hình d ới
A
B
+
Ta quan sát lại lần nữa ở tốc độ chậm hơn
2 Kết luận
Từ tr ờng tác dụng
lực lên đoạn dây
dẫn AB có dòng
điện chạy qua đặt
trong từ tr ờng
Lực đó gọi
từ
Tiết 29: Bài 27 lực điện từ
Trang 7Ii ChiÒu cña lùc ®iÖn tõ Quy t¾c bµn tay tr¸i
S N
K
A
1 ChiÒu cña lùc ®iÖn tõ phô thuéc vµo yÕu tè nµo?
A
B
+
a ThÝ nghiÖm
+ §æi chiÒu ®
êng søc tõ
Chóng ta theo dâi
chËm tõng b íc (K
-> A -> AB)
b KÕt luËn: ChiÒu cña lùc ®iÖn
tõ t¸c dông lªn d©y dÉn AB phô thuéc vµo chiÒu dßng ®iÖn ch¹y trong d©y dÉn vµ chiÒu ® êng søc tõ
N thay v× S
S thay v× N
K A AB
Trang 82 Quy tắc bàn tay trái
Ii Chiều của lực điện từ Quy tắc bàn tay trái
1 Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Biết chiều dòng điện chạy qua đoạn
dây dẫn thẳng và chiều đ ờng sức từ
Quy tắc bàn tay trái giúp ta xác định
đ ợc chiều của lực điện từ tác dụng lên
dây dẫn
Quy tắc bàn tay trái:
Đặt bàn tay trái sao cho các đ ờng
sức từ h ớng vào lòng bàn tay
Chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa h ớng theo chiều dòng điện Thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ
Tiết 29: Bài 27 lực điện từ
Trang 9III Vận dụng
S
N
F
A
B
C2 áp dụng quy tắc bàn tay trái,
xác định chiều dòng điện qua
đoạn AB
Trong đoạn dây dẫn
AB, dòng điện có
chiều đi từ B đến A
Trang 10III Vận dụng
S
N
F
A
B
C3 Xác định chiều đ ờng
sức từ cuả nam châm
hình bên
Đ ờng sức từ của
nam châm có chiều
đi từ d ới lên trên.
Trang 11A
c
D
của khung dây dẫn có dòng điện chạy qua và có tác dụng gì đối
với khung dây
o
o’
Lực từ tác dụng nh hình vẽ
Cặp lực điện từ có tác dụng làm khung quay theo chiều kim đồng hồ
F1
F2
N
Trang 12S A
B
c
D
C
O
O’
C4 Biểu diễn lực điện từ tác dụng lên các đoạn dây dẫn AB, CD của khung dây dẫn có dòng điện chạy qua và có tác dụng gì đối với khung dây
F1
F2
Lực từ tác dụng nh hình vẽ
Cặp lực điện có không có tác dụng làm khung quay
N
Trang 13A
c
B C
D
của khung dây dẫn có dòng điện chạy qua và có tác dụng gì đối
với khung dây
o
o’
Lực từ tác dụng nh hình vẽ
Cặp lực điện từ có tác dụng làm khung quay theo chiều ng ợc với chiều kim đồng hồ
F1
F2
N
Trang 14Có thể em ch a biết: xem SGK trang 75
Thông tin thêm về có thể em ch a biết:
Hai cặp nam châm điện (NC1, NC2) trong tivi , máy tính … thuật ngữ chuyên ngành gọi thuật ngữ chuyên ngành gọi
là cuộn lái tia (NC1: lái mành, NC2: lái dòng) Mỗi giây cuộn lái mành có thể quét đ ợc 50 mặt, cuộn lái dòng có thể quét đ ợc 312,5 dòng
t ơng ứng với một mặt (tần số quét là 15625Hz) Hiện nay tần số quét có thể cao hơn, nên chất l ợng (độ phân giải) cao hơn.
Quét đ ợc nh vậy là do ứng dụng của lực
điện từ.
Trang 15I Tác dụng của từ tr ờng lên dây dẫn có dòng điện
Từ tr ờng tác dụng lực lên đoạn dây dẫn AB có dòng điện chạy qua đặt trong từ tr ờng Lực đó gọi là lực điện từ
II Chiều của lực điện từ, quy tắc bàn tay trái
1 Chiều của lực điện từ
- Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn AB phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy trong dây dẫn và chiều đ ờng sức từ.
2 Quy tắc bàn tay trái
Đặt bàn tay trái sao cho các đ ờng sức từ h ớng vào lòng bàn tay,
chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa h ớng theo chiều dòng điện
thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực điện từ
Trang 16Hướng dẫn về nhà:
- Đọc phần: “ Có thể em chưa
biết”
- Làm bài tập: 27.1, 27.2, 27.3,
27.4 27.5 SBT Trang 33-34
Trang 17Bµi häc
t¹i ®©y