Tạo bảng XETTN có các Field sau đây:CLS;CTB;DTC;VSA có thông báo hướng dẫn khi nhập sai... Tạo bảng chính MATR với các field sau:• MATR Text 2 Nhập 3 mẫu tin theo qui định sau : 1A; 1B;1
Trang 2BÀI TẬP 1
Trang 31 Tạo bảng XETTN có các Field sau đây:
(CLS;CTB;DTC;VSA) có thông báo hướng dẫn khi nhập sai
Trang 4• VAN Number 2 (Qui định
nhập từ 0.5 đến 10, có thông báo hướng dẫn khi nhập sai)
• TOAN Number 2 (Qui định nhập
từ 0.5 đến 10, có thông báo hướng dẫn khi
nhập sai)
• KETQUA Yes/No (“Đỗ”;”Hỏng”)
• XL Text (Qui định giỏi “1”, khá
“2” và trung bình “3”, có thông báo hướng dẫn khi nhập sai)
Lưu trữ bảng phụ với tên XETTN
Trang 52 Tạo bảng chính MATR với các field sau:
• MATR Text 2
Nhập 3 mẫu tin theo qui định sau : 1A; 1B;1C
ứng với tên trường lần lượt là: Vĩnh Long;
Long Hồ; Bình Minh
• Tạo quan hệ giữa hai bảng, nhập 6 mẫu tin có
đầy đủ thông tin cho bảng phụ XETTN
• Kiểm tra các qui định nhập liệu.
• Nhận xét vì sao nhập trường CODE nhiều
hơn 2 ký tự sẽ trã về một lỗi ?
Trang 8BÀI TẬP 2
Trang 91 Tạo bảng BANHANG
• CAPDL Text 1 (Qui định
nhập 1 đến 3, có thông báo hướng dẫn khi nhập sai)
Trang 11Nhập 3 mẫu tin : GT; XM; DA ứng với tên hàng
Gạch thẻ; Xi măng; Đá và đơn vị tính viên;
bao; m3, và giá theo loại 850; 85000; 190000
• Tạo liên kết giữa hai bảng và nhập 6 mẫu tin
cho bảng phụ BANHANG.
• Nhận xét Field NGAYBAN, MAHANG; SL
Trang 13BÀI TẬP 3
Trang 152 Tạo bảng MATK
• MASOTK Text 2
• LOAITK Text 30
• LAI Number|Double 2Nhập 3 mẫu tin sau:
L0 Không thời hạn 0.2
L3 Thời hạn 3 tháng 0.65L6 Thời hạn 6 tháng 0.69Tạo khóa chính và liên kết hai bảng
Nhập 6 mẫu tin cho bảng TIETKIEM
Trang 17BÀI TẬP 4
Trang 19Nhập các mẫu tin cho MG
Trang 202 Tạo bảng BAN
• NGAY Date/Time
• SOHD Number|Double 0
• GIAYKHO Text 3 (Qui định
A0,A3,A4, có hướng dẫn khi nhập sai)
• GIAYLOAI Text 1 (Qui định 1,2,3,
có hướng dẫn khi nhập sai)
• TIENTRA Number|Double 0
Tạo Khóa chính và liên kết hai bảng
Nhập 5 mẫu tin cho bảng BAN