Cấu tạo động cơ không đồng bộ ba pha Nắp chắn ở vỏ máy: để đỡ trục rôto nhờ các ổ bi.. Vỏ máy: Bảo vệ, làm mát và giữ lõi thép xtato.. Xtato phần tĩnh: Bao gồm vỏ máy, lõi thép xtato và
Trang 21 Cấu tạo động cơ không đồng bộ ba pha
Nắp chắn ở vỏ máy: để đỡ trục rôto nhờ các ổ bi
Vỏ máy: Bảo vệ, làm mát
và giữ lõi thép xtato
a Xtato (phần tĩnh): Bao gồm vỏ máy, lõi thép xtato và dây quấn
Lõi thép: Dùng làm mạch
từ, mặt trong có rãnh để
đặt dây quấn
Dây quấn: Gồm ba dây quấn
đặt lệch nhau 1200
b Rôto (phần quay)
Rôto
Trang 42 Nguyên lý làm việc của động cơ KĐB
UA
UB
UC
UA
UB
UC
p
f
60
n1 =
2 π π
U A
u
U B U C
T/3
Tốc độ quay của từ trường được tính bằng công thức:
f : Tần số dòng điện
p : Số đôi cực từ của từ trường quay (số c ặ p cực)
n 1: Còn được gọi là tốc độ đồng bộ
Khi tần số của dòng điện f = 50Hz
Số đôi cực p Tốc độ đồng bộ n 1 (vòng/phút)
2 3 4
1.500 1.000 750
Tốc độ quay n của rôto bao giờ cũng nhỏ hơn tốc độ quay n 1
của từ trường
Sự chậm tương đối của rôto đối với từ trường được xác định bằng hệ số trượt s
n: là tốc độ quay của rôto
đối với động cơ: s = 0,02 ữ 0,06
%
100
1
1
n
n n
Trang 6Bài tập: Một động cơ KđB ba pha rôto lồng sóc có số cặp cực
từ bằng 3, làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha có tần số bằng 50Hz Hỏi tốc độ quay của trục động cơ bằng bao nhiêu? Biết hệ số trượt s của động cơ bằng 0,03.
Bài giải
- Tốc độ quay của từ trường: 1000(vòng/phút)
3
50
60 p
f 60
n1 = = =
- Tốc độ quay của trục động cơ cũng bằng tốc độ quay
của rôto:
( )1 1000.(1 0,03) 970(vòng/phút)
n
n = 1 −s = − =