máy làm lạnh.Nguồn núng Q 1 Bộ phận phỏt động Q2 Nguồn lạnh A=Q 1 -Q 2 Sơ đồ phõn phối năng lượng trong ĐCN Nờu nguyờn tắc cấu tạo của ĐCN, tỏc dụng cụ thể của từng bộ phận?. máy làm
Trang 1Where (your country) is located
• Tell which continent your
country is located on and
which countries are its
neighbors.
gi¸o viªn thùc hiÖn: NguyÔn Chung
Trang 2kiểm tra bài cũ
Câu hỏi1: Phát biểu nguyên lí thứ nhất của nhiệt động
lực học và viết biểu thức?
bi n thiên n i n ng c a m t v t b ng t ng công v
nhi t l ệ ượ ng m v t nh n à ậ ậ đượ c
A < 0
Câu hỏi2: Phát biểu nguyên lí
thứ hai của NĐLH?
Cách phát biểu1: Nhiệt không thể tự truyền
từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
Cách phát biểu2: Đ ộng cơ nhiệt không thể chuyển hoá
tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
Q > 0
A > 0
Trang 3bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
Động cơ nhiệt là một trong nh ng thi t b nhờ đó nội ữ ế ị năng chuyển hoá thành cơ năng.
1 Nguyên tắc hoạt động:
I- động cơ nhiệt
a) Khái niệm:
? Hãy cho biết một số động cơ nhiệt
trong đời sống hằng ngày?
Trang 5bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
1 Nguyên tắc hoạt động:
b) Nguyên tắc hoạt động:
G i ọ lượng khí trong xilanh là
tác nhân sinh công.
(P 1 , V 1 , T 1 )
TT1 ph i làm như thế nào? ả
Cho khí tiếp xúc với một
nguồn nóng, khí dãn nở
sinh công chuyển từ TT1
sang TT2.
F
(P 2 , V 2 , T 2 )
Cho khí tiếp xúc với một
nguồn lạnh, khí nhận
công chuyển từ TT2 về
TT1
(P 1 , V 1 , T 1 )
p
v
2
v 1
.
1
.2
A 1
F
p
v 0
a
công, ph i làm như thế nào? ả
1
2
b
v 2
v 1
A 2
không trùng với đường 1a2 ?
-Nếu A 1 = A 2 thỡ khụng được lợi về
cụng
-vậy A 1 >A 2 thỡ được lợi về cụng. V1 V2 V
P
O
A
Trang 6bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
1 Nguyên tắc hoạt động:
b) Nguyên tắc hoạt động:
v 2
v 1
b
A 2
1
2
p
v 0
Gọi Q 1 là độ lớn của nhiệt lượng khí thu
vào, A 1 là độ lớn của công do khí thực
hiện
Hãy chứng minh rằng trong quá trỡnh
chất khí biến đổi từ TT1 TT2 biểu
thức nguyên lí thứ nhất NđLH có dạng:
∆U 12 = U 2 - U 1 = -A 1 + Q 1 (1)
Gọi Q 2 là độ lớn của nhiệt lượng khí to ả
ra, A 2 là độ lớn của công m khí nh n à ậ
u c
đ ợ Hãy chứng minh rằng trong quá trỡnh chất khí biến đổi từ TT2 TT1 biểu thức nguyên lí thứ nhất NđLH có dạng: ∆U 21 = U 1 – U 2 = -Q 2 + A 2 (2)
v 2
v 1
A 1
p
v 0
.
1
.2
a
Trang 7bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
v 2
v 1
A 1
p
v 0
.
1
.2
v 2
v 1
b
A 2
1
2
p
v 0
1 Nguyên tắc hoạt động:
b) Nguyên tắc hoạt động:
Á p d ng nguyên lí th nh t ụ ứ ấ
c a N LH khí ủ Đ
thu nhi t: Q = Q ệ 1 ; Khí th c ự
hi n công: A = - A ệ 1
∆U = A+Q
Á p d ng nguyên lí th nh t ụ ứ ấ
c a N LH khí ủ Đ
to nhi t: Q = - Q ả ệ 2 ; Khí
nh n công: A = A ậ 2
U = A+Q
∆
U 21 =U 1 -U 2 =-Q 2 +A 2
mà chất khí nhận được trong một chu trỡnh ?
Độ lớn cụng cú ớch chất khớ nhận được trong 1 chu trỡnh: Q 1 – Q 2 = A 1 – A 2 = A (3)
Động cơ nhiệt hoạt động liờn tục nhờ lặp đi lặp lại chu trỡnh dón và nộn khớ.
Trang 8bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
Nguồn núng
Q 1
Bộ phận phỏt động
Q2
Nguồn lạnh
A=Q 1 -Q 2
Sơ đồ phõn phối năng
lượng trong ĐCN
Nờu nguyờn tắc cấu tạo
của ĐCN, tỏc dụng cụ
thể của từng bộ phận?
?
Trang 9bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
2, Nguyờn tắc cấu tạo của ĐCN:
3 bộ phận
cơ bản
Nguồn núng:
Nguồn lạnh:
Bộ phận phỏt động:
Nhận nhiệt do tỏc nhõn toả ra
để giảm nhiệt độ
Cung cấp nhiệt lượng cho tỏc nhõn để tăng nhiệt độ
Tỏc nhõn dón nở sinh cụng
Trang 10bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
Nguồn núng
Q 1
Bộ phận phỏt động
Q2
Nguồn lạnh
A=Q 1 -Q 2 Hiệu suất CN được tính Đ
Hiệu suất CN được tính Đ
như thế nào?
?
3, Hiệu suất của CN: Hiệu suất của CN: Đ Đ
1 1
2 1
Q
A Q
Q
Q
a,Công thức tính hiệu suất:
H < 1 có nghĩa là n ng lượng do ă
nguồn nóng cung cấp không thể
hoàn toàn biến thành công cơ học.
1
2 1
T
T
T
b, Nguyên tắc nâng cao hiệu suất:
T 1
T 2
Muốn nâng cao hiệu suất của
CN
Đ phải t ng T ă 1 gi m T ả 2 1
2 1
2
1
T
T T
T
T
H = − = − su t l hi u ấ ớ ệ
t ưở ng
tp
A H
A
cóích
=
1
2
1
T
T
⇔
Trang 11Tại sao hiệu suất của động cơ đốt trong lại cao hơn máy hơi nước?
?
động cơ nhiệt có rất nhiều ứng dụng trong sản xuất đời sống, nhưng liệu
động cơ nhiệt hoạt động thỡ có như
ợc điểm g ỡ không?
?
Trang 12- Ch t l ng khi bay h i thỡ ấ ỏ ơ
II- M Y L M L NH Á À Ạ
Chất lỏng khi bay hơi và chất khí khi ngưng tụ có làm biến
đổi môi trường xung quanh không?
?
- Ch t khớ khi ng ng t thỡ núng lờn và làm núng mụi ấ ư ụ
tr ườ ng xung quanh, t c to nhi t ra mụi tr ứ ả ệ ườ ng.
- S khỏc nhau gi a CN và mỏy làm l nh: ự ữ Đ ạ
CN thỡ ‘’
Đ tỏc nhõn sinh cụng’’ nh n nhi t đ ậ ệ ể
sinh cụng, cũn trong mỏy làm l nh ‘’ ạ tỏc
So sánh sự khác nhau gi a ữ
động cơ nhiệt và máy làm lạnh?
?
Trang 13bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
II- M Y L M L NH Á À Ạ
Máy bơm A hoạt động nhờ một động cơ điện
nén tác nhân làm lạnh đang ở thể hơi đến áp
xuất cao, hơi nóng lên, nhiệt độ cao hơn nhiệt
độ không khí trong phòng.
-Hơi bị nén này được đưa vào ống xoắn B
đặt sau tủ lạnh ở đây hơi tỏa nhiệt cho
dòng không khí xung quanh lạnh đi và
hóa lỏng Lúc này tác nhân tỏa nhiệt ở bên
ngoài tủ lạnh.
Trang 14bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
- Hơi bị nén này được đưa vào ống xoắn B
đặt sau tủ lạnh ở đây hơi tỏa nhiệt cho
dòng không khí xung quanh lạnh đi và
hóa lỏng Lúc này tác nhân tỏa nhiệt ở bên
ngoài tủ lạnh.
- Chất lỏng được đẩy qua van K thường là
một ống kim phun nhỏ vào ống xoắn C
bay hơi đặt bên trong tủ lạnh Khi bơm
đẩy hơi NH 3 vào ống B đồng thời hút hơi
trong ống C do áp suất trong ống C rất
thấp nhờ thế chất lỏng phun vào ống C
bay hơi gần như tức thời
II- M Y L M L NH Á À Ạ
Trang 15-Hơi trong ống C lại được máy bơm nén và đẩy
-Chất lỏng bay hơi nên thu nhiệt lượng,nhiệt lượng này lấy từ ông C và môi trường bên trong tủ lạnh làm môi trường này lạnh đi.
II- M Y L M L NH Á À Ạ
Trang 16bài 36 - động cơ nhiệt máy làm lạnh.
Ki n th c c n nhớ ế ứ ầ
- M i CN đều có 3 bộ phận cơ bản là:Nguồn nóng, ỗ Đ
bộ phận phát động, nguồn lạnh.
- Hiệu suất của CN : Đ
1
2 1
1 1
2 1
T
T
T Q
A Q
Q Q
- Máy làm lạnh là thiết bị cho phép truyền nhiệt từ vật
lạnh hơn sang vật nóng hơn
- Trong máy làm lạnh tác nhân làm lạnh nhận công để nóng
lên, ngưng tụ và truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài máy;
bay hơi thu nhiệt của môi trường bên trong máy làm cho môi
trường này lạnh đi
- CN là nh ng đ ng c trong đú n i n ng đ Đ ữ ộ ơ ộ ă ượ c
chuy n hoỏm t ph n thành c n ng ể ộ ầ ơ ă
- CN hoạt động theo chu trinh: Tác nhân sinh công, nhận nhiệt từ nguồn nóng, dãn nở sinh Đ
công, rồi truyền nhiệt cho nguồn lạnh.