1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 Dạng toán bồi giỏi Hóa 9

15 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8 Câu 36 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN Nung nóng Cu trong không khí một thời gian được chất rắn A, hoà tan A bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B và khí C.. C

Trang 1

DẠNG 1 : TRÌNH BÀY VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Câu 1(Câu 20 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - Vũ Anh Tuấn): Nhiệt

phân một lượng MgCO3 sau một thời gian thu được chất rắn A và khí B Hấp thụ hết khí

B bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch C Dung dịch C tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH Hòa tan chất rắn A bằng axit HCl dư thu được khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được muối khan E Điện phân E nóng chảy tạo ra kim loại M

Xác định thành phần A, B, C, D, E, M Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 2( Câu 21 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ ): Cho một luồng khí H2

dư đi lần lượt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp, mỗi ống chứa một chất: CaO, CuO,

Al2O3, Fe2O3, Na2O Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống cho tác dụng với CO2, dd HCl,

dd AgNO3 Viết các phương trình hoá học của phản ứng

Câu 3 ( Câu 22 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ ) Viết phương trình hoa

học của phản ứng giữa Ba(HCO3)2 với lần lượt mỗi chất sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4

Câu 4( Câu 24 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN ) Đốt

hỗn hợp C và S trong oxi dư thu được hỗn hợp khí A Cho 1/2 A lội qua dung dịch NaOH thu được dung dịch B khí C Cho khí C qua hỗn hợp chứa CuO, MgO nung nóng thu được chất rắn D và khí E Cho khí E lội qua dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa F và dung dịch G Thêm dung dịch KOH và dung dịch G lại thấy có kết tủa F xuất hiện Đun nóng G cũng thấy có kết tủa F Cho ½ A còn lại qua xúc tác nóng tạo ra khí M Dẫn M qua dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa N Xác định thành phần A, B, C, D, E, F, G, M, N và viết tất cả các phương trình hoá học xảy ra

Câu 5 ( Câu 29 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN ) Hỗn

hợp khí gồm CO, CO2, SO2 ( hỗn hợp A )

a Cho A qua dung dịch NaOH dư

b Cho A qua dung dịch H2S

Trang 2

c Cho A đi qua dung dịch NaOH không dư.

d Trộn A với khí oxi dư Đốt nóng A tạo ra khí X Hoà tan X bằng H2SO4 90% thu được khí Y và chất lỏng Z Viết tất cả các phương trình hoá học xảy ra

Câu 6 ( Câu 34 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN ) Nêu

hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi:

a Sục từ từ CO2 vào dung dịch nước vôi trong

b Cho từ từ HCl và dung dịch Na2CO3

c Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 7 ( Câu 35 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch

B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có khí bay lên Hỏi thành phần B và D Viết các phương trình hoá học xảy ra

Câu 8 ( Câu 36 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Nung nóng Cu trong không khí một thời gian được chất rắn A, hoà tan A bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch D D vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với NaOH Cho B tác dụng với dung dịch KOH Viết các phương trình hoá học xảy ra

Câu 9 ( Câu 39 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hãy viết các phương trình hoá học xảy ra biểu diễn các quá trình sau:

a Nung nóng đồng trong không khí

b Nung nóng sắt trong oxi tạo ra oxit sắt từ

c Đốt quặng pirit sắt trong không khí

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 2

Trang 3

d Nhiệt phân hai muối KMnO4, KClO3

Câu 10 ( Câu 42 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học biểu diễn các quá trình sau:

a Dẫn khí SO2 từ từ qua nước brom sau đó thêm từ từ dung dịch BaCl2

b Cho khí SO2 sục từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 đến dư

c Cho kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 đặc đun nóng

d Cho một mẩu Na vào dung dịch muối CuSO4

Câu 11 ( Câu 51 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

a Fe3O4 + HCl 

b FeS2 + O2 

c Cu + H2SO4 đ,nóng 

d FexOy + H2 

DẠNG 2: SO SÁNH,GIẢI THÍCH, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

Câu 12 ( Câu 70 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch các cặp chất sau đây được không? Giải thích bằng phương trình hoá học

a CaCl2 và Na2CO3

b NaOH và NH4Cl

c HCl và NaHSO3

Trang 4

d Na2SO4 và KCl

Câu 13 ( Câu 72 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Nêu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:

a Chho khí CO2 lội chậm qua nước vôi trong, sau đó thêm tiếp nước vôi trong vào dung dịch thu được

b Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl2 đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để lâu trong không khí

c Cho AgNO3 vào dung dịch AlCl3 và để ngoài ánh sáng

d Đốt cháy quặng pirit trong oxi dư, hấp thụ sản phẩm bằng nước brom

Câu 14 ( Câu 75 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Cho Cl2 tan vào nước được dung dịch A, lúc đầu A làm mất màu quỳ tím, để lâu thì A thì

A làm quỳ tím hoá đỏ Hãy giải thích hiện tượng này

DẠNG 3: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 15 ( Câu 98 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

1 Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2  CaCO3

2

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 4

Fe

FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2

Fe2O3 Fe(OH)3

Fe(NO3)3

Fe2(SO4)3 FeCl3

FeS2 SO2

SO3

NaHSO3 Na2SO3

H2SO4

SO2

Trang 5

4

Câu 16 ( Câu 99 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Tìm các kí hiệu các chữ cái và hoàn thành sơ đồ phản ứng

1

2

Al

Al2O3

Al(OH)3 Al(NO3)3

AlCl3

FeS2

S

+O2

+O2

2

Al2O3

A

Y

B

+O2 X

F

E

D

+H2O

+Cl2

+O2

E + Y

Muối C Than

3000oC

Trang 6

DẠNG 4: ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

Câu 17 (Câu 104 105 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH

TUẤN )

a ? + ?  CaCO3 + ?

b ? + ?  ZnS + ?

c ? + ? Ca3(PO)4 + ?

d ? + ?  SO2 + H2O

e Cu + ?  CuSO4 + H2O + ?

f Cu + ?  CuSO4 + ?

g Ca(HCO3)2 + ?  CaCO3 + ?

h CuSO4 + ?  FeSO4 + ?

i Fe2(SO4)3 + ?  Fe(NO3)3 + ?

j AlCl3 + ?  Al2(SO4)3 + ?

k NaCl + ?  NaOH + ?

l KHCO3 + Ca(OH)2  ? + ?

Câu 18 (Câu 106 107 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH

TUẤN )

1 Viết 6 phương trình hoá học khác nhau để thực hiện phản ứng sau:

BaCl2 + ?  NaCl + ?

2 Viết 9 phương trình phản ứng khác nhau để thực hiện sơ đồ sau:

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 6

Trang 7

A  ZnCl2 ; Biết A là Zn hoặc các hợp chất của Zn.

Câu 19 ( Câu 109 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

A + O2  B + C

B + O2 t xt o, →D

D + BaCl2 + E  G + H

F + BaCl2  G + H

H + AgNO3  AgCl + I

I + A  J + F + NO + E

I + C  J + E

J + NaOH  Fe(OH)3 + K

DẠNG 5: ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT BẰNG

NHIỀU CÁCH KHÁC NHAU.

Câu20 ( Câu 115 e, f BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

a 6 cách khác nhau điều chế muối FeCl2 , CuSO4

b 4 cách khác nhau điều chế khí Cl2

Câu 21 ( Câu 117 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Từ Na, FeS2, O2, H2O và xúc tác, viết phương trình điều chế Fe2(SO4)3 và Fe(OH)2

Câu 22 ( Câu 118 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Từ Cu, NaCl, H2O, viết phương trình điều chế Cu(OH)2

Trang 8

Câu 23 ( Câu 133 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 3 cách điều chế Cu nguyên chất

DẠNG 6: NHẬN BIẾT CHẤT

Câu 24 ( Câu 175 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Chỉ được dùng thêm quỳ tím hãy chỉ rõ phương pháp nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

Câu 25 ( Câu 176 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Có 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch Na2CO3, CaCl2, HCl, NH4HCO3 mất nhãn được đánh

số từ 1  4 Hãy xác định số của mỗi dung dịch nếu biết:

+ Đổ ống 1 vào ống 3 thấy có kết tủa

+ Đổ ống 3 vào ống 4 có khí thoát ra

Câu 26 ( Câu 177 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Có 4 lọ mất nhãn A, B, C, D chứa KI, HI, AgNO3 , Na2CO3

+ Cho A vào B, C, D thấy có kết tủa

+ Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại

+ Chất trong lọ C tạo 1 kết tủa và 1 khí với 2 trong 3 chất còn lại

Xác định các chất chứa trong mỗi lọ Giải thích

Câu 27 ( Câu 179 BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Trong 5 lọ kí hiệu A, B, C, D, E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 8

Trang 9

+ Đổ A và B thấy cĩ kết tủa

+ Đổ A vào C thấy cĩ khí bay ra

+ Đổ B vào D thấy cĩ kết tủa

Xác định chất chứa trong mỗi lọ Giải thích

DẠNG 7: TINH CHẾ VÀ TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP

Câu 28 ( Câu 181 d BỒI DƯỠNG HỐ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH TUẤN )

Tách AlCl3 lẫn FeCl3 và CuCl2

Câu 29 ( Câu 191192 194 BỒI DƯỠNG HỐ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ - VŨ ANH

TUẤN )

1 Tách riêng từng chất nguyên chất ra khỏi hỗn hợp: đá vơi, vơi sống, thạch cao, muối ăn

2 Tách hỗn hợp CaCO3, SiO2, KCl thành 3 chất nguyên chất

3 Quặng nhơm cĩ Al2O3 lẫn các tạp chất Fe2O3 và SiO2 Hãy nêu cách tách riêng từng oxit ra khỏi hỗn hợp

Trường hợp1: Kim loại phản ứng với muối của kim loại yếu hơn.

C¸ch gi¶i chung : - Gọi x là số mol của kim loại phản ứng.

- Lập phương trình hoá học

- Dựa vào dữ kiện đề bài và PTHH để tìm lượng kim loại tham gia

- Từ đó suy ra lượng các chất khác

Trang 10

Lưu ý: Khi cho miếng kim loại vào dung dịch muối, Sau phản ứng thanh kim loại

tắng hay giảm:

- Nếu thanh kim loại tăng: mkim loại sau − mkim loại trước = mkim loại tăng

- Nếu khối lượng thanh kim loại giảm: mkim loại trước− mkim loại sau = mkim loại giảm

- Nếu đề bài cho khối lượng thanh kim loại tăng a% hay giảm b% thì nên đặt thanh kim loại ban đầu là m gam Vậy khối lượng thanh kim loại tăng a% × m hay b% × m

* Bài tập vận dụng:

Câu 30: Cho một lá đồng có khối lượng là 6 gam vào dung dịch AgNO3 Phản ứng xong, đem lá kim loại ra rửa nhẹ, làm khô cân được 13,6 gam Tính khối lượng đồng đã phản ứng

Câu 31 Ngâm một miếng sắt vào 320 gam dung dịch CuSO4 10% Sau khi tất cả đồng

bị đẩy ra khỏi dung dịch CuSO4 và bám hết vào miếng sắt, thì khối lượng miếng sắt tăng lên 8% Xác định khối lượng miếng sắt ban đầu

Câu 32.Nhúng thanh sắt có khối lượng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 Sau một thời gian khối lượng thanh sắt tăng 4%

a Xác định lượng Cu thoát ra Giả sử đồng thoát ra đều bám vào thanh sắt

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch sắt(II) sunfat tạo thành Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi

Câu 33.( BỒI DƯỠNG HOÁ HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ – VŨ ANH TUẤN)

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 10

Trang 11

Hai thanh kim loại giống nhau (đều tạo bởi cùng nguyên tố R hoá trị II) và có cùng khối lượng Thả thanh thứ nhất vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh thú hai vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian, khi số mol 2 muối phản ứng bằng nhau lấy 2 thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm đi 0,2%, còn khối lượng thanh thứ hai tăng thêm 28,4% Tìm nguyên tố R

Câu 34: Cho một thanh Pb kim loại tác dụng vừa đủ với dung dịch muối nitrat của kim

loại hoá trị II, sau một thời gian khi khối lượng thanh Pb không đổi thì lấy ra khỏi dung dịch thấy khối lượng nó giảm đi 14,3 gam Cho thanh sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch sau phản ứng trên, khối lượng thanh sắt không đổi nữa thì lấy ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô cân nặng 65,1 gam Tìm tên kim loại hoá trị II

Câu 35 Nhúng một thỏi sắt 100 gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra rửa sạch, sấy khô cân nặng 101,6 gam Hỏi khối kim loại đó có bao nhiêu gam sắt , bao nhiêu gam đồng ?

Câu 36.Cho một bản nhôm có khối lượng 60 gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra rửa sạch, sấy khô cân nặng 80,7gam Tính khối lượng đồng bám vào bản nhôm ?

Câu 37 Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng khối lượng lá đồng tăng 0,76 gam Tính số gam đồng đã tham gia phản ứng ?

Câu 38 Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra rửa sạch, sấy khô cân nặng hơn lúc đầu 0,4 gam

a Tính khối lượng sắt và CuSO4 đã tham gia phản ứng ?

Trang 12

b Nếu khối lượng dung dịch CuSO4đã dùng ở trên là 210 gam có khối lượng riêng là 1,05 g/ml Xác định nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuSO4 ?

Câu 39 Cho 333 gam hỗn hợp 3 muối MgSO4 , CuSO4 và BaSO4 vào nước được dung dịch D và một phần không tan có khối lượng 233 gam Nhúng thanh nhôm vào dung dịch D Sau phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng 11,5 gam Tính % về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp trên ?

Câu 40 Cho bản sắt có khối lượng 100 gam vào 2 lít dung dịch CuSO4 1M Sau một thời gian dung dịch CuSO4 có nồng độ là 0,8 M Tính khối lượng bản kim loại , biết rằng thể tích dung dịch xem như không đổi và khối lượng đồng bám hoàn toàn vào bản sắt ?

Câu 41 Nhúng một lá kẽm vào 500 ml dung dịch Pb(NO3)2 2M Sau một thời gian khối lượng lá kẽm tăng 2,84 gam so với ban đầu

a.Tính lượng Pb đã bám vào láZn, biết rằng lượng Pb sinh ra bám hoàn toàn vào lá Zn

b Tính mồng độ M các muối có trong dung dịch sau khi lấy lá kẽm ra, biết rằng thể tích dung dịch xem như không đổi ?

Câu 42: Một thanh kim loại R được ngâm trong dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, thanh kim loại cĩ khối lượng nhẹ bớt đi so với ban đầu Cũng thanh kim loại R như vậy, sau khi ngâm trong dung dịch AgNO3 , kết thúc phản ứng thì khối lượng thanh kim loại bây giờ lại nặng thêm so với ban đầu Cho biết: R cĩ hố trị II; tất cả kim loại sinh ra đều bám vào thanh R; phần khối lượng nặng thêm gấp 75,5 lần phần khối lượng nhẹ bớt đi; số mol kim loại bám vào thanh R trong hai thí nghiệm trên đều bằng nhau

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 12

Trang 13

1) Xác định kim loại R.

2) Nếu thanh R đem thí nghiệm cĩ khối lượng 20g ; dung dịch CuSO4 cĩ thể tích

125 ml và nồng độ 0,8M thì trong thí nghiệm với dung dịch AgNO3, thanh kim loại tăng bao nhiêu phần trăm về khối lượng ? Thể tích dung dịch AgNO3 0,4M cần dùng là bao nhiêu ml ?

Trường hợp 2 : Tăng giảm khối lượng của chất kết tủa hay khối lượng dung dịch sau

phản ứng

a) Khi gặp bài toán cho a gam muối clorua (của kim loại Ba, Ca, Mg) tác dụng

với dung dịch cacbonat tạo muối kết tủa có khối lượng b gam Hãy tìm công thức muối clorua

- Muốn tìm công thức muối clorua phải tìm số mol (n) muối

Độ giảm khối lượng muối clorua = a – b là do thay Cl2 (M = 71) bằng CO3 (M = 60)

⇒ muoi

71 60

=

á

a - b n

Xác định công thức phân tử muối: muoi clorua

muoi

a

= á

á

M

n Từ đó xác định công thức phân tử muối

b) Khi gặp bài toán cho m gam muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với

H2SO4 loãng dư thu được n gam muối sunfat Hãy tìm công thức phân tử muối cacbonat

Muốn tìm công thức phân tử muối cacbonat phải tìm số mol muối

Trang 14

⇒ muoi

96 60

=

á

n - m

n (do thay muối cacbonat (60) bằng muối sunfat (96)

Xác định công thức phân tử muối RCO3: muoi

muoi

= á →

á

m

Suy ra công thức phân tử của RCO3

* Bài tập vận dụng:

Câu 43 Có 100 ml muối nitrat của kim loại hoá trị II (dung dịch A) Thả vào A một

thanh Pb kim loại, sau một thời gian khi lượng Pb không đổi thì lấy nó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng của nó giảm đi 28,6 gam Dung dịch còn lại được thả tiếp vào đó một thanh Fe nặng 100 gam Khi lượng sắt không đổi nữa thì lấy ra khỏi dung dịch, thấm khô cân nặng 130,2 gam Hỏi công thức của muối ban đầu và nồng độ mol của dung dịch A

Câu 44 Hoà tan muối nitrat của một kim loại hoá trị II vào nước được 200 ml dung

dịch (A) Cho vào dung dịch (A) 200 ml dung dịch K3PO4, phản ứng xảy ra vừa đủ, thu được kết tủa (B) và dung dịch (C) Khối lượng kết tủa (B) và khối lượng muối nitrat trong dung dịch (A) khác nhau 3,64 gam

a Tìm nồng độ mol/l của dung dịch (A) và (C), giả thiết thể tích dung dịch thay đổi do pha trộn và thể tích kết tủa không đáng kể

b Cho dung dịch NaOH (lấy dư) vào 100 ml dung dịch (A) thu được kết tủa (D), lọc lấy kết tủa (D) rồi đem nung đến khối lượng không đổi cân được 2,4 gam chất rắn Xác định kim loại trong muối nitrat

_

Trêng THCS Trùc B×nh N¨m häc 2009-2010 14

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

DẠNG 3: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG - 8 Dạng toán bồi giỏi Hóa 9
3 SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w