1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dang toan boi duong HSG THCS

5 734 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng toán bồi dưỡng học sinh giỏi thcs
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6 : CMR : Tổng các bình phương của 4 số tự nhiên liên tiếp ko thể là số chính phương.. DẠNG 3: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN ĐỂ BIỂU THỨC LÀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG Bài 16: Tìm số tự nhiên n sao cho

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS

DẠNG BÀI TẬP VỀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

DẠNG1 : CHỨNG MINH MỘT SỐ KHÔNG PHẢI LÀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

Bài 1 : Chứng minh số : n = 20042 + 20032 + 20022 - 20012 không phải là số chính phương

Bài 2 : Chứng minh số 1234567890 không phải là số chính phương

Bài 3 : CMR nếu 1 số có tổng các chữ số là 2004 thì số đó không phải là số chính phương Bài 4 : Chứng minh một số có tổng các chữ số là 2006 không phải là số chính phương

Bài 5 : Chứng minh số : n = 44 + 4444 + 444444 + 44444444 + 15 không là số chính phương

Bài 6 : CMR : Tổng các bình phương của 4 số tự nhiên liên tiếp ko thể là số chính phương

Gợi ý : Nghĩ tới phép chia cho 4

Bài 7 : CM số có dạng n 6 – n 4 + 2n 3 + 2n 2 trong đó nN và n>1 không phải là số chính phương

Bài 8 : CMR tổng bình phương của hai số lẻ bất kỳ không phải là một số chính phương.

Bài 9*: Giả sử N = 1.3.5.7…2007.

CMR trong 3 số nguyên liên tiếp 2N-1, 2N và 2N+1 không có số nào là số chính phương.

A DẠNG 2: CHỨNG MINH MỘT SỐ LÀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

Bài 10 : CM : Với mọi số tự nhiên n thì an = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương

Bài 11: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y 4 là số chính phương.

Bài 12 : Chứng minh số : là số chính phương

Bài 13 : Chứng minh rằng các số sau đây là số chính phương:

A = 11…1 + 44…4 + 1

2n chữ số 1 n chữ số 4

B = 11…1 + 11…1 + 66…6 + 8

2n chữ số 1 n+1 chữ số 1 n chữ số 6

C = 44…4 + 22…2 + 88…8 + 7

2n chữ số 4 n+1 chữ số 2 n chữ số 8

Bài 14 : Cho a = 11…1 ; b = 100…05

2008 chữ số 1 2007 chữ số 0

Chứng minh ab+1 là số tự nhiên.

Bài 15: Chứng minh các số sau đây là số chính phương :

224 99 9 100 0 9

n ch so n ch so

A

=

B DẠNG 3: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN ĐỂ BIỂU THỨC LÀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

Bài 16: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương:

a n2 + 2n + 2004 b n 2 + 2n + 12 c/ n ( n+3 )

d n 2 + 4n + 97 e/ a 2 + 81 f/ 13n + 3

Trang 2

D DẠNG 4: TÌM SỐ CHÍNH PHƯƠNG

Bài 17: Tìm các số chính phương có dạng :

Bài 18: Tìm một số chính phương có 3 chữ số và chia hết cho 56

Bài 19: Tìm một số chính phương có 4 chữ số biết rằng số đó :

a/ Chia hết cho 41 b/ Chia hết cho 54

c/ Chia hết cho 33 d/ Chia hết cho 147 và có chữ số tận cùng là 9

Bài 20 : Tìm một số tự nhiên sao cho :

a/ Nếu thêm 64 hoặc bớt đi 35 ta đều được một số chính phương

b/ Nếu thêm 51 hoặc bớt đi 38 ta đều được một số chính phương

Bài 21: Cho A là số chính phương gồm 4 chữ số Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì

ta được số chính phương B Hãy tìm các số A và B.

Bài 22: Cho một số chính phương có 4 chữ số Nếu thêm 3 vào mỗi chữ số đó ta cũng được một số

chính phương Tìm số chính phương ban đầu ( Kết quả: 1156 )

Bài 23: Tìm 1 số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng số gồm 2 chữ số đầu lớn hơn số gồm 2 chữ

số sau 1 đơn vị.

Bài 24*: Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống

nhau.

Bài 25: Tìm một số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương.

Bài 26: Tìm một số chính phương gồm 4 chữ số sao cho chữ số cuối là số nguyên tố, căn bậc hai

của số đó có tổng các chữ số là một số chính phương.

Bài 27: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng hiệu các bình phương của số đó và viết số bởi hai

chữ số của số đó nhưng theo thứ tự ngược lại là một số chính phương

Bài 28: Cho a và b là 2 số chính phương lẻ liên tiếp , chứng minh :

ab – a – b + 1 M 192

DẠNG KHÁC

Bài 29 : Mọi số lẻ đều viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

Bài

30 : Tìm số dư của phép chia của một số chính phương lẻ cho 8.

Bài 31: Tìm số có 2 chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các chữ số của

….……… Hết ………

Trang 3

Chuyên đề: Bất đẳng thức

Bài 1 : ∀ x, y, z chứng minh rằng :

a) x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx

b) x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz

c) x2 + y2 + z2+3 ≥ 2 (x + y + z)

Bài 2 : Chứng minh rằng :

a)

2 2

2

2

 +

a

; b)

2 2

2

2

3

 + +

≥ +

a

Bài 3 : Chứng minh rằng

a)x4 +y4 +z2 +1≥2x.(xy2 −x+z+1)∀x , y, z

b)a2 +5b2−4ab+2a−6b+3>0 với mọi số thực a , b, c

c) a2+2b2−2ab+2a−4b+2≥0 với mọi số thực a , b, c

Bài 4 Chứng minh ∀m,n,p,q ta đều cú

m2+ n2+ p2+ q2+1≥ m(n+p+q+1)

Bài 5 : Cho abc = 1 và a3 >36 CMR

+

3

2

a

b2+c2> ab+bc+ac

Bài 6 : Cho a, b, c, d,e là cỏc số thực chứng minh rằng

a) a +bab

4

2

2

b)a2 +b2 +1≥ab+a+b

c)a2 +b2 +c2 +d2 +e2 ≥a(b+c+d+e)

Bài 7 : cho x.y =1 và x>y Chứng minh

y

x

y

x

+ 2

2

≥2 2

Bài 8 : CMR:

a/ P(x,y)=9x y2 2+y2−6xy−2y+ ≥2 0 ∀x,yR

b/ a2 +b2 +c2 ≤ a + b + c với mọi số thực a , b, c

Bài 9 Cho x > y và xy =1 CMR

2

2

2

+

y

x

y

x

Bài 10 : Cho a, b ,c là cỏc số khụng õm chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

Bài 11 : Cho a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR:

9

1

1

1

+

+

c

b

a

Bài 12 : Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2

2

a

Bài 13 : Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:

Trang 4

3

≥ +

+

+

+

c a

c

b

c

b

a

Bài 14 : Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1

CMR

3

1

2 2

a

Bài 15 : Cho a,b,c là các số dương

CMR ( ). 1 1 1 ≥ 9

 + + +

+

c b a c b

Bài 16 : Với mọi số tự nhiên n > 1 , CMR

2 <n 1+n 2+ +n n

Bài 17 : Với n là số nguyên CMR:

3

1

2

1

b/1.3 3.51 + 1 + + (2n 1).(21 n 1) <12

Bài 18 : CMR 1 2

<

=

n

Bài 19 : Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của một tam giác, CMR :

a/ a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b/ abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

c/ab+bc+ca<a2 +b2 +c2 <2(ab+bc+ca)

Bài 20 : Cho a,b,c > 0 CMR

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

Bài 21 : Cho a > 0 , b > 0 , c > 0 CMR: 25 16 >8

+

+ +

+

c a c

b c b a

Bài 22 : Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1 CMR 9

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

+

Bài 23 : Cho x 0≥ , y 0≥ thỏa mãn 2 xy =1 CMR

5

1

≥ + y x

Bài 24 : CMR

n n

1 2

1

2

1 1

1

2 2

2 + + + < − ∀nN;n>1 (1)

Bài 25 : Cho nN và a+b> 0 CMR

n b a

 +

2 ≤

2

n

a + (1)

ỨNG DỤNG CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Bài 26 : Tìm GTLN của S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) với x,y,z > 0 và x+y+z =1 Bài 27 Giải pt :

a/ ( x2 + 4)(y2 + 9) = 24xy với x, y > 0

b/ (x2 + 1)(y2 + 9)(z2 + 16) = 96xyz với x, y, z > 0

Bài 28 Tìm các số nguyên x, y, z thoả mãn :

Bài 29 : Giải hệ pt:

4 x y z4 4 1

+ + =

 + + =

Trang 5

-&&& -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

CAM LÂM NĂM HỌC 2008 – 2009

MÔN THI : TOÁN HỌC

Ngày thi : 20.9.2008 Thời gian : 120 phút

A PHẦN SỐ HỌC:

Bài 1 : ( 1,5 điểm)

Tìm số chính phương có dạng 22ab

Bài 2 : (1,5 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n , ta có :

10n + 18n – 28 M 27

B PHẦN ĐẠI SỐ :

Bài 1 : (2 điểm)

1

Bài 2 : ( 2 điểm)

a/ Chứng minh :

2

≥  ÷ b/ Cho a, b > 0 và a + b = 1 Chứng minh rằng :

2

 +  + +  ≥

C HÌNH HỌC :

Bài 1 : (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm M, vẽ MN song song với BC (N thuộc cạnh

AC ) Lấy điểm E thuộc đoạn thẳng NC ( E khác N, C ) Qua C vẽ đường thẳng song song với

ME , cắt AB tại K Chứng minh rằng :

AB.AN= AE AK

Từ đó suy ra BE // KN

Bài 2: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC vông tại A Gọi D, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Kẻ DE vuông góc với BC Chứng minh rằng :

a/ EC2 = EB2 + 4 DK2

b/ Cho EC = 5 EB So sánh SDEK & SABC

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w