Chuyên đề: Hàm SỐVấn đề 1:Hàm số đồng biến,hàm số nghịch biến Dạng 1: tìm các khoảng đơn điệu của hàm số Phơng pháp: B1: Tìm các điểm tới hạn B2:Lập bảng xét dấu f x/ trong các khoảng x
Trang 1Chuyên đề: Hàm SỐ
Vấn đề 1:Hàm số đồng biến,hàm số nghịch biến Dạng 1: tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
Phơng pháp: B1: Tìm các điểm tới hạn
B2:Lập bảng xét dấu f (x)/ trong các khoảng x/đ bởi cácđiểm tới hạn
B3: Từ đó suy ra chiều biến thiên
VD1: Xét chiều biến thiên của các hàm số”
4 2
y = 2 2 b y = -x 3 4 e y = x ( 3), (x > 0)
x - 1
c y = x 2 3 y =
x +1
VD2Xét chiều biến thiên của các hs
2
2
y = 3x 8 b y = x 8 5 c y = x 6 9
y = e y = f y = 25-x
x d
x
+ VD3:Xét chiều biến thiên của các hàm số”
1-
2
x 3
y
x 1
+
=
+ 2- y = x + x2 − + x 1 3- 2
x 1 y
x x 1
+
=
− +
Dạng 2: Tìm ĐK của tham số để hàm số đơn điệu trên khoảng cho tr ớc:
VD1.Tỡm tất cả cỏc giỏ trị m để hàm số y = − x3− 3x2 + mx + 4 nghịch biến trờn khoảng (0 ; + ∞) m ≤ 0 VD2.Tìm m để hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
4
9
= m
VD3 Tỡm m để 1 3 ( 1) 2 ( 3) 4
3
y=− x + m− x + m+ x− đồng biến trờn (0, 3) m≥12
7
VD4.Tỡm m để y=(4m− 5 cos) x+(2m− 3) x m+ 2 − 3m+ 1 giảm ∀ ∈x Ă 1≤m≤4
3 VD5.Cho hs 1( 1) 3 (2 1) 2 (3 2)
3
y= m+ x + m− x − m+ x m+ Tỡm m để khoảng NB của hàm số cú độ dài bằng 4
7 61
6
m= +
VD 6 Tỡm m để y 2x2 (1 m x) 1 m
x m
=
− đồng biến trờn (1, +∞) m ≤3- 2 2 VD7 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị m để hàm số y mx 4
+
= + nghịch biến trờn khoảng (- Ơ;1). - 2 < m Ê - 1
8.Tỡm m để y mx2 (6m 5)1x 2 1 3( m)
x
= + nghịch biến trờn [1, +∞ ) m≤−37
Dạng 3: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải PT,BPT và Hệ PT:
1-(ĐHCĐ KD-2004) CMR PT sau có đúng một nghiệm: x5 − x2 − 2x 1 0 − =
2-Tìm nghiệm âm của pt: x6 − 2x5 − = 3 0
3-CMR pt sau có đúng một nghiệm xx 1+ = (x 1) + x
4-CMR PT:x2 + + x 12 x 1 36 + = vô nghiệm trên [ − 1;0 ]
Trang 25-(ĐHCĐKB-2007) CMR:∀ > m 0pt sau luôn có hai nghiệm phân biệt x2 + 2x 8 − = m(x 2) − 6-(ĐHQGHN-Ngân hàng KD-2000) 4x 1 − + 4x2 − = 1 1 x= 1
2 7- x2 − 2x 5 + + x 1 2 − = x=1
8- x + x 5 − + x 7 + + x 16 14 + = x=9
9- x 1 − = − − x3 4x 5 + x=1
10-(KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm 3 x 1 m x 1 2 x − + + = 4 2 − 1 -1<m≤1
3 11-(ĐHCĐKB-2006)CMR∀ > a 0 hệ pt sau có nghiệm duy nhất:
e e ln(1 x) ln(1 y)
y x a
12-(A-08)Tỡm m để pt 42x + 2x + 2 6 - x + 2 6 - x = m cú đỳng 2 nghiệm 4 2 6 + 2 6 ≤m< 3 2 + 64
13- Giải phương trỡnh: x2 + 15 3 = x− + 2 x2 + 8 x = 1
Dạng 4:Chứng minh bất đẳng thức:
1-CMR
3
x
x sin x x x 0
6
2-CMR: 2 sin x tan x 3x 1
2
2 + 2 > 2 + Với x ∈ 0; 2 π ữ
3-CMR : 2sin x + 2tan x > 2x 1+ Với x 0;
2
π
4-(Đề TSĐH khối D, 2007) Chứng minh rằng (2 1 ) (2 1 ) , 0
5.Cho a và b là hai số thực thoả món 0 < a < b < 1 Chứng minh rằng a2lnb − b2lna > lna − lnb
Vấn đề 2:Cực đại ,cực tiểu của hàm số:
Dạng 1:Tìm cực trị của hàm số bằng dấu hiệu I:
VD1:Tìm các khoảng tăng ,giảm ,cực trị của hàm số
a- y 2x = 3 − 3x2 + 1 b-y x = 4 − 2x2 + 1 c- x 1
y
x 1
+
=
−
d-2
x 4x 4 y
1 x
=
− VD2-
2
3
y = x 4 - x b y = c y =
y = e y = f y = x 3 - x
a
d
x
+
−
Dạng 2:Tìm cực trị của hàm số bằng dấu hiệu II:
Trang 31/ 1
y cos x cos 2x
2
= + 2/ y = − 2x2 + 3x 5 + 3/ y = − + 2x 3 x2 + 1
y 3sin x cos x
2
+
2
5/
y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx
1
d y = sin2x e y = cosx + os2x f y
2
a
c = 2sinx + cos2x với x [0; ]∈ π
Dạng 3:Tìm ĐK để hàm số có cực trị:
1-(Dự bị 2 KB-2002) Xác định mđể hàm sốy (x m) = − 3 − 3xđạt cực tiểu tại x 0 = m =-1
2-(TN-2005) định mđể hàm số y x = 3 − 3mx2 + (m2 − 1)x 2 + đạt cực đại tại x 2 = m =11
3-(ĐHKB-2002) Cho hàm số y mx = 4 + (m2 − 9)x2 + 10.Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị
m<-3 hoặc 0< m <3
4- Xác định mđể hàm số
2
x 2mx m y
x m
=
+ có cực trị
5 -Cho hàm số:
2
x mx 1 y
x m
=
+ xác định m để
a hàm số só cực tiểu trong (0;m) b.hàm số đạt cực đại tại x 2 = m=-3
Dạng 4: Tìm ĐK để các điểm cực trị thoả mãn một ĐK cho tr ớc:
A
Cực trị hàm đa thức y = f (x) =ax3 +bx2 +cx d a+ ( ≠ 0) và y = f (x) =ax4 +bx3 +cx2 +dx e a+ ( ≠ 0)
1 - Cho hs y = − + x3 3mx2 + 3(1 m )x m − 2 + 3 − m2 viết pt đờng thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
2- Tỡm m để y = -x + 3x + 3(m -1)x - 3m -1cú cực trị và cỏc điểm cực trị cỏch đều O 3 2 2 2 m = ±1
2 (B-2007)
3-Tỡm m để ( ) 1 3 ( 1) 2 3( 2) 1
f x = mx − m− x + m− x+ đạt cực trị tại x1, x2 thoả món x1+ 2x2 = 1 2 2
3
= ∨ =
m m
3
f x = x −mx − + +x m cú khoảng cỏch giữa cỏc điểm CĐ và CT là nhỏ nhất m=0
5- Cho hàm số ( ) 2 3 ( 1) 2 ( 2 4 3)
3
f x = x + m+ x + m + m+ x
1 Tỡm m để hàm số đạt cực trị tại ớt nhất 1 điểm > 1 m∈ − − +( 5, 3 2)
2 Gọi cỏc điểm cực trị là x1, x2 Tỡm Max của A= x x1 2 − 2(x1 +x2) Với m= − 4 thỡMax 9
2
A=
Trang 46-Tỡm m để hàm số f x( ) =x3 − 3x2 +m x m2 + cú cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua (∆): y=12x− 52 m = 0
7-Tỡm m để f x( ) =x3 +mx2 + 7x+ 3 cú đường thẳng đi qua CĐ, CT vuụng gúc với y = 3x − 7 3 10
2
= ±
m
8-Tỡm m để f x( ) = 2x3 + 3(m− 1)x2 + 6m(1 2 − m x) cú CĐ, CT nằm trờn đường thẳng (d): y =−4x m = 1
9-Tỡm cỏc giỏ trị m để hàm số y=x3 − 3x2 − 3m(m+ 2 )x− 1cú hai cực trị cựng dấu 1, 5 1
≠ − − < <
10- Chứng tỏ hàm số y=x3 −3(m+1)x2 +3m(m+2)x+1luụn cú cực đại và cực tiểu.Xỏc định cỏc giỏ trị của
m để hàm số (C) đạt cực đại và cực tiểu tại cỏc điểm cú hoành độ dương
11- Tỡm m để hàm số y x= 4 − 2m x2 2 + 1 cú 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giỏc vuụng cõn m= ± 1
12-Cho hs y x = 4 − 2mx2 + 2m m + 4 Tìm m để hs có các điểm cực đại,cực tiểu lập thành một tamgiác
13-Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để đồ thị hàm số y= x4 −2mx2 +m
4
1
cú ba điểm cực trị; đồng thời ba điểm cực trị đú tạo thành một tam giỏc cú diện tớch bằng 32 2 m=2
B- Cực trị hàm phõn thức
1-Cho hàm số
2 2 1 3 2
y
x m
=
− Tỡm tham số m để hàm số cú:
Cõu 1 Hai điểm cực trị nằm về hai phớa trục tung m ∈ − ( 1;1 )
Cõu 2 Hai điểm cực trị cựng với gốc tọa độ O lập thành tam giỏc vuụng tại O 85
17
m=±
Cõu 3 Hai điểm cực trị cựng với điểm M(0; 2) thẳng hàng m =13
Cõu 4 Khoảng cỏch hai điểm cực trị bằng m 10 m= 2
Cõu 5 Cực trị và tớnh khoảng cỏch từ điểm cực tiểu đến TCX.
Cõu 6 Cực trị và thỏa món: y CD +y CT >2 3. ; 3 3;
m
∈ −∞ − ữ ữ ∪ ∞ữữ
2 Cho hs
x 2mx 1 3m y
x m
=
− Tìm tất cả các giá tri của m để đths có điểm cực đại và cực tiểu ở về hai phía của trục tung
3 - (KA-2007)Cho hs
x 2(m 1)x m 4m y
x 2
=
+ (1) Tìm m để hs (1) có cực đại và cực tiểu,đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O m = -4 ± 2 6
4- -(Dự bị 1 KD-2002)Cho hs
2
x mx y
1 x
+
=
− Tìm m để hs có cực đại,cực tiểu,Với giá trị nào của m, thì khoảng
Trang 55- -(Dự bị 2 KA-2003) Cho hs
x (2m 1)x m m 4 y
2(x m)
=
+ Tìm m để hs có cực và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 2
6-(ĐH An ninh KA-1999) Cho hs
2
x mx m 8 y
x 1
=
− Tìm tất cả các giá tri của m để đths có
điểm cực đại và cực tiểu ở về hai phía của đt 9x 7y 1 0 − − =
7-Cho hs
2
mx 3mx 2m 1 y
x 1
=
− xác định m để hs có cực đại ,cực tiểu và hai điểm đó nằm về hai phía của trục hoành
7-(ĐHCĐKB-2005) Gọi ( ) Cm là đồ thị hs
2
x (m 1)x m 1
x 1
=
luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20
8Cho hàm số
1
y
x
=
+ , (m là tham số).Tỡm giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú điểm cực đại, điểm cực tiểu
và khoảng cỏch tự hai điểm đú đến đường thẳng x y+ + =2 0 bằng nhau m = -1
2
8-(ĐHCĐKA-2005) Gọi ( ) Cm là đồ thị hs 1
y mx
x
= + (*) Tìm m để hs(*) có cực trị và khoảng cách từ
điểm cực tiểu của ( ) Cm đến tiệm cận xiên của ( ) Cm bằng 1
2 m = 1
9-Cho hs
2
x (m 1)x m 1
x 1
=
− CMR hs luôn có cực trị ∀ m Tìm m để ( )2
y = 2y
10- Cho hs
2
x 3x m y
x 4
=
− xác định m để hs có cực đại cực tiểu và ymax − ymin = 4
11-Cho hs
2
x 2mx m y
x m
=
+ Xác định m để đờng thẳng đi qua các điểm cực đại,cực tiểu của đths tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 1 m= ± 1
12-Cho hs
mx (m 1)x 4m m y
x m
=
+ Xác định m để đờng thẳng đi qua các điểm cực đại,cực tiểu củađths tiếp xúc với đờng tròn (x 1) − 2 + + (y 1)2 = 5
13-Tỡm m để đồ thị ( )Cm ( )Cm
2 x
m m x y
− + +
= cú cỏc cực trị tại cỏc điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ m =2
Trang 614- Tỡm m để đồ thị ( )Cm ( )Cm
x 2
m 1 x y
− + +
−
= cú cực đại tại điểm A sao cho tiếp tuyến với ( )Cm tại A cắt trục Oy tại B mà tam giỏc OAB vuụng cõn m = 1
15-Xỏc định tất cả cỏc giỏ trị của m để hàm số
1
y
x
=
− cú cực trị Tỡm m để tớch cỏc giỏ trị cực đại và cực tiểu đạt giỏ trị nhỏ nhất 7
5
m=
Vấn đề 3:Giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 Tỡm GTLN, GTNN của hàm số (nếu cú):
f(x) = x 3 9 1 trên [-4; 4] b f(x) = x 5 4 trên đoạn [-3; 1]
c f(x) = x 8 16 trên đoạn [-1; 3] d f(x) = x 3 9 7 trên đoạn [-4; 3]
2 Tỡm GTLN, GTNN của hàm số (nếu cú):
2
f(x) = trên nửa khoảng (-2; 4] b f(x) = x +2 + trên khoảng (1; + )
c f(x) = x 1 - x d f(x)
= trên khoảng ( ; )
e.f (x) x= 2−ln(1 2x)− trờn đoạn [-2; 0] (TN 09) f.y x= + 2 cosx trờn đoạn [0; ]
2 π
3-(ĐHCĐ KB-2003) Tìm GTLN ,GTNN của y x = + 4 x − 2 max 2 2
y y
4-(ĐHCĐ KD-2003) Tìm GTLN,GTNN của
2
x 1 y
x 1
+
=
+ trên [ − 1;2 ]
5-(ĐHCĐKB-2004) Tìm GTLN,GTNN của
2
ln x y
x
= trên 1;e3
6- Tìm GTLN,GTNN của hàm số:y = x 2 − + 4 x −
f (x) sin x
2
2 2
−π π
8-(TNTHPT-2002) Tìm GTLN,GTNN của hàm số f (x) = 2 cos 2x 4sin x + trên 0;
2
π
y 2sin x sin x
3
10-Tìm GTLN,GTNN của hs
2
2cos x cos x 1 y
cos x 1
=
+
11- Tìm GTLN,GTNN của hs
Trang 712-Tìm GTLN,GTNN của biểu thức
x xy y A
x xy y
=
x, y ∈ Ă & x + y > 0
13.Tỡm GTLN,GTNN cuỷa haứm soỏ y = 3cos x 4sin x44 22
3sin x cos x
+ + max y =8/5 vaứ min y = 4/3.
14.Tỡm GTLN,GTNN cuỷa haứm soỏ y =2sin8x+cos42x max y 3D = ,min yD = 1
27
15.Tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của 6 ( 2)3
4 1
y x= + −x trờn đoạn [− 1;1] max 4; min 4
9
y= y=
16.Tỡm m để BPT: m 2x2 + < + 9 x m cú nghiệm đỳng ∀ ∈x Ă m<−43
2 2 sin 2 + x m= 1 cos + x (1) cú nghiệm ,
2 2
x∈ − π π
m∈[ ]0; 2
18.Tỡm m để hệ BPT:
2
− ≤
(1) cú nghiệm −3 ≤ m ≤ 7
19.Tỡm m để bất phương trỡnh: m( x2 −2x+2+1)+x(2−x)≤0 cú nghiệm x∈[0;1+ 3]
3
2
≤
m
20.Tỡm m để phương trỡnh: 4 x2 +1− x =m cú nghiệm 0<m≤1
21.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất hàm số y = 2
cos sin (2cos − sin )
x
x x x với 0 < x ≤
3
π Miny =2
Vấn đề 4: TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
1 Tìm tiệm cận các hàm số
2
2
y = b y =
2 Tìm tiệm cận các hàm số sau:
y = b y = c y = d y =
a
3 Tìm tiệm cận của các hàm số
−
y = b y = c y = 2x -1 + d y =
a
x
Vấn đề 5: Giao điểm của hai đồ thị D
ạng 1 Tỡm điều kiện để hai đồ thị cắt nhau tại k điểm phõn biệt
1- (ĐHCĐK D-2006) Cho hs y x = 3 − 3x 2 + Gọi d là đờng thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số góc là m Tìm m để đờng thẳng d cắt đths tại 3 điểm phân biệt m >15, m
2.-(ĐHCĐKD-2003) Cho hs
2
x 2x 4 y
x 2
=
− Tìm m để đờng thẳng d : y mx 2 2mm = + − cắt đths
3- Tìm m sao cho (C m) cắt 0x tại 3 điểm phân biệt y=x3 +(4m−1)x2 −3(m−1)x−m−3
4-Định m để (C m) y=2x3- 3 m 1 x( + ) 2+6mx 2- cắt trục Ox tại duy nhất một điểm 1 - 3 m 1 < < + 3
5- Định m để đồ thị (Cm) y=x4- mx2+m 1- cắt trục Ox tại bốn điểm phõn biệt {m 1,m> ạ 2
Trang 86-Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm (1;2)I với hệ số gúc k (k> −3) đều cắt đồ thị hàm số
y x= − x + tại ba điểm phõn biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
3
y= x − +x m C Tỡm caực giaự trũ cuỷa tham soỏ m ủeồ ủoà thũ ( )C caột truùc hoaứnh taùi 3 ủieồm
phaõn bieọt 2; 2
3 3
m∈ −
8.Tỡm m để (C m)y x= 3 − 3m x2 + 2m và trục hoành cú đỳng 2 điểm chung phõn biệt m= ± 1
D
ạng 2 Tỡm điều kiện để hai đồ thị cắt nhau tại k điểm phõn biệt thừa món đk cho trước
1-(KA-2003) Cho hs
2
mx x m y
x 1
+ +
=
− Tìm m để đths cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó
- < m < 0 2
2- Cho hàm số
y
x
=
a/Tỡm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho AB=2 1 6
2
m= ±
b/Tỡm m để đường thẳng d:y m x= ( − +2) 3 và đường cong (1) cắt nhau tại A, B phõn biệt sao cho M(2; 3) làm
3-Xỏc định m để (C m )y = x3 + 3x2 + mx + 1 cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phõn biệt C(0;1), D, E sao cho cỏc tiếp tuyến của (C m ) tại D và E vuụng gúc với nhau. 9±865
4- Tỡm m để đt y = -1 cắt đồ thị y = x - (3m + 2)x + 3m tại 4 điểm pb cú hoành độ nhỏ hơn 2 4 2 - < m < 1, m1
5- Chứng minh đờng thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C)
2
1
2
+
+
=
x
x
y tại hai điểm phân biệt
A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất m = 0 Khi đó AB= 24
6-Viết phương trỡnh đường thẳng d qua điểm I(−1;1) và cắt đồ thị (C) 3
1
x y x
−
= + tại hai điểm M, N sao cho I là
7-Tỡm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) 2 2
1
x y x
−
= + tại 2 điểm phõn biệt A, B sao cho
8- Tỡm m để đồ thị hàm số y = x3−3mx2+3(m2−1)x−(m2−1) cắt trục Ox tại ba điểm phõn biệt cú hoành
9-Cho hs
1
y
x
+ −
=
− .Tỡm m để đt y mx= −2m+2 cắt đồ thị ( )C tại hai điểm thuộc hai nhỏnh của ( ) C m>1
10-Cho hàm số
1
y
x
=
− và ( )d : y1 = − +x m và ( )d : 2 y x= +3Tỡm tất cả giỏ trị của m để ( )C cắt ( )d tại1
2 điểm phõn biệt đối xứng nhau qua ( )d 2 m = 9
11-Định m để đồ thị (Cm) y= - x4+2 m 2 x( + ) 2- 2m 3- cắt trục Ox tại bốn điểm phõn biệt cú hoành
Trang 9độ lập thành cấp số cộng m 3,m 13
9
-12-Tỡm m để (Cm) y x= 3 − 3mx2 + 9x− 7cắt trục Ox tại 3 điểm PB cú hoành độ lập thành CSC m 1 15
2
− −
=
.13-Tìm m để đờng y=−x−4 cắt đt
1
) 2 (
2
+
−
− +
=
x
m x m x
y tại 2 điểm đối xứng nhau qua y =x m = 1
14-Cho hàm số 1
2 1
x y x
− +
= + (C)Tỡm m để (C) cắt đường thẳng ( ) dm : y mx = + 2 m − 1 tại 2 điểm phõn biệt A, B: a Thuộc 2 nhỏnh của đồ thị (C) [ m > 0, m < − 6
b Tiếp tuyến tại A, B vuụng gúc với nhau khụng tồn tại m thảo món bài toỏn
c Thỏa món điều kiện 4 OA OB uuuruuur = 5 1; 3
2 4
m= −
15-Cho điểm M(3; 1) và đường thẳng ∆: y= − +x 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để đường thẳng ∆ cắt đồ thị hàm số
y x= + mx + m− x+ tại 3 điểm A(0; 2); B, C sao ch0 tam giỏcMBC cú diện tớch bằng 2 6 m = 4
16-.Cho hàm số 2
1
x y x
−
=
− (H)Chứng minh rằng với mọi m # 0, đờng thẳng y = mx – 3m cắt (H) tại 2
điểm phân biệt, trong đó ít nhất 1 giao điểm có hoành độ lớn hơn 2
17-Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để đường thẳng y = - x + m cắt đồ thị hàm số
2
x 1 y
x
−
= tại 2 điểm phõn biệt A,
18-Tỡm cỏc giỏ trị của tham số m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị hàm số
2
y
x
+ −
= tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục tung (D09) m = 1
19.Tỡm m để đồ thị của hàm số (1)y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m cắt trục hoành tại 3 điểm phõn biệt cú hoành độ x1,
x2, x3 thỏa món điều kiện : 2 2 3
4
− < < ≠
20.Tỡm m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị (C):y = 2x 1
x 1
+ + tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tamgiỏc OAB
cú diện tớch bằng 3 (O là gốc tọa độ) (B10) m= ± 2
Dạng 3: Dựng đồ thị tỡm m để phương trỡnh cú k nghiệm
1-Cho hàm số y = 2x4- 4x2 (1)1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b/ Với cỏc giỏ trị nào của m, phương trỡnh x x2 2− =2 mcú đỳng 6 nghiệm thực phõn biệt 0 < m < 1 (B-09) 2/ Khảo sỏt hàm số y = 2x - 9x +12x - 4 Tỡm m để3 2 2x3 −9x2 +12x =m
cú 6 nghiệm pb 4<m<5
3-Khảo sỏt và vẽ đồ thị y=(1-x)(x+2)2.Tỡm m để PT1−x (x+2)2=lnm cú 4 nghiệm phõn biệt: 1<m<e4
Trang 104-Cho hàm số ( m 1 ) x m
y
x m
=
− ( ) Cm Dựa vào đồ thị hàm số, tựy theo m hóy biện luận số nghiệm của phương trỡnh a 2 3 2
1 log 3
x
m
− b
2 3
3
x
m
x + − + =
−
5-Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 3 − 3x 2 + Tìm m để PT : x x ( 2 − = 3 ) m có bốn nghiệm
6-Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x4 – 6x2 + 5.Tìm m để phơng trình: x4 – 6x2 – log2m = 0
có 4 nghiệm phân biệt trong đó 3 nghiệm lớn hơn – 1.ĐS: 1/32 < m < 1
Vấn đề 6: Tiếp tuyến và tiếp xỳc A- Ba bài toỏn về viết phương trỡnh tiếp tuyến.
1-Tỡm cỏc giỏ trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 + 3mx2 + (m+ 1 )x+ 1tại điểm cú hoành độ
2-tìm các điểm trên đồ thị (C ) 1 3 2
y= x − +x mà tiếp tuyến tại đó vuông gocvới đt 1 2
y= − x+ 3-Lập phương trỡnh tiếp tuyến y=−2x3 +6x2 −5biết tt đú qua điểm A(−1;−13) y = 6x-7, y = -48x-61 4.Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị y =
3
1x3 - 2x2+3x tại điểm uốn và chứng minh tiếp tuyến tại điểm uốn
3
y= − +x
5-Từ gốc toạ độ kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng tiếp xúc với đồ thị (C) y = x3 + 3x2 + 1 Viết phơng trình
của các đờng thẳng đó : y = -3x, y =
15
4 x
6-Viết pt tt của đồ thị (C) 1 3 2 2 3
3
y= x − x + x , biết tt này đi qua gốc tọa độ O :∆ y=3x hoặc : :∆ y=0
7-Gọi M là điểm thuộc (Cm) 1 3 2 1
m
y= x − x + cú hoành độ bằng -1 Tỡm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x y− =0 m=4
8-Cho hàm số 1
2 1
x y x
− +
= + (C)
a Viết phương trỡnh tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C) khụng cú
b Viết phương trỡnh tt với (C), biết rằng tiếp tuyến đú đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận khụng cú
c Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm M∈( )C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giỏc cú diện
20
40 12 6
20
40 12 6
+
d Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm M∈( )C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giỏc cõn.
y = − − −x và y= − − +x 1 3
9-Viết PTTT với ( )C
1 x 2
1 x y
+
+
−
= biết TT đú qua giao điểm của tiệm cận đứng và trục Ox y = )
2
1 ( 12
1 +