1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập kỳ 2 rất hay (các dạng bài tập ôn)

2 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: giải các bất pt

− ≤

x

5 9 6 |5x – 3| < 2 |3x – 2| ≥ 6 x− >2 5

Bai 2: gia cac bât pt̀ ̉ ́ ́

0

3

x

− + ≤

0 4

x x

x+ − <

x

( 1)( 2) 0 (2 3)

− − + ≥

2

(x 1)(5 x) 0

x 3x 2

2 2

(2x 3)(x x 1) 4x 12x 9

( 2 − x ) ( 2 x2− 5 x + ≥ 2 ) 0

2 2

x 9x 14

0

x 9x 14

2 5 7x

+ >

− + −

Bài 3:

a/ Tìm các giá trị lượng giác của cung α biết: sin 1

5

2

π α π < <

π

= −  < < 

a a tính các giá tri lượng giác còn lại của α

Bài 4 Tính các giá trị lượng giác khác của góc a biết

2

5

a c < < a π b a = − π < < a π

3

c π < < a π d a = − π < < a π

5

2

π

2 π < α < π

8

α = và 0

2

π

7

α = − và

2

π < α < π Bài 5: chứng minh

1 cosa sina

= + b

cosa 1 sina

1 sina cosa

+

=

tana

1 sina + = cosa

sina 1 cosa 2

1 cosa sina sina

+

1/

2 2

sin 2 cos 1 sin

cot

sin cos 1 sin cos sin cos

3/

1 2sin cos tan 1

6

cos cot

Bài 6: rút gọn

os2a - cos4a sin 4 sin 5 sin 6

sin 4 sin 2 os4x+cos5x+cos6x

+

b/ sin 2 sin

1 cos 2 cos

+

=

2 2

4sin 2

1 cos

α

=

1 cos 2 sin 2

1 cos 2 sin 2

Bài 7:

2.6 Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm, A 60 µ = 0

a Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC

b Tính bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác

c Tính độ dài phân giác trong AD của ABC

2.7 Cho ABC có a = 21, b = 17, c = 10

a Tính cosA, sinA và diện tích ABC b Tính ha, mc, R, r của ABC

2.8 a Cho ABC có AB = 7, AC = 8, µ A 120 = 0 Tính cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

b Cho ABC có AB = 3, AC = 5, BC = 7 Tính góc A

Bài 8: chứng minh

2.13 Cho ABC Chứng minh:

Trang 2

a (b + c)sinA = a(sinB + sinC) b b2 – c2 = a(bcosC – c.cosB) c a = bcosC + c.cosB

Bài 9:Tìm toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và vẽ Elip (E) trong các trường hợp sau :

a

2

2 1 9

x y

Bài 10: Lập phương trình tham số và tổng quát của đường thẳng (∆) biết:

a) (∆) qua M (–2;3) và có VTPT n r = (5; 1) b) (∆) qua M (2; 4) và có VTCP u r = (3; 4)

Bài 11: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)

b) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA

c) Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM

Bài 12: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:

a) (D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt ∆: 3x + y = 0

b) (D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt 2 5

1

= −

 = +

Bài 13: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1)

Bài 14: a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng D: x – 2y – 2 = 0

b) Viết phương trình đường tròn tâm I(3; 1) và tiếp xúc với đường thẳng D: 3x + 4y + 7 = 0

Bài 15: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng x 1 2t

:

y 2 t

= +

 và đường tròn (C): (x – 1)

2 + (y – 2)2 = 16

Bài 16: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C ): x2+ y2 = 5, biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng x – 2y = 0

Bài 17: Cho đường tròn (C): x2+ y2− 6 x + 2 y + = 6 0 và điểm A(1; 3)

a) Chứng minh rằng A nằm ngoài đường tròn

b) Viết pt tiếp tuyến của (C) kẻ từ A

c)Viết pt tiếp tuyến của (C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): 3x – 4y + 1 = 0

Ngày đăng: 30/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w