1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT dai 15 pt chuong 4

6 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đĩ u, v là hai nghiệm của phương trình A.. Khi đó tổng và tích hai nghiệm là : A... Khi đó tổng và tích hai nghiệm là : A... Khi đó tổng và tích hai nghiệm là : A.

Trang 1

Hä vµ tªn……… Bµi kiĨm tra 15 ph

§Ị sè 1 I TRẮC NGHIỆM (3 đ) Câu 1: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 cĩ một nghiệm bằng -1 thì: A a + b + c = 0 B a – b + c = 0 C a + b – c = 0 D a – b – c = 0 Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 + 5x – 6 = 0 là : A { – 1; 6 } B { 1; - 6 } C { – 1; 6 } D { 1;-6 } Câu 3: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đĩ u, v là hai nghiệm của phương trình A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 – 5x + 6 = 0 C x2 + 6x + 5 = 0 D x2 – 6x + 5 = 0 Câu 4: Phương trình x2 – 4x – 5 = 0 cĩ 2 nghiệm là: A x1 = 1; x2 = - 5 B x1 = -1;x2 = -5 C x1 = -1; x2 = 5 D x1 = 1; x2 = 5 Câu 5: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình 4x2 – 5x + 8 = 0 Khi đĩ x1 + x2 là: A 8 3 B − 3 5 C 5 3 D Cả A,B,C đều sai Câu 6: Cho phương trình 5x2 – 7x + 2 = 0 Khi đó tổng và tích hai nghiệm là : A S = - ; P = 5 2 B S = ; P = - 5 2 C S = ; P = 5 2 D S = - ; P = - 5 2 II TỰ LUẬN (7 đ) : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau: a) 3 x2 + 7 x + = 2 0 b) x4 - 5x2 + 4 = 0 c) 3 1 ) 2 )( 3 ( 5 3 2 − = + − + − x x x x x

Bµi lµm

Trang 2

Hä vµ tªn……… Bµi kiÓm tra 15 ph Líp: 9… M«n: To¸n – §¹i sè 9

§Ò sè 2

I TRAÉC NGHIEÄM (3 đ)

Caâu 1: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:

Trang 3

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 + 4x – 5 = 0 là :

A { – 1; 5 } B { 1; - 5 } C { – 1; 5 } D { 1; -5 }

Câu 3: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = - 5; u.v = 6 Khi đĩ u, v là

hai nghiệm của phương trình

Câu 4: Phương trình x2 – 5x + 6 = 0 cĩ 2 nghiệm là:

Câu 5: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình 4x2 – 3x + 5 = 0 Khi đĩ x1 + x2 là:

Câu 6: Cho phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 Khi đó tổng và tích hai nghiệm là :

A S = - 7 4 ; P = 3 4 B S = 7 4 ; P = - 3 4 C S = 7 4 ; P = 3 4 D S = - 7 4 ; P = - 3 4

II TỰ LUẬN (7 đ) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 3 x2 + 7 x + = 2 0 b) x4 - 5x2 + 4 = 0 c)

3

1 ) 2 )(

3 (

5 3

2

= +

+

x x

x

x x

Bµi lµm

Trang 4

Hä vµ tªn……… Bµi kiÓm tra 15 ph Líp: 9… M«n: To¸n – §¹i sè 9

§Ò sè 3

I TRAÉC NGHIEÄM (3 đ)

Caâu 1: Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng -1 thì:

Caâu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 + 2x – 3 = 0 là :

A { – 1; 2 } B { 1; -2 } C { – 1; -2 } D { 1; 2 }

Caâu 3: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 6; u.v = 5 Khi đó u, v là hai

nghiệm của phương trình

Caâu 4: Phương trình x2 – 3x – 4 = 0 có 2 nghiệm là:

Trang 5

Câu 5: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x + 5 = 0 Khi đĩ x1 + x2 là:

Câu 6: Cho phương trình 3x2 – 5x + 2 = 0 Khi đó tổng và tích hai nghiệm là :

A S = - 5 3 ; P = 2 3 B S = 5 3 ; P = - 2 3 C S = 5 3 ; P = 2 3 D S = - 5 3 ; P = - 2 3

II TỰ LUẬN (7 đ) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 3 x2 + 7 x + = 2 0 b) x4 - 5x2 + 4 = 0 c)

3

1 ) 2 )(

3 (

5 3

2

= +

+

x x

x

x x

Bµi lµm

Trang 6

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w