Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun núng thu được V lớt khớ NO sản phẩm khử duy nhất ở đktc.. Hũa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lớt khớ NO2 đktc là sản
Trang 1Bài tập vận dụng phơng pháp bảo toàn khối lợng,
bảo toàn electron, quy đổi
1 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc chất rắn Y gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ hấp thu vào dung dịch Ca(OH)2 d, thì thu đợc 4,6 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của FeO trong hỗn hợp X:
A 13,03% B 31,03% C 68,03% D 68,97%
3 Trộn 0,81 gam bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt núng để tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu
được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun núng thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là
A 0,224 lớt B 0,672 lớt C 2,24 lớt D 6,72 lớt
4 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen, và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lợng CO2 và H2O thu đợc là:
A 18,6 B 18,96 C 19,32 D 20,4
5 Hũa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khớ SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
A 63% và 37% B 36% và 64%
C 50% và 50% D 46% và 54%
6 Hũa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc núng thu được dung dịch Y và 8,96 lớt khớ SO2 (đktc)
a) Tớnh phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X
A 40,24% B 30,7% C 20,97% D 37,5%
b) Tớnh khối lượng muối trong dung dịch Y
A 160 gam B.140 gam C 120 gam D 100 gam
7 Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khớ NO2 và NO cú VX = 8,96 lớt (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Xỏc định %NO và %NO2 theo thể tớch trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe đó dựng?
A 25% và 75%; 1,12 gam B 25% và 75%; 11,2 gam
C 35% và 65%; 11,2 gam D 45% và 55%; 1,12 gam
8 Nung 8,4 gam Fe trong khụng khớ, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO Hũa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lớt khớ NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của m là
A 11,2 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam
9 Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ
NO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giỏ trị của m là
A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam
10 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoỏt ra 0,56 lớt (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam
11 Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 d, thoát ra 20,16 lít
khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 d vào Y thu đợc m gam kết tủa Giá trị của
m là: A 81,55 B 104,2 C 110,95 D 115,85
12 Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (nAl = nFe) vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3
Sau khi phản ứng kết thỳc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hũa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch HCl dư thấy cú 1,12 lớt khớ thoỏt ra (đktc) và cũn lại 28 gam chất rắn khụng tan B Nồng
độ CM của Cu(NO3)2 và của AgNO3 lần lượt là
5A 2M và 1M B 1M và 2M
C 0,2M và 0,1M D kết quả khỏc
13 Nung m gam bột Cu trong oxi thu đợc 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO và Cu2O Hoà tan
hoàn toàn X trong H2SO4 đạc nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất(đktc) Giá trị của m:
A 9,6 B 14,72 C 21,12 D 22,4
14 Oxi húa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp A)
1 Hũa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loóng dư Tớnh thể tớch khớ NO duy nhất bay ra (ở
Trang 2A 2,24 ml B 22,4 ml C 33,6 ml D 44,8 ml
2 Cũng hỗn hợp A trờn trộn với 5,4 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm (hiệu suất 100%) Hũa tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư Tớnh thể tớch bay ra (ở đktc)
A 6,608 lớt B 0,6608 lớt C 3,304 lớt D 33,04 lớt
15 Hoà tan hoàn toàn 3,9 gam kali vào 36,2 gam nớc thu đợc dung dịch có nồng độ:
A 15,47% B 13,97% C 14% D 4,04%
16 Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện
khụng cú khụng khớ, kết thỳc thớ nghiệm lượng chất rắn thu được là
A 61,5 gam B 56,1 gam C 65,1 gam D 51,6 gam
17 X là một a-aminoaxit, phan tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng
vừa đủ với HCl thu đợc 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=C(NH2)-COOH B H2N-CH=CH-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
18 Đun 27,6 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C (H=100%) đợc 22,2 gam hỗn hợp
các ete có số mol bằng nhau Số mol mỗi ete có trong hỗn hợp là:
A 0,3 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,05 mol
19 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu đợc khối lợng xà phòng là:
A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
20 Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau tong dãy đồng dẳng tác dụng hết với 9,2
gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
21 Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp hai kim loại bằng dung dịch HCl d đợc 4,48 lít khí (đktc) Cô
cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thì lợng muối khan thu đợc là:
A 23,1 gam B 46,2 gam C 70,4 gam D 32,1 gam
22 Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ đến khi thấy khí bắt đầu thoát ra
ở cả hai điện cực thì dừng lại thấy có 448ml khí (đktc) thoát ra ở anot Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Khối lợng dung dịch sau điện phân sẽ giảm bao nhiêu gam (coi l-ợng nớc bay hơi là không đáng kể):
A 2,7 B 1,03 C 2,95 D 2,89
Bài tập về nhà
1 Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hũa tan hết vào dung dịch
Y gồm (HCl và H2SO4 loóng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoỏt khớ NO Thể tớch dung dịch Cu(NO3)2 cần dựng và thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc thuộc phương ỏn nào?
A 25 ml; 1,12 lớt B 0,5 lớt; 22,4 lớt
C 50 ml; 2,24 lớt D 50 ml; 1,12 lớt
2 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu đợc 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hàm lợng % của CaCO3 trong X là:
A 6,25 % B 8,26% C 50,2% D 62,5%
3 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp X trong
Trang 3dung dịch HNO3 (dư) thoỏt ra 0,56 lớt NO (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam
4 Dẫn khí CO từ từ qua ống sứ đựng 14 gam CuO, Fe2O3, FeO nung nóng một thời gian thu đợc m gam chất rắn X Toàn bộ khí thu đợc sau phản ứng đợc dẫn chậm qua dung dịch Ca(OH)2 d, kết tủa thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d đợc 2,8 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A 6,0 B 12,0 C 8,0 D 10,0
5 Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lớt hỗn hợp
khớ D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tớnh thể tớch tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml) cần dựng
A 20,18 ml B 11,12 ml C 21,47 ml D 36,7 ml
6 Lấy 35,1 gam NaCl hoà tan vào 244,9 gam nớc sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi catot thoát ra 1,5 gam khí thì dừng lại Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau
điện phân là:
A 9,2% B 9,6% C 10% D 10,2%
7 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tỏc dụng với HCl dư thu được 3,36 lớt H2
- Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loóng dư thu được V lớt một khớ khụng màu, hoỏ nõu trong khụng khớ (cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc) Giỏ trị của V là
A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 5,6 lớt
8 Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nống, thu đợc khí Y Dẫn Y đi vào lợng d dung dịch AgNO3/NH3 đợc 12 gam kết tủa Khí ra khỏi dung dịch phản ứng vừa
đủ với dung dịch chứa 16 gam Brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 0,1 mol CO2 và 0,25 mol H2O Giá trị của V là: A11,2 B 13,44 C 5,6 D 8,96
9 Để a gam bột sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A cú khối lượng là 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, núng thu được 6,72 lớt khớ SO2 (đktc) Khối lượng a gam là:
A 56 gam B 11,2 gam C 22,4 gam D 25,3 gam
10 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và buta-1,3-đien rồi cho sản phẩm cháy
hấp thụ vào dung dịch nớc vôi d, thu đợc 100 gam kết tủa Khối lợng dung dịch nớc vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là: A 58.75 gam B 13,8 C 37.4 D 60,2
11 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C2H2, CH4, C3H6 và C4H10 thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52
gam H2O Trị số của m là: A 1,48 B 2,48 C 14,8 D 24,8
12 Thực hiện phản ứng este hoá hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng
đẳng kế tiếp thu đợc hỗn hợp gồm 3 ete và 1,98 gam nớc Công thức của 2 ancol:
A CH3OH, C2H5OH B C4H9OH, C5H11OH C C2H5OH, C3H7OH D C3H7OH, C4H9OH
13 Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 trong bình khí xúc tác Ni thu đợc hỗn hợp khí
Y.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu đợc lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đực, bình 2 đựng Ca(OH)2 d thì khối lợng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lợng ăng lên ở bình 2 là:
A 6 gam B 9,6 gam C 22 gam D 35,2 gam
14 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol
khớ N2O và 0,01mol khớ NO (phản ứng khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là
A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
15 Nung nóng 34,8 gam hỗn hợp X gồm MCO3 và NCO3 đợc m gam chất rắn Y và 4,48 lít CO2 (đktc)
Nung Y cho đến khối lợng không đổi đợc hỗn hợp rắn Z và khí CO2, dẫn toàn bộ CO2 thu đợc qua dung dịch KOH d, tiếp tục cho thêm CaCl2 d thì đợc 10 gam kết tủa Hoà tan hoàn toàn Z trong V lít dung dịch HCl 0,4M vừa đủ đợc dung dịch T Giá trị m gam và V lít lần lợt là:
A 26 và 1,5 B 21,6 và 1,5 C 26 và 0,75 D 21,6 và 0,6
16 Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 cú cựng nồng độ Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al;
0,05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch X cho tới khớ phản ứng kết thỳc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư giải phúng 0,07 gam khớ Nồng độ của hai muối là
A 0,3M B 0,4M C 0,42M D 0,45M
17 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, sau một thời gian thấy khối lợng dung dịch
giảm 12 gam Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2S 1M Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trớc khi điện phân là:
A 1M B 1,5M C 2M D 2,5M
18 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thỡ cần 0,05 mol H2 Mặt khỏc hũa
tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc núng thỡ thu được thể tớch khớ SO2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là
A 224 ml B 448 ml C 336 ml D 112 ml
Trang 419 Cho 3,60 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu đợc 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân
tử của X là:
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
20 Nung 8,96 gam Fe trong khụng khớ được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 A hũa tan vừa vặn
trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khớ NO là sản phẩm khử duy nhất Số mol NO bay ra là
A 0,01 B 0,04 C 0,03 D 0,02
21 Đun m gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C đợc 1 olefin Cho m gam X qua bình đựng CuO d,
nung nóng (H=100%) thấy khối lợng chất rắn giảm 0,4 gam và hỗn hợp hơi thu đợc có tỉ khối hơi
đối với H2 là15,5 Giá trị của m là: A 23 B 12,5 C 1,15 D 16,5
22 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số
mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 0,08 B 0,16 C 0,18 D 0,23