1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen Giai Toan ( PT.HPT)

1 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Giải Toán (Pt.Hpt)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR phơng trình 1 không thể có 2 nghiệm dơng.. Tìm hệ thức giữa 2 nghiệm không phụ thuộc m.. Xác định giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.. b Tìm m để phơng trì

Trang 1

Định lí viét Bài 1: Giả sử phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có 2 nghiệm x1, x2 Hãy tính các biểu thức sau theo a, b, c:

1 2

A x= +x ; b G =

1

1

x + 2

1

x c H = 2

1

1

x + 22

1

x .

Bài 2: Tìm m sao cho Pt: x2–mx+m2 –m–3 = 0 có nghiệm t/m: x1 + x2 = 4

Bài 3 :Tìm m sao cho Pt: x2–(m+2)x+m2+1 = 0 có nghiệm t/m: x1 + x2 = 3x1x2

Bài 4 : Tìm m sao cho Pt: 3x2+4(m-1)x+m2–4m+1 = 0 có nghiệm t/m:

1

1

x + 2

1

x =2

1 (x1+x2)

Bài 5 : Tìm m sao cho Pt: x2 + mx+1 = 0 có nghiệm t/m: 2

1

2 2

x

x

+ 2

2

2 1

x

x

> 7

Bài 6 : Tìm m sao cho Pt: x2 +2mx+a2 = 0 (a≠0) có nghiệm t/m: 2

1

2 2

x

x

+ 2

2

2 1

x

x

≥ 5

Bài 7: Tìm m sao cho Pt: x2–(2m+1)x+m2 +1 = 0 có nghiệm x1, x2 t/m: x1 = 2x2

Bài 8 : Tìm m sao cho Pt: x2–3,75x+m2 = 0 có nghiệm x1, x2 t/m: x1 = x2

Bài 9 : Tìm m sao cho Pt: mx2–2(m-1)x+3(m-2) = 0 có nghiệm x1, x2 t/m: x1 + 2x2 = 1

Bài 10 : Cho phơng trình: 2x2+(2m-1)x+m-1 = 0 (1)

a Tìm m để (1) có 2 nghiệm x1, x2 t/m: 3x1 – 4x2 = 11

b CMR phơng trình (1) không thể có 2 nghiệm dơng Tìm hệ thức giữa 2 nghiệm không phụ thuộc m Bài 11 : Cho phơng trình : mx2 – 2(m – 2)x + (m – 3) = 0 Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của

ph-ơng trình thoả mãn điều kiện : x1+x2 = 1

Bài 12 : Cho phơng trình : (m – 1)x2 – 2x + 3 = 0 Xác định giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

Bài 13: Cho phơng trình : mx2 – 2(m + 1)x + (m – 4) = 0

a) Tìm m để phơng trình có nghiệm

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn

c) Xác định giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phơng trình thoả mãn điều kiện : x1 + 4x2 = 3

d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 14: Cho phơng trình : mx2 – 2(m – 2)x + (m2 + 2m – 3) = 0 Tìm giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thoả mãn điều kiện : 1 2

5

x x

x x

+

Bài 15 : Cho phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0

a) Chứng minh rằng phơng trình có hai nghiệm ∀m

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c) Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Chứng minh rằng: M = (1 – x2)x1 + (1 – x1)x2 không phụ thuộc vào m

Bài 16 : Cho phơng trình: x2 – 2(m - 1)x + m – 3 = 0

a) Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm ∀m

b) Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Đặt M = x1 + x2 Tìm GTNN của M

Bài 17 : Cho phơng trình: 2x2 – (2m - 1)x + m – 1 = 0

a) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn 3x1 – 4x2 = 11

b) Chứng minh phơng trình có 2 nghiệm dơng

c) Tìm hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

Bài 19: Xét phơng trình ẩn x: (2x2−4x a+ +5) (x2−2x a+ ) ( x− − − =1 a 1) 0

a) Giải phơng trình với a = -1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phơng trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt

Bài 20: Giải phơng trình: (ax2 + bx + c)(cx2 + bx + a) = 0, trong đó a, b, c là những số nguyên đã cho ( ,a c≠0 ), biết rằng ( )2

2 1

x= + là một nghiệm của phơng trình này

Ngày đăng: 13/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w