Người ta dựa vào đặc điểm nào để phân loại các hành tinh trong hệ Mặt Trời làm hai nhóm.. Hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời quay quanh mình nó không theo chiều thuận là hành tinh nàoC
Trang 1Chủ đề: Từ vi mụ đến vĩ mụ
PHẦN 1.
SAO – THIấN HÀ
1 Thiờn Hà gần chỳng ta nhất là thiờn hà
2 Chỉ ra cõu SAI:
A Sao nơtron và punxa là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung súng điện từ rất mạnh
B Sao mới hoặc sao siờu mới là sao mới hỡnh thành từ một tinh võn
C Cỏc sao biến quang nguyờn nhõn là do che khuất (sao đụi) hoặc do nộn, dón cú chu kỡ xỏc định
D Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ, khụng đổi trong một thời gian dài
3 Đường kớnh của Ngõn Hà vào khoảng
4 Một năm ỏnh sỏng là quóng đường ỏnh sỏng đi được trong 1 năm, cú giỏ trị là
A 9,45.1012 m B 63 triệu đvtv C 9,45.1012 triệu km D 63028 đvtv
5 Điều nào dưới đõy là SAI khi núi về cỏc loại Thiờn Hà:
A Thiờn Hà khụng định hỡnh là Thiờn Hà khụng cú hỡnh dạng xỏc định, giống như những đỏm mõy
B Thiờn Hà elip chứa ớt khớ và cú khối lượng trải ra trờn một dải rộng hỡnh elip
C Thiờn Hà khụng đều là Thiờn Hà cú khối lượng phõn bố khụng đồng đều
D Thiờn Hà xoắn ốc là Thiờn Hà chứa nhiều khớ, cú dạng dẹt và cú những cỏnh tay xoắn ốc
6 Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đõy?
A Sao nơtron B Sao trung bỡnh giữa sao chắt sỏng và sao khổng lồ
C Sao khổng lồ ( sao kềnh đỏ) D Sao chắt trắng
7 Sự tiến hoỏ của cỏc sao phụ thuộc vào điều gỡ?
8 Mặt Trời sẽ tiếp tục tiến hoỏ thành sao gỡ ?
9 Chỉ ra đặc điểm SAI khi núi về Ngõn Hà:
A Hệ Mặt Trời nằm gần trung tõm của Ngõn Hà, quay quanh tõm Ngõn Hà với tốc độ khoảng 250 km/s
B Cỏc sao trong Ngõn Hà đều đứng yờn, khụng quay xung quanh tõm Ngõn Hà
C Khối lượng của Ngõn Hà bằng khoảng 150 tỉ lần khối lượng Mặt Trời
D Vựng lồi trung tõm của Ngõn Hà cú dạng hỡnh cầu dẹt, được tạo bởi cỏc sao già, khớ và bụi
10 Một năm ỏnh sỏng là đơn vị đo
11 Sao màu đỏ cú nhiệt độ bề mặt khoảng
12 Sao cú nhiệt độ cao nhất là sao màu
13 Ngõn Hà của chỳng ta thuộc kiểu Thiờn Hà nào
A Thiờn Hà xoắn ốc B Thiờn Hà elip C Thiờn Hà hỗn hợp D Thiờn Hà khụng đều
MẶT TRỜI VÀ HỆ MẶT TRỜI
14 Hành tinh cú thời gian quay một vũng quanh nú lõu nhất là
15 Bỏn kớnh trỏi đất bằng bao nhiờu
16 Cỏc hành tinh vũng trong của hệ Mặt Trời khụng bao gồm
Trang 2A Sao Kim B Sao Mộc C Sao Thuỷ D Sao Hoả, Trái Đất
17 Người ta dựa vào đặc điểm nào để phân loại các hành tinh trong hệ Mặt Trời làm hai nhóm?
C Nhiệt độ bề mặt hành tinh D Khoảng cách tới bề mặt Mặt Trời
18 Người ta thường dùng từ "Sao Mai" để nói về hành tinh này khi họ nhìn thấy nó vào sáng sớm ở phía Đông; và dùng từ "Sao Hôm" để nói về nó khi học nhìn thấy nó vào lúc mặt trời lặn Đó là hành tinh nào?
19 Hành tinh nào không thuộc nhóm "Mộc tinh":
A Sao Hải Vương B Sao Thiên Vương C Sao Hoả D Sao Thổ
20 Nhiệt độ bề mặt của mặt trời là ?
21 Khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất bằng:
22 Hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời quay quanh mình nó không theo chiều thuận là hành tinh nào?
23 Hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên
24 Đường kính của Trái Đất ở xích đạo có giá trị nào sau đây?
25 là hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời
26 Để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng Đơn vị thiên văn (kí hiệu là đvtv) 1đvtv xấp xỉ bằng :
A 165 triệu kilômét B 150 triệu kilômét C 300 nghìn kilômét D 1650 triệu kilômét
27 Quĩ đạo chuyển động của các hành tinh quanh mặt trời là đường gì?
28 Không ai có thể sống một năm trên sao vì hành tinh này phải mất 164 năm Trái Đất để quay một vòng quanh Mặt Trời
29 Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng
A 15.107 km B 15.108 km C 15.105 km D 15.109 km
THUYẾT BIG BANG
30 Theo thuyết Big Bang, vũ trụ hình thành cách đây khoảng
A 14,0 tỉ năm B 10,7 tỉ năm C 11,7 tỉ năm D 16,7 tỉ năm
31 Tốc độ chạy ra xa của một thiên hà cách chúng ta 50 triệu năm ánh sáng bằng
32 Các vạch quang phổ do các thiên hà phát ra
A đều bị lệch về phía bước sóng ngán
B đều bị lệch về phía bước sóng dài
C hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả
D có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp lệch về phía bước sóng dài
33 Theo thuyết Big Bang, tại thời điểm Plăng
A xuất hiện các sao và thiên hà (3 triệu năm sau vụ nổ lớn)
B bắt đầu có sự hình thành các nucleon (sau vụ nổ lớn 1 s)
C xuất hiện các hạt nhân nguyên tử đầu tiên (3 phút sau vụ nổ lớn)
D vũ tru tràn ngập bởi các hạt có năng lượng cao như electron, nơtrinô và quac (10-43 s sau vụ nổ lớn)
34 Chỉ ra câu SAI: Bức xạ “nền” vũ trụ là bức xạ
A được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ
B tương ứng với bức xạ phát ra từ vật có nhiệt độ khoảng 3 K
Trang 3D ban đầu có nhiệt độ hàng triệu tỉ độ, sau đó nguội dần vì vũ trụ dãn nở.
35 Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử đầu tiên xuất hiện ở thời điểm
36 Theo nghiên cứu của nhà thiên văn học người Mĩ Hớp-bơn, mọi thiên hà đều chạy ra xa hệ Mặt Trời
với tốc độ tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà với chúng ta: v = H.d, trong đó H là hằng số Hớp-bơn, có
giá trị bằng
A 1,8.10-15 s-1 B 1,7.10-2 s-1
C 1,7.10-2 m/(s.năm ánh sáng) D 1,7.10-2 m/(s.đvtv)
37 Bằng chứng nào sau đây chứng tỏ ban đầu các thiên hà được tách ra từ một điểm:
A Vũ trụ dãn nở
B Chuyển động quay quanh tâm thiên hà của các sao trong một thiên hà
C Tồn tại bức xạ “nền” vũ trụ
D Sự tồn tại của lỗ đen
HẠT SƠ CẤP
38 phản hạt của phôtôn là
39 Các hạt nào dưới đây không phải là Leptôn
A Các hạt có khối lượng trung bình khoảng 200 – 900 lần khối lượng electron
B Các phản hạt của nơtrinô, electron, muyôn, tauon,…
C Hạt nhẹ gồm có nơtrinô, electron, muyôn, tauon,…
D Các hạt Piôn, Kaôn,…
40 Tương tác yếu
A Là tương tác giữa các hạt nặng, bán kính tác dụng khoảng 10-15 m, có cường độ lớn hơn tương tác hấp dẫn khoảng 1039 lần
B là tương tác giữa các hạt mang điện, có bán kính tác dụng vô cùng lớn, có cường độ nhỏ hơn tương tác mạnh khoảng 100 lần
C là tương tác giữa các hạt trong phân rã β, có bán kính tác dụng cỡ 10-18 m, có cường độ lớn hơn tương tác hấp dẫn khoảng 1025 lần
D là tương tác giữa các hạt vật chất có khối lượng, bán kính tác dụng vô cùng lớn và cướng độ rất nhỏ
41 Mỗi hạt sơ cấp đều có đối hạt tương ứng là:
A hạt có điện tích, mômen từ ngược dấu với hạt đang xét
B hạt có Spin, và điện tích giống với hạt đang xét
C hạt có cùng khối lượng, thời gian sống và Spin với hạt đang xét
D câu A và câu C
42 Các hạt sơ cấp là:
A Vi hạt có khối lượng tĩnh coi như bằng không
B Các hạt có thời gian sống rất lớn có thể coi như vô cùng
C Thực thể vi mô không thể tách thành các phần nhỏ hơn
D Các hạt không bền, chúng có thể phân rã thành các hạt khác
43 Tìm câu SAI: Tương tác mạnh
A tạo nên lực hạt nhân liên kết các nucleon với nhau
B dẫn đến sự hình thành các hađrôn trong quá trình va chạm của các hađrôn
C là tương tác giữa các hađrôn, giữa các quark
D có bán kính tác dụng cỡ 10-10 m
44 Các quark là
A các hạt nhỏ hơn hạt cơ bản, cấu tạo nên hạt cơ bản
B các phôtôn ánh sáng
C các hạt có điện tích bằng 1/3 hoặc 2/3 lần điện tích nguyên tố
D các hạt có khối lượng gấp 17 lần khối lượng hạt muyôn µ-
Trang 445 Mêzơn là các hạt
A Cĩ khối lượng trung bình vài trăm lần khối lượng electron
B lượng tử ánh sáng với khối lượng nghỉ bằng 0
C Các hạt p, n và phản hạt của chúng
D Các hạt nơtrinơ, electron, muyơn,…
46 Hađrơn khơng phải là các hạt
A sơ cấp, cĩ khối lượng từ vài trăm đến vài nghìn lần me
B nhẹ như nơtrinơ, electron, muyơn, tauon,…
C gồm các mêzơn và barion
D gồm các mêzơn π, mêzơn K, các nucleon và hipêron
47 Các loại hạt sơ cấp là
A phơtơn, leptơn, mêzơn và barion B phơtơn, leptơn, barion và hađrơn
C phơtơn, leptơn, mêzơn và hađrơn D phơtơn, leptơn, nucleon và hipêrơn
48 Trong các hạt sơ cấp sau, hạt nào cĩ thời gian sống trung bình ngắn nhất:
49 Hạt và phản hạt
A luơn đi đơi với nhau và mất đi cùng lúc (huỷ cặp)
B là các hạt cĩ khối lượng tương đương và điện tích đối nhau
C là các hạt cĩ cùng điện tích nhưng khác nhau khối lượng nghỉ
D là hai hạt sơ cấp cùng khối lượng nghỉ nhưng cĩ một số đặc trưng đối nhau
50 Phản hạt của electron là
51 Các hạt Bariơn là:
A hạt xuất hiện khi mà cĩ một bariơn nào đĩ biến mất
B hạt sơ cấp cĩ khối lượng lớn hơn hay bằng khối lượng prơtơn
C các hạt nuclơn
D hạt sơ cấp cĩ khối lượng nhỏ hơn hay bằng khối lượng prơtơn
52 Hạt sơ cấp
A là các nguyên tử hoặc phân tử
B là hạt cĩ kích thước và khối lượng rất nhỏ
C là các hạt nhân nguyên tử
D là các hạt khơng thể phân chia thành các hạt nhỏ hơn
53 Hạt sơ cấp khơng cĩ đặc trưng nào dưới đây:
A khối lượng nghỉ hay năng lượng nghỉ
B điện tích hay số lượng tử điện tích Q
C mơmen động lượng riêng (spin) và momen từ riêng
D vận tốc hoặc động lượng
54 Các hạt sơ cấp tương tác với nhau thơng qua
A chỉ mình tương tác điện từ của các hạt mang điện
B chỉ mình tương tác mạnh, đĩ là lực hạt nhân
C tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác mạnh và tương tác yếu
D tương tác điện từ và tương tác mạnh
PHẦN 2.
1 Chọn câu Đúng Các loại hạt sơ cấp là:
A phôton, leptôn, mêzon và hadrôn B phôton, leptôn, mêzon và bariôn
C phôton, leptôn, bariôn hadrôn D phôton, leptôn, nuclôn và hipêrôn
2 Điện tích của mỗi hạt quac có một trong những giá trị nào sau đây?
Trang 5A ± e B ±3e C ± 2e3 D ±3e và ±2e3
3 Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lượng nghỉ xác định
B Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố
C Hạt sơ cấp đều có mômen động lượng và mômen từ riêng
D Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: có nhiều hạt thời gian sống rất dài, có một số hạt có thời gian sống rất ngắn
4 Các hạt sơ cấp tương tác với nhau theo các cách sau:
C Tương tác mạnh hay yếu D Tất cả các tương tác trên
5 Chọn câu sai:
A Tất cả các hađrôn đều có cấu tạo từ các hạt quac B Các hạt quac có thể tồn tại ở trạng thể tự do
C Có 6 loại hạt quac là u, d, s, c, b, t D Điện tích của các hạt quac bằng ±3e, ±23e
6 Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êléctron và một pozitôn, có sự huỷ cặp tạo
thành hai phôtôn có năng lượng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Tính động năng của hai hạt trước khi va chạm
7 Chọn câu đúng Hệ Mặt Trời gồm các loại thiên thể sau:
A Mặt Trời
B 8 hành tinh lớn: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái đất, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên tinh, Hải tinh Xung quanh đa số hành tinh có các vệ tinh chuyển động
C Các hành tinh tí hon: tiểu hành tinh, các sao chổi
D A, B, C đều đúng
8 Mặt Trời có cấu trúc:
A Quang cầu có bán kính khoảng 7.105km, khối lượng riêng 140kg/m3, nhiệt độ 6000 K
B Khí quyển: chủ yếu hđrô và hêli
C Khí quyển chia thành hai lớp: sắc cầu và nhật hoa
D Cả A, B và C
9 Đường kính của Trái Đất là:
10 Trục Trái Đất quay quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo gần tròn một góc:
11 Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần như tròn có bán kính cỡ
khoảng:
Trang 6A 15.106km; B 15.107km C 18.108km D 15.109km.
12 Khối lượng Trái Đất vào cỡ:
13 Khối lượng Mặt Trời vào cỡ:
14 Đường kính của hệ Mặt Trời vào cỡ:
A 40 đơn vị thiên văn B 60 đơn vị thiên văn C 80 đơn vị thiên văn D.100 đơn vị thiên văn
15 Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời là phản ứng tổng hợp hyđrô thành hêli Biết rằng cứ một hạt nhân hêli toạ thành thì năng lượng giải phóng 4,2.10-12J Lượng hêli tạo thành và lượng hiđrô tiêu thụ hàng năm là:
A 9,73.1017kg và 9,867.1017kg B 9,73.1017kg và 9,867.1018kg;
C 9,73.1018kg và 9,867.1017kg; D 9,73.1018kg và 9,867.1018kg
16 Hệ mặt trời quay như thế nào?
A Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
B Quay quanh Mặt Trời, ngược chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
C Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
D Quay quanh Mặt Trời, ngược chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
17 Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây:
C Sao trung bình giữa trắng và kềnh đỏ D Sao nơtron
18 Đường kính của một thiên hà vào cỡ:
19 Chọn câu sai:
A Mặt trời là một ngôi sao có màu vàng Nhiệt độ ngoài của nó vào cỡ 6 000K
B Sao Tâm trong chòm sao Thần Nông có màu đỏ, nhiệt đôï mặt ngoài của nó vào khoảng 3 000K
C Sao Thiên lang trong chòm sao Đại Khuyển có màu trắng Nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng
10 000K
D Sao Rigel (nằm ở mũi giày của chòm Tráng Sĩ) có màu xanh lam Nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng
3000K
20 Chọn câu Sai:
A Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtrơn Nó có từ trường mạnh và quay quanh một trục
B Quaza là một loại thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X Nó có thể là một thiên hà mới được hình thành
Trang 7C Hốc đen là một sao phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn, đến nỗi nó hút tất cả các photon ánh sáng, không cho thoát ra ngoài
D Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân
21 Tất cả các hành tinh đều quay quanh Mặt Trời theo cùng một chiều Trong quá trình hình
thành hệ Mặt Trời, đây chắc chắn là hệ quả của:
A sự bảo toàn vận tốc (Định luật 1 Newton); B Sự bảo toàn động lượng
C Sự bảo toàn momen động lượng D Sự bảo toàn năng lượng
22 Vạch quang phổ của các sao trong Ngân hà:
A đều bị lệch về phía bước sóng dài
B đều bị lệch về phía bước sóng ngắn
C Hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả
D Có trường hợp lệch về phía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn
23 Các vạch quang phổ vạch của các thiên hà:
A Đều bị lệch về phía bước sóng dài
B Đều bị lệch về phía bước sóng ngắn
C Hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả
D Có trường hợp lệch về phía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn
24 Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử xuất hiện ở thời điểm nào sau đây?
A t = 3000 năm B t = 30 000 năm C t = 300 000 năm D t = 3 000 000 năm
25 Chọn câu Đúng Các vạch quang phổ của thiên hà:
A đều bị lệch về phía bước sóng ngắn
B đều bị lệch về phía bước sóng dài
B hoàn toàn không bị lệch về phái nào cả
D có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp lệch về phía bước sóng dài
26 Sao ξ trong chòm Đại Hùng là một sao đôi Vạch chàm H γ (0,4340µm) bị dịch lúc về phía đỏ, lúc về phía tím Độ dịch cực đại là 0,5 0
A Vận tốc cực đại theo phương nhìn của các thành phần sao đôi này là:
27 Độ dịch về phía đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16λ Vận tốc rời xa của quaza
này là:
28 Hãy xác định khoảng cách đến một thiên hà có tốc độ lùi xa nhất bằng 15000km/s
A 16,62.1021km B 4,2.1021km; C 8,31.1021km D 8,31.1021km
29 Tính tốc độ lùi xa của sao Thiên Lang ở cách chúng ta 8,73 năm ánh sáng
30 Chọn câu sai:
A Vũ trụ đang giãn nở, tốc độ lùi xa của thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà và chúng ta
Trang 8B Trong vũ trụ, có bức xạ từ mọi phía trong không trung, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở khoảng 5K, gọi là bức xạ nền của vũ trụ
C Vào thời điểm t =10-43s sau vụ nổ lớn kích thước vũ trụ là 10-35m, nhiệt độ 1032K, mật độ
1091kg/cm3 Sau đó giãn nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần
D Vào thời điểm t = 14.109 năm vũ trụ đang ở trạng thái như hiện nay, với nhiệt độ trung bình T = 2,7K
31.Một pion trung hịa phân rã thành 2 tia gamma: π0→ γ + γ Bước sĩng của các tia gamma được phát ra trong phân rã của pion đứng yên là
A 2h/(mc) B h/(mc) C 2h/(mc2) D h/(mc2)
32.Giả sử một hành tinh cĩ khối lượng cỡ Trái Đất của chúng ta (m=6.1024 kg) va chạm và bị hủy với một phản hành tinh, thì sẽ tạo ra một năng lượng
A 0J B 1,08.1042J C 0,54.1042J D 2,16.1042J
33.Hạt ∑- chuyển động với động năng 220MeV phân rã theo sơ đồ: ∑- → π- + n Cho biết khối lượng của các hạt là m∑-=1189MeV/c2; mπ-=139,6MeV/c2; mn=939,6MeV/c2 Động năng tồn phần của các sản phẩm phân rã là
A 659,6MeV B 0 C 329,8 MeV D 109,8 MeV
34.Trong phản ứng do tương tác mạnh: p p+ → +% n x thì x là hạt
A p B p% C n D n%.
35.Nếu định luật Hubble được ngoại suy cho những khoảng cách rất lớn thì vận tốc lùi ra xa trở
nên bằng vận tốc ánh sáng ở khoảng cách
A 1,765.1010năm ánh sáng B 1,765.107 năm ánh sáng
C 5,295.1018 năm ánh sáng D 5,295.1015 năm ánh sáng
36.Hệ Mặt Trời quay quanh Mặt Trời
A cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn.
B ngược chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn.
C cùng chiều tự quay của Mặt Trời, khơng như một vật rắn.
D cùng chiều tự quay của Mặt Trời, khơng như một vật rắn.
37.Sao ξ trong chịm sao Đại Hùng là một sao đơi Vạch chàm Hγ(0,4340μm) bị dịch lúc về phía
đỏ, lúc về phía tím Độ dịch cực đại là 0,5 A0 Vận tốc cực đại theo phương nhìn của các sao đơi này là
A 3,45.104m/s B 34,5m/s C.6,90.104m/s D 69,0m/s.
38.Độ dịch chuyển về phía đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16 λ Vận tốc rời xa của
quaza này là
A 48000km/s B.12000km/s C 24000km/s D.36000km/s.
39.Sao khơng phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất cĩ khối lượng riêng cực kỳ lớn, đến nỗi nĩ hút
cả phơ tơn ánh sáng, khơng cho thốt ra ngồi, đĩ là một
A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
40.Hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân, đĩ là
A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
41.Sao phát sĩng vơ tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron, nĩ cĩ từ trường mạnh và quay nhanh
quanh một trục, đĩ là một
A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
42.Một loại Thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sĩng vơ tuyến và tia X Nĩ cĩ thể là
một Thiên hà mới được hình thành, đĩ là một
A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen.
Trang 9ĐÁP ÁN TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ Đáp án phần 1
Đáp án phần 2
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60