* Kĩ năng: HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số để giải bài toán.. IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà: Tiế
Trang 1Ngày soạn : 01/10/2008
Ngày Giảng : 04/10/2008
Tiết 11 : một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
I.Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì Biết vận dụng các hệ
thức đã học ở tiết trớc để vận dụng vào việc giải tam giác vuông
* Kĩ năng: HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức để làm bài tập, tiếp tục rèn luyện khả
năng quan sát, sử dụng đúng các TSLG để giải bài toán
* Thái độ: Cho HS thấy đợc tác dụng của các TSLG để giải 1 số bài toán thực tế, từ đó
tạo hứng thú học tập bộ môn
• Trọng tâm: Giải tam giác vuông qua các ví dụ trong SGK
II.Chuẩn bị :
a Chuẩn bị của GV: + Bảng phụ (hoặc giấy trong cho đèn chiếu) ghi bài tập.
+ Bảng số, máy tính, thớc thẳng, êke, thớc đo độ
b Chuẩn bị của HS: + Ôn lại các hệ thức trong tam ggiác vuông, các ĐN về TSLG,
cách ùng máy tính bỏ túi
+ Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ
+HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông.( có vẽ hình minh họa)
+HS2: Chữa BT 26 Tr 88 (SGK):
Tia nắng tạo với mặt đất góc bằng 340
chiều dài bóng của tháp là 86 m Tính
+GV giới thiệu: Trong một tam giác
vuông nếu biết:
Hai cạnh hoặc một cạnh và một góc
nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh
và các góc còn lại
Bài toán nh vậy gọi là bài toán giải
tam giác vuông.
+ Nh vậy bài toán giải tam giác vuông
cần biết mấy yếu tố trong đó nhất thiết
phải biết 1 yếu tố nào?
*GV cho HS lu ý khi tính kết quả thì
Số đo góc làm tròn đến độ.
1’
12’
Bài toán giải tam giác:
Để giải tam giác vuông cần biết hai yếu tốtrong đó phải biết một yếu tố về cạnh
VD3:
C
8 5
Trang 2Nhng áp dụng ĐL sẽ phức tạp hơn và không liên hoàn.
GV củng cố lại đối với 3 trờng hợp
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
-GV: Nhận xét tiết học và kết thúc bài.
25
-Để giải tam giác vuông OPQ cần tính những yếu tố nào?
Trang 3+ Tiếp tục rèn luyện giải tam giác vuông, chú ý tới việc sử dụng các tỉ số lợng giác.+ Bài tập về nhà: BT 59, 60, 61, 68 SBT (trang 98 + trang 99).
+ Chuẩn bị cho bài học sau: Luyện tập (tiếp).
*Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 5/10/2008
Ngày Giảng : 9/10/2008
Tiết 12 : luyện tập
I.Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức: HS vận dụng các hệ thức đã học ở tiết trớc để vận dụng vào việc giải tam
giác vuông
* Kĩ năng: HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc dùng máy
tính bỏ túi, cách làm tròn số để giải bài toán Biết ứng dụng các TSLG vào bài toánthực tế
* Thái độ: Rèn cho HS thái độ cẩn thận khi tính toán, kiểm tra kết quả với điều kiện
Trọng tâm: LT giải tam giác vuông qua các bài tập trong SGK các TH vậndụng
+ Bảng bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ
26
Trang 4-+HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
( có vẽ hình minh họa).
Hỏi thêm: Thế nào là giải tam giác vuông? Bài
toán thờng có những dạng nào?
GV gợi ý: ∆ ABC mới biết hai góc B và
C và biết cạnh BC Muốn tính đờng cao
AN ta phải tính đợc AB hoặc AC Thế
thì ta phải tạo ra ∆ vuông chứa cạnh AB
AH = AC.sinC = 8.sin740≈ 7,690 (cm)c) Tính àD = ? Xét ∆ vuông AHD :sin àD = AHAD =7 690,9 6, ≈ 0,8010 Vậy sin àD≈ 0,8010 ⇒ àD≈ 53013’ ≈ 530
27
Trang 5-chữa thì để tính cạnh và góc còn lại của
GV nêu câu hỏi:
+ Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam
về giải tam giác vuông
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
Tiết 13 : luyện tập(tiếp)
I.Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức: HS vận dụng các hệ thức đã học ở tiết trớc để vận dụng vào việc giải tam
giác vuông
* Kĩ năng: HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc dùng máy
tính bỏ túi, cách làm tròn số để giải bài toán Biết ứng dụng các TSLG vào bài toánthực tế
* Thái độ: Rèn cho HS thái độ cẩn thận khi tính toán, kiểm tra kết quả với điều kiện
Trọng tâm: LT giải tam giác vuông qua các bài tập trong SBT
II.Chuẩn bị :
28
Trang 6-H CA
+ Bảng bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Cho ∆ABC biết AB = 8 cm AC = 5 cm
biết ãBAC=200 Tính diện tích ∆ABC
của góc xen giữa
GV cho HS ghi nhớ QT tính diện tích
đ-ờng nằm ngang Góc nhìn này gọi là góc
“nâng” Hãy tính độ cao của vách đá
GV: thực chất bài toán này quy về giải
∆ vuông biết yếu tố gì?
Muốn tính cạnh AH ta làm nh thế nào?
Bài 61: Cho ∆ đều ABC cạnh bằng 5
cm Điểm M nằm trên cạnh tia CB sao
cho ãAMB = 400 Hãy tính MA và MB
Trang 7GV gợi ý HS kẻ đờng cao AH và nhắc
lại công thức tính đờng cao của ∆ đềy
4.Luyện tập:
Bài 71: Một chiếc diều ABCD có AB = BC;
AD = DC Biết AB = 12 cm, ãADC=400; ãABC=900
a) Tính chiều dài cạnh AD
b) Tính diện tích chiếu diều
Nối AD và BC sau đó phát hiện AD chính là đờng trung trực của BC và ∆ABC là ∆vuông cân
GV : Củng cố lại bài toán giải tam giác bằng máy chiếu.
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
Trang 8* về kiến thức: HS biết cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến
điểm cao đó cũng nh biết cách đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó 1 điểm khôngthể tới đợc (đo gián tiếp), tìm hiểu và biết tác dụng của các dụng cụ thực hành
* về kĩ năng: HS biết đa BT thực tế về giải tam giác vuông, rèn kỹ năng đo đạc, tính
toán
* về thái độ: HS có hứng thú học tập và tác dụng của việc giải tam giác vuông vào
thực tế đồng thời rèn ý thức kỷ luật, biết cách tổ chức làm việc trong nhóm có kết quả
• Trọng tâm: Tiến hành trong lớp, nghiên cứu nguyên tắc và quan sát dụng cụthực hành
II.Chuẩn bị :
GV: + Dụng cụ thực hành trong PTN (giác kế, êke đạc, thớc cuộn)
+ Máy tính bỏ túi
HS: + Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút ghi chép
+ Ôn lại kiến thức về giải ∆ vuông trong các trờng hợp
III.Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách đo (tiến hành trong lớp)
GV nêu dạng bài toán 1:
+ cần đo chiều cao của một cái tháp mà
Khoảng cách a là khoảng cách từ vị trí ngời
đo đến chân tháp Khoảng cách b là khoảngcách từ chân ngời đo đến giác kế (chiều caocủa giác kế)
Trong thực tế ta có thể xác định đợc đoạn a, bmột cách trực tiếp bằng thớc
Ta cũng có thể đo đợc góc α trực tiếp bằnggiác kế
31
-C
A
Bh
x
a
b α
Trang 9+GV: Để tính đợc chiều cao h ta làm nh thế
nào?
+GV gợi ý sử dung tỷ số lợng giác tgα
Giả sử cho a = 50 (m) và b = 1,2 (m) và α
=420 Hãy tính chiều cao h của tháp
+Chiều cao h của tháp bằng tổng hai đoạn
nào?
*GV ttổng kết dạng bài toán thứ nhất và
chuyển sang dạng thứ hai
Dạng bài toán thứ 2: Cho Hs quan sát hình
vẽ, chú ý đoạn AB không thể đo trực tiếp
HS tính:
Ta có tgα = ACBC ⇒AC BC.tg= αThay số: ⇒AC =50 42.tg 0≈ 45,02 (m)
Vậy h = b + AC = 45,02 + 1,2 = 46,22 (m)
*Xét dạng bài toán 2:
Cần xác định khoảng cách AB
Tại điểm A ta dóng 1 đờng thẳng AC sao cho
AC vuông góc với AB Đo đoạn AC, từ điểm
C ngắm tới B và đo góc ãACB = α (bằng giáckế)
Ta có tgα = AB AB AC.tg
Thay số: ⇒AB AC.tg= α
Hoạt động 2: Chuẩn bị dụng cụ thực hành và mẫu báo cáo
I.Mục tiêu bài dạy:
* về kiến thức: HS biết cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến
điểm cao đó cũng nh biết cách đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó 1 điểm khôngthể tới đợc (đo gián tiếp), tìm hiểu và biết tác dụng của các dụng cụ thực hành
32
-α
H
KA
Trang 10* về kĩ năng: HS biết đa BT thực tế về giải tam giác vuông, rèn kỹ năng đo đạc, tính
toán
* về thái độ: HS có hứng thú học tập và tác dụng của việc giải tam giác vuông vào
thực tế đồng thời rèn ý thức kỷ luật, biết cách tổ chức làm việc trong nhóm có kết quả
• Trọng tâm: Tiến hành trong lớp, nghiên cứu nguyên tắc và quan sát dụng cụthực hành
II.Chuẩn bị :
GV: + Dụng cụ thực hành trong PTN (giác kế, êke đạc, thớc cuộn)
+ Máy tính bỏ túi
HS: + Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút ghi chép
+ Ôn lại kiến thức về giải ∆ vuông trong các trờng hợp
III.Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ
GV cho HS nhận đồ dùng thí nghiệm và tập kết học sinh ra địa điểm sân bãi
3.Bài Mới:
Hoạt động 1: Phân công địa điểm.
Hoạt động của Thày và trò TG Nội dung
+GV cho kiểm tra đồ dùng các nhóm
+ GV phân công địa điểm thực hành cho các
nhóm, các nhóm cách nhau từ 10 đến 15
mét GV chọn mẫu vật cần đo nh sau:
* Nhóm I: đo chiều cao dãy nhà 2 tầng
* Nhóm II: đo chiều cao của một cây
* Nhóm III: đo khoảng cách từ một vị trí
(GV chọn) tới góc tờng của trờng TH Bằng
phơng pháp gián tiếp
* Nhóm IV: đo khoảng cách đo khoảng cách
từ một vị trí (GV chọn) tới một cái cây Bằng
* Mẫu báo cáo
+HS nhận địa điểm và phân công trong nhómthực hiện
Hoạt động 2: Tiến trình thực hành.
33
Trang 11-+GV theo dõi các nhóm hoạt động chú ý
cách làm của mỗi nhóm có đúng phơng pháp
hay không? có mấy yêu cầu chính sau:
* Giác kế có đặt thẳng đứng hay cha, dựa
vào dây dọi để kiểm tra
* Việc đo khoảng cách có chính xác hay
ch-a, thớc có đợc kéo theo một đờng thẳng hay
cong
* Việc đo góc dựa vào khả năng ngắm có
đúng vào vị trí cần đo hay lệch Kết quả đọc
số đo góc trên giác kế có chính xác hay
không?
* Đo chiều cao của giác kế để cộng với với
chiều cao tính đợc tìm ra chiều cao cần đo
GV theo dõi uốn nắn HS thực hành đảm bảo
có kết quả tốt nhất và hợp lý nhất
Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá và thu dọn dụng cụ
+ GV yêu cầu các nhóm nộp biên bản kết
+GV chấm ngay kết quả thực hành của các
nhóm theo mẫu đã có dới đây:
Chiều cao giác kế : …… (m)
+ Tự thực hành ở nhà nếu có điều kiện Ôn lại cách giải tam giác vuông
+ Chuẩn bị cho bài học sau ôn tập chơng I (Xem trớc các câu hỏi và làm BT 1, 2, 3.Ngày soạn : 20/10/2008
Ngày Giảng : 23/10/2008
Tiết 16 : ôn tập chơng 1
I.Mục tiêu bài dạy:
* về kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, hệ
thống hoá các kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của
2 góc phụ nhau, ứng dụng vào giải tam giác vuông
* về kĩ năng: HS có kỹ năng tính toán số liệu với máy tính bỏ túi hoặc bảng số biết
vận dụng công thức một cách hợp lí để giải bài tập
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các tính chất.
Trọng tâm: Trong tiết thứ nhất ôn tập lí thuyết và một số bài tập phần đầu
34
-Mô hình giác kế
α Ngắm thăng bằng
Trang 12+ M¸y tÝnh bá tói, GiÊy trong ghi bµi tËp, m¸y chiÕu.
+ Thíc th¼ng, compa, ªke, phÊn mÇu
HS: + B¶ng phô nhãm, bót d¹, m¸y tÝnh, thíc, ªke, compa
+ ¤n tËp theo c¸c c©u hái vµ bµi tËp phÇn «n tËp ch¬ng
III.TiÕn tr×nh bµi d¹y:
BC AB cos sin
BC AC
tg AB cotg
AB cot g tg
Muèn so s¸nh sin vµ cos ta ®a vÒ cïng tØ
sè sin (dùa vµo 2 gãc phô nhau)Muèn so s¸nh tg vµ cotg ta ®a vÒ cïng tØ
sè tg (còng dùa vµo 2 gãc phô nhau)
5 (D) 34
30 0
3a
2aa
(A) PR
RS (C) PRQR(B) PS
SP
sinα = ?
Trang 13GVgợi ý: Để 2∆ có diện tích bằng nhau
mà chung cạnh BC thì 2 đờng cao phải
ntn? ⇒ khoảng cách từ M đến BC phải
bằng AH ⇒ Điểm M nằm trên đờng
thẳng đi qua A và song song với BC
• Nếu còn thời gian làm tiếp BT81
Hãy tính sinα và tgα biết cosα = 513
*hệ thức nào liên hệ giữa sin và cos ? từ đó hãy tính sinα và cosα
5.Củng cố :
GV :Dùng máy chiếu củng cố lại toàn bộ kiến thức bài
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
-GV: Nhận xét tiết học và kết thúc bài.
+ Ôn tập theo bảng: “tóm tắt căc kiến thức cần ghi nhớ” của chơng
+ Làm BT 38, BT 39, BT 40 (SGK – Trang 95) và BT 82, 83, 84, 85 (SBT – Tr102/103)
+ Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và máy tính cho bài sau: Ôn tập chơng tiếp theo.
*Rút kinh nghiệm:
===========================================================Ngày soạn : 20/10/2008
Ngày Giảng : 23/10/2008
Tiết 17 : ôn tập chơng 1 (tiếp)
I.Mục tiêu bài dạy:
*kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và sự vận
dụng các kiến thức để giải tam giác vuông
36
-HB
A
C7,5 cm
a) Chứng minh ∆ABC vuông tại A ;tính àB ; àC và đờngcao AH
Trang 14*kỹ năng: HS ôn lại kỹ năng dựng góc α khi biết TSLG của nó và kỹ năng giải tamgiác vuông thông qua các BT tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế, cáchgiải bài toán có liên quan đến các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
*thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán và áp dụng tốt các hệ thức.
Trọng tâm: Tiếp tục ôn tập lý thuyết và các BT vận dụng, khái quát nội dung 1
đề kiểm tra 1 tiết để HS ôn tập và chuẩn bị
II.Chuẩn bị :
+ Máy tính bỏ túi, Giấy trong ghi bài tập, máy chiếu
+ Thớc thẳng, compa, êke, phấn mầu
HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính, thớc, êke, compa
+ Ôn tập theo các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chơng
III.Tiến trình bài dạy:
phụ, yêu cầu HS điền vào chỗ (…):
*GV để giải tam giác vuông cần biết
b = a.sinβ hoặc b = a.cosα
c = a.sinα hoặc c = a.cosβ+HS2 điền vào chỗ (…):
Vậy chiều cao CD của cây là:
CD = CA + AD ≈ 21 + 1,7 ≈ 22,7 (m)
* Để giải 1∆ vuông cần biết ít nhất 1 cạnh
và một goác nhọn Vậy cần biết ít nhấtmột cạnh
b và c theo a và các TSLG của góc nhọn.
GV gợi ý viết 0,25 = 1/4
Và 0,75 = 3/4 rồi gọi
HS thực hiện dựng các
đoạn làm đơn vị.
Trang 15c) tgα = 1
d) cotgα = 2
* Đầu tiên ta dựng một góc vuông rồi
chọn 1 đoạn thẳng làm đơn vị, dùng
compa xác định cac khoảng cách tren 2
cạnh Nối cácgiao điểm tạo thành ∆
*GV nêu qua cơ cấu một đề kiểm tra 1 tiết để HS ôn tập đúng trọng tâm
*HS làm BT 97 tóm tắt nh sau: Trong ∆ ABC AB = BC.sinC = 10.sin300 = 10.0,5 = 0,5(cm) Tiếp đó AC = BC.cos30 = 10.= (cm)
* Tứ giác AMBN có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật (t/c 2 p/g kề bù) Tỷ số đồngdạng của ∆MAB và ∆ABC là:
GV :Dùng máy chiếu củng cố lại toàn bộ kiến thức bài
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
3
α 4
4
1 α
1 2
2
5 m
A B
2
Trang 16I.Mục tiêu bài dạy:
*kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong tâm của chơng I với các nội dung đã ôn tập
qua 2 tiết
*kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng tính toán khi áp dụng các công thức và sử dụng máy
tính bỏ túi
*thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán và sự nghiêm túc khi làm bài.
Trọng tâm: Kiểm tra viết đồng loạt qua các dạng BT (Trắc nghiệm, tính toán, vẽhình)
II.Nội dung kiểm tra :
1.Đề bài :
Phần I: Trắc nghiệm :(4 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất:
a) Cho tam giác ABC vuông, cân tại B nh hình vẽ Nếu AD=DC=3 thì:
(A) BD=3 (B) ΔABD vuông cân.
2 5
1 5
3
D C
B A
c) Nếu cosx= 0,5 thì ta có sin(90 0 -x) bằng :
( 2
3 ).
( 2
2 ).
( 2
1
A
Câu 2: (2 điểm): Đánh dấu (x) vào ô thích hợp:
Trang 17Cho ∆ABC có nh hình vẽ; Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB và diện tích ∆ABC.(làm tròn với 2 chữ số TP)
Câu 4 (Cho biết góc nhọn α biết sinα = 12 Hãy tính:
a) cosα = ?
b) tgα = ?
c) cotgα = ?
2.Đáp án :
Phần I: Trắc nghiệm :(4 điểm) (mỗi lựa chọn đúng đợc 0,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất:
a) Cho tam giác ABC vuông, cân tại B nh hình vẽ Nếu AD=DC=3 thì:
(E) BD=3 (F) ΔABD vuông cân.
2 5
1 5
3
D C
B A
c) Nếu cosx= 0,5 thì ta có cos(90 0 -x) bằng :
( 2
3 ).
( 2
2 ).
( 2
1
A
Câu 2: (2 điểm): Đánh dấu (x) vào ô thích hợp:
B
Trang 18*Học sinh làm tính đúng diện tích ∆ABC đợc 0,5 điểm
Đáp án nh sau:
AC = AB.tgC = 12.tg300≈ 12.0,5774 ≈ 6,9288
≈ 6,93 (cm)
AH = AB.sinB = 12.sin600 ≈ 12.0,866 ≈10,632
≈ 10,63 (cm)
HC = AH.sinC = AH.sin300≈ 6,9288/2≈ 3,46
HB = AH.sin600≈ 6,9288.0,866 ≈ 6
Diện tích ∆ABC bằng: 1/2.AC.AB ≈1/2.6,93.12 ≈ 41,58 (cm2)
Câu 4:
Từ tính chất sin2α + cos2α = 1
⇒ cos2α = 1 - sin2α ⇒ cosα = 1 sin− 2α
cosα = 1 1 4− / = 3 4/ = 3 2/ (đợc 1 điểm)
⇒ tgα = sinα/cosα = 1/2: 3 2/ = 1/ 3 (đợc 0,75 điểm)
* HS sử dụng tính chất tgα.cotgα = 1
⇒ cotgα = 1 : tgα = 1: 1/ 3 = 3 (đợc 0,75 điểm)
3 .Kết quả :
Điểm 0 bài Điểm 1 bài Điểm 2 bài Điểm 3 bài
Điểm 4 bài Điểm 5 bài Điểm 6 bài Điểm 7 bài
Điểm 8 bài Điểm 9 bài Điểm 10 bài
Loại giỏi : bài; tỷ lệ: %
Loại khá : bài; tỷ lệ: %
Loại TB : bài; tỷ lệ: %
Loại Yếu, kém : bài; tỷ lệ: %
4.Đánh giá, rút kinh nghiệm và h ớng dẫn học tập ở nhà:
-GV: Nhận xét giờ kiểm tra:
- Về nhà kiểm tra lại bài làm
- Chuẩn bị cho bài học mới của chơng sau: HS chuẩn bị đầy đủ com pa, thớc, 1 tấm bìa tròn
*Rút kinh ngiệm :
Ngày soạn : 27/10/2008
Ngày Giảng : 01/11/2008
Tiết 19 : sự xác định đờng tròn - tính chất đối xứng
của đờng tròn I.Mục tiêu bài dạy:
* về kiến thức: Nắm đợc sơ bộ kiến thức chủ yếu của chơng, đối với bài học này thì
nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn có tâm đối xứng và có trục đối xứng
* về kĩ năng: Biết cách vẽ đờng tròn khi biết tâm và bán kính, cách dựng đờng tròn đi
qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn Biết vận dụng kiến thức vào thực tế
41
Trang 19-* về thái độ: Biết đợc các vật dụng hình tròn trong đời sống thực tế.
Trọng tâm: Định nghĩa và các tính chất của đờng tròn
II.Chuẩn bị :
+ Máy tính bỏ túi, Giấy trong ghi bài tập, máy chiếu
+ Thớc thẳng, compa, êke, phấn mầu
HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính, thớc, êke, compa
+ Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài dạy:
tròn, ta vẽ đờng tròn bằng dụng cụ
nào? Đờng tròn có những tính chất gì?
+GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M đối với đờng tròn tâm O bán
Điểm N nằm trong (O) ⇔ ON < R
Điểm M nằm ngoài (O) ⇔ OM > R Suy ra: OM > ON Trong Tam giác MONthì đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớnhơn Vậy:Góc ONM > góc OMN
2 Cách xác định đờng tròn.
*HS: khi biết tâm và bán kính Hoặc biết 1
đoạn thẳng là đg kính của đờng tròn a)HS vẽ hình:
Đờng tròn tâm O bánkính R kí hiệu là(O,R) hay (O)
O2
A
Nhận xét:Tâmcác đờng trònnày nằm trên đ-ờng trung trực
Trang 20Bây giờ ta đi xét xem 1 đờng tròn đợc
xác định nếu biết bao nhiêu điểm của
nó → cho HS làm ?2:
a) cho 2 điểm A và B hãy vẽ đờng tròn
đi qua hai điểm đó
b) có bao nhiêu đờng tròn nh vậy?
*GV cho HS làm ?3: cho 3 điểm A, B,
C không thẳng hàng hãy vẽ đờng tròn đi
qua 3 điểm đó Hỏi vẽ đợc bao nhiêu
đ-ờng tròn nh vậy?
Vậy qua 3 điểm không thẳng hàng ta
xác định đợc bao nhiêu đờng tròn?
Nếu cho 3 điểm thẳng hàng thì có vẽ
đ-ợc đờng tròn đi qua 3 điểm đó không?
GV giới thiệu đờng tròn đi qua điểm
HS ghi khái niệm đờng tròn ngoại tiếp ∆
HS làm BT2 kết quả nối các ý nh sau:(1) → (5) ; (2) → (6) ; (3) → (4)
4.Luyện tập:
*GV cho HS làm ?5: (Máy chiếu)
HS làm BT: sử dụng tính chất trung tuyến ∆ vuông thì bằng nửa cạnh huyền
Tiết 20 : sự xác định đờng tròn - tính chất đối xứng
của đờng tròn (tiếp) I.Mục tiêu bài dạy:
* về kiến thức: Nắm đợc sơ bộ kiến thức chủ yếu của chơng, đối với bài học này thì
nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếptam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn có tâm đối xứng và cótrục đối xứng
* về kĩ năng: Biết cách vẽ đờng tròn khi biết tâm và bán kính, cách dựng đờng tròn đi
qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm trong, nằm trên, nằmngoài đờng tròn Biết vận dụng kiến thức vào thực tế
* về thái độ: Biết đợc các vật dụng hình tròn trong đời sống thực tế.
Trọng tâm: Định nghĩa và các tính chất của đờng tròn
A
4
E
MDB
Trang 21+ Máy tính bỏ túi, Giấy trong ghi bài tập, máy chiếu.
+ Thớc thẳng, compa, êke, phấn mầu
HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính, thớc, êke, compa
+ Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài dạy:
(Dựa vào t/c tt bằngnửa cạnh huyền đểc/m)
*GV hớng dẫn HS gấp miếng bìa theo
đờng kính đã vẽ → hai nửa đờng tròn
Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài bằng máy chiếu
IV.Đánh giá kết thúc bài và h ớng dẫn học tập ở nhà:
-GV: Nhận xét tiết học và kết thúc bài.
+ Học kỹ các định nghĩa, các định lí và kết luận trong SGK
+ Xem lại các bài tập đã chữa, làm tiếp các bài tập còn lại
*Rút kinh nghiệm:
44
-A’
OA
M’
M
A’
OA
C
A
OD
Trang 22Ngày soạn : 05/11/2008
Ngày trả bài : 8/11/2008
Tiết 21: trả bài kiểm tra chơng i
******************
I.Mục tiêu bài dạy:
*kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong tâm của chơng I với các nội dung đã ôn tập
qua 2 tiết
*kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng tính toán khi áp dụng các công thức và sử dụng máy
tính bỏ túi
*thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán và sự nghiêm túc khi làm bài.
Trọng tâm: Kiểm tra viết đồng loạt qua các dạng BT (Trắc nghiệm, tính toán, vẽhình)
II.Nội dung trả bài kiểm tra :
1.Đề bài :
Phần I: Trắc nghiệm :(4 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất:
a) Cho tam giác ABC vuông, cân tại B nh hình vẽ Nếu AD=DC=3 thì:
(A).BD=3 (B).ΔABD vuông cân.
2 5
1 5
3
D C
B A
c) Nếu cosx= 0,5 thì ta có sin(90 0 -x) bằng :
( 2
3 ).
( 2
2 ).
( 2
1
A
Câu 2: (2 điểm): Đánh dấu (x) vào ô thích hợp:
Trang 23Cho ∆ABC có nh hình vẽ; Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB và diện tích ∆ABC.(làm tròn với 2 chữ số TP)
Câu 4 (Cho biết góc nhọn α biết sinα = 12 Hãy tính:
a) cosα = ?
b) tgα = ?
c) cotgα = ?
2.Đáp án :(Giáo viên chữa)
Phần I: Trắc nghiệm :(4 điểm) (mỗi lựa chọn đúng đợc 0,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng nhất:
a) Cho tam giác ABC vuông, cân tại B nh hình vẽ Nếu AD=DC=3 thì:
(A).BD=3 (B).ΔABD vuông cân.
2 5
1 5
3
D C
B A
c) Nếu cosx= 0,5 thì ta có cos(90 0 -x) bằng :
( 2
3 ).
( 2
2 ).
( 2
1
A
Câu 2: (2 điểm): Đánh dấu (x) vào ô thích hợp:
Trang 24Từ tính chất sin2α + cos2α = 1
⇒ cos2α = 1 - sin2α ⇒ cosα = 1 sin− 2α
cosα = 1 1 4− / = 3 4/ = 3 2/ (đợc 1 điểm)
⇒ tgα = sinα/cosα = 1/2: 3 2/ = 1/ 3 (đợc 0,75 điểm)
* HS sử dụng tính chất tgα.cotgα = 1
⇒ cotgα = 1 : tgα = 1: 1/ 3 = 3 (đợc 0,75 điểm)
3 .Kết quả :
Điểm 0: 0 bài Điểm 1 : 0 bài Điểm 2 : 0 bài Điểm 3 :2 bài
Điểm 4 : 9 bài Điểm 5:16 bài Điểm 6: 18 bài Điểm 7: 13 bài
Điểm 8 : 11 bài Điểm 9 : 5 bài Điểm 10: 2 bài
Loại giỏi : 7 bài; tỷ lệ: 9,2 %
Loại khá : 24 bài; tỷ lệ: 31,6 %
Loại TB : 34 bài; tỷ lệ: 44,7 %
Loại Yếu, kém : 11 bài; tỷ lệ: 14,5 %
4.Đánh giá, rút kinh nghiệm và h ớng dẫn học tập ở nhà:
-GV: Nhận xét bài làm của học sinh:
+Các em đã có nhiều cố gắng tuy nhiên kết quả còn cha cao, cách trình bầy của nhiềuhọc sinh còn quá ẩu, đặc biệt là việc vẽ hình, nhiều em vẫn cha biết vận dụng các tỉ sốlợng giác vào tính toán
- Tuyên dơng em Phạm Văn Đông và em Vũ Tùng Lâm đã đạt đợc điểm cao nhng cần
cố gắng hơn đặc biệt trong cách trình bầy
- Về nhà kiểm tra lại bài làm
- Đọc trớc bài : Đờng kính và dây cung của đờng tròn
I.Mục tiêu bài dạy:
* về kiến thức: Qua bài giảng HS cần nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây
của đờng tròn, nắm đợc hai định lí về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
* về kỹ năng: HS biết vận dụng các định lí trên để chứng minh đờng kính đi qua trung
điểm của một dây, đờng kính vuông góc với dây
* về thái độ: Rèn luyện tính chính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy
luận và chứng minh
II.Chuẩn bị :
a Chuẩn bị của GV: + Bảng phụ ghi hai hai bài tập ?1 và ?2 và ĐL ở SGK + Thớc kẻ, com pa
+ Gợi ý chứng minh cho từng bài tập
b Chuẩn bị của HS: + Ôn lại tính chất về tâm đối xứng của đờng tròn, trục đối xứng của đờng tròn
47