1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng: Giao diện quản lý ppt

24 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập layouts như thế nào? Component đầu tiên được thiết lập, nó sẽ sử dụng layout mặc định..  Layout mặc định của applet là FlowLayout  Layout mặc định của Frame là BorderLayout

Trang 1

Layout Managers

Bài 5

Trang 2

Bài 05 2/ 24

Nội dung chính

 Định nghĩa và chức năng của layout managers

 Các kiểu Layouts

 Ứng dụng của layout managers

 Nội dung chi tiết các loại layouts:

Trang 4

Bài 05 4/ 24

Các kiểu Layouts

 AWT cung cấp một số lớp để quản lý layout

được gọi là layout managers.

Trang 5

Thiết lập layouts như thế nào?

 Component đầu tiên được thiết lập, nó sẽ sử

dụng layout mặc định.

 Layout mặc định của applet là FlowLayout

 Layout mặc định của Frame là BorderLayout

 Tất cả components được đặt trong một

container và được sắp xếp theo layout thiết

lập cho nó.

 Một layout manager có thể được thiết lập nhờ

method setLayout ()

Trang 6

Bài 05 6/ 24

FlowLayout Manager

 Layout mặc định của applet và panel

 Các Components được sắp xếp theo thứ từ góc trái trên xuống góc phải dưới.

 Constructors của FlowLayout là :

 FlowLayout mylayout = new FlowLayout();

 FlowLayout exLayout = new

FlowLayout(FlowLayout.LEFT);

// alignment specified

Trang 7

FlowLayout Manager Contd…

Flow Layout – Left and Right Aligned

Trang 8

lblName = new Label("Name: ");

txtName = new TextField(20);

btnOk = new Button("Ok");

Trang 9

BorderLayout Manager

 Là layout mặc định cho Window, Frame và

Dialog

 Các component có thể được đặt vào các vùng

North, South, East, West, or Center của container

sử dụng BorderLayout

Trang 10

Bài 05 10/ 24

BorderLayout Manager

 Các hằng số xác định vùng để đặt

component vào container:

 PAGE_START: đỉnh trên container theo chiều dọc

 LINE_END: bên phải container theo chiều ngang

 PAGE_END: đỉnh dưới container theo chiều dọc

 LINE_START : bên trái container theo chiều ngang

 LINE_CENTER: center của container

Trang 11

Button best = new Button("EAST");

Button bwest = new Button("WEST");

Button bnorth = new Button("NORTH");

Button bsouth = new Button("SOUTH");

Button bcentre = new Button("CENTER");

Trang 12

 Constructor của GridLayout:

 GridLayout g1= new GridLayout(4,3);

(khởi tạo một grid 4 hàng, 3 cột)

Trang 13

Hình ảnh của GridLayout

Trang 14

Bài 05 14/ 24

GridBagLayout Manager

 Các component thường có kích thước khác

nhau

 Components được sắp xếp theo rows, cols

 Thứ tự các comp có thể ko theo chiều

Trang 15

GridBagLayout Manager

 Để sử dụng Gridbaglayout ta phải thiết lập

thông tin về size và layout của mỗi

component

 Lớp GridBagConstraints chứa đựng tất

cả các thông tin được GridBagLayout yêu

cầu để cung cấp vị trí, kích thước của

component

Trang 16

Bài 05 16/ 24

GridBagLayout Manager

 Các thuộc tính của GridBagConstraints :

 weightx, weighty: xác định khoảng trống trong

GridbagLayout

 gridwidth, gridheight: Xác định số ô theo chiều

ngang, dọc để hiển thị component

 ipadx, ipady: lượng làm thay đổi chiều cao, chiều rộng tối thiểu, nó sẽ thêm 2*ipadx vào chiều rộng tối thiểu và

2*ipady vào chiều cao

Trang 17

GridBagLayout Manager

 Các thuộc tính của GridBagConstraints:

 Anchor: vị trí của comp trong cell (NORTH, WEST,EAST,

SOUTH…)

 gridx, gridy: vị trí cell sẽ đặt comp

 Fill: cách mà một thành phần đc bố trí vào cell ntn nếu

cell lớn hơn comp

 Insets: xác định khoảng cách top, bottom, left và right giữa

các comp

Trang 18

//doi tuong gridbagconstraints de quan ly cac rang buoc ->gan vao gb

ObjTa = new TextArea("Textarea ",5,10);

ObjTf = new TextField("enter your name");

butta = new Button("TextArea");

buttf = new Button("TextField");

cbg = new CheckboxGroup();

cbbold = new Checkbox("Bold",cbg,false);

cbitalic = new Checkbox("Italic",cbg,false);

cbplain = new Checkbox("Plain",cbg,false);

cbboth = new Checkbox("Bold/Italic",cbg,true);

Trang 20

Bài 05 20/ 24

Example

Output

Trang 21

CardLayout Manager

 Có thể lưu trữ như một ngăn xếp các layouts

 Mỗi layout giống như một card trong thân

 Card thường là đối tượng Panel

 Sử dụng khi chúng ta muốn dùng nhiều panel

mà mỗi panel chỉ hiển thị một thời điểm

 Main panel sẽ chứa đựng các panel này

Trang 22

reading = new Button("Reading");

playing = new Button ("Games");

add(reading);

add(playing);

cardlo = new CardLayout();

hobcards = new Panel(); // main panel // sets the layout of the main panel to card layout hobcards.setLayout(cardlo);

cbg = new CheckboxGroup();

nov = new Checkbox("NOVELS", cbg, true);

fic = new Checkbox("FICTIONS", cbg, false);

autobio = new Checkbox("AUTOBIOGRAPHY", cbg, false);

story = new Checkbox("STORIES", cbg, false);

swim = new Checkbox("SWIMMING", false);

runn = new Checkbox("RUNNING", false);

Trang 23

// adding radio buttons to the reading card panel – first deck

Panel readpan = new Panel();

// adding checkbox to the playing card panel – Second deck

Panel playpan = new Panel();

cardlo.show(hobcards,"READING" );

} else {

cardlo.show(hobcards,"PLAYING");

Trang 24

Bài 05 24/ 24

Example (Output)

Output

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w