1
Trang 2Giải cách khác vài câu
Câu I: 2)
PT hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = -2x +m là
2
1
x
2 8 0,
∆ = + > ∀ nên d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A(xA; yA), B(xB;yB), Ta có:
1
2
2
12 4
m
Câu II : 2)
PT 2
3x+ −1 6− +x 3x −14x− =8 0, (điều kiện : 1 x 6
3
3x+ − + −1 4 1 6− +x 3x −14x− =5 0
3x 1 4 1+ 6 x + x+ =
Câu V Đặt t = ab + bc + ca, ta có: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca
⇒ 1 = (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) ≥ 3(ab + bc + ca)⇒ a2 + b2 + c2 = 1 – 2t và 0 1
3
t
≤ ≤
Theo B.C.S ta có : t2 = (ab + bc + ca)2 ≤ 3(a2b2 + b2c2 + c2a2) ⇒ M ≥ t2+ +3t 2 1 2− =t f t( ) f’(t) = 2 3 2
1 2
t
t
+ −
2 2
(1 2 )t
−
− < 0, ∀t ∈
1 0, 3
⇒ f’(t) là hàm giảm.
f t ≥ f = − > 0
⇒ f tăng ⇒ f(t) ≥ f(0) = 2, ∀t ∈ 0,1
3
⇒ M ≥ 2, ∀ a, b, c không âm thỏa a + b + c = 1 Khi a = b = 0 và c = 1 thì M = 2 Vậy min M = 2
Câu VI a 1.
Vì C (-4; 1), µA vuông và phân giác trong , góc A là (d) : x + y – 5 = 0,
xA > 0 , Ta có cos(d; ox) =
2
1 suy ra góc giữa đt d với trục ox bằng 450 , mà góc giữa đt AC với đt d bằng 450 nên đt AC // ox suy ra đt AC có PT là
y = 1 Toạ độ của A là nghiệm của hệ PT x + y – 5 = 0
y = 1
⇒ A(4;1) ⇒ AC = 8 Mà diện tích ∆ABC = 24 nên AB = 6 Mặt khác, AB vuông góc với AC nên AB vuông góc với trục ox, nên B (4; 7)
Vậy phương trình của BC là:
6
1 8
4 = −
x
hay 3x−4y+16=0
Câu VI.b
E + = ⇒c =a − = − =b Do đó F1(-1; 0); F2(1; 0); (AF1) có phương trình x y− 3 1 0+ =
⇒ M 1; 2
3
4 1;
3
1
3
uuur
; F Auuur2 =( )1; 3 ⇒ NA.F A 0uuur uuur2 =
⇒∆ANF2 vuông tại A nên đường tròn ngoại tiếp tam giác này có đường kính là F2N
Do đó đường tròn có phương trình là :
2
( 1)
3 3
x− +y− =
Câu VII.b H ệ PT
⇔ log (3y 1) xx 2 x 2
− =
x
3y 1 2
− =
x
y 3
+ =
⇔
x
y 3 3(4 2 ) (2 1)
⇔
x
y 3
⇔
x
y 3 1
2
⇔
x
x
y 3 1 2 2
=
⇔
1 y 2
= −
=
2
A
B
C
(d)