Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp A ở trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO d thì khối l-ợng bình tăng thêm 7,75 g.. 1.Tìm công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong A.. Hỗn hợp thu
Trang 1sở gd & đt bắc ninh
tr
ờng thpt quế võ 1
( Đề thi gồm có 01 trang)
đề thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
năm học 2009-2010
Môn : Hóa học Khối: 12
Thời gian 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I: ( 2 điểm)
Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ no đơn chức (chứa các nguyên tố C,H,O) tác dụng vừa
đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2 M thu đợc một muối và một rợu Đun nóng lợng rợu thu đợc ở trên với H2SO4 đặc ở 170 0 C tạo ra 369,6 ml olefin khí ở 27,3 0 C và 1 atm.
Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp A ở trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO d thì khối l-ợng bình tăng thêm 7,75 g.
1.Tìm công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong A.
2 Tính thành phần % số mol của các chất hữu cơ trong A ?
Câu II : (2 điểm)
Hoàn thành sơ đồ dãy chuyển hoá sau:
Câu III: (2 điểm)
Dùng 16,8 lít không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (oxi chiếm 20% và nitơ chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm 2 amino axit kế tiếp có công thức tổng quát CnH2n+1O2N Hỗn hợp thu đợc sau phản ứng đem làm khô đợc hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 d thu
đợc 9,5 gam kết tủa Tìm công thức cấu tạo và khối lợng của 2 amino axit Nếu cho khí B vào bình dung tích 16,8 lít, nhiệt độ 136,5 o C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Cho biết amino axit khi đốt cháy tạo khí nitơ.
Câu IV: (2 điểm)
1 Cho hỗn hợp X gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và
Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,672 lit khí H2 (đktc)
Tính nồng độ mol của Cu(NO3)2, AgNO3 trong dung dịch C.
2 Cho 6 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HNO3 và H2SO4, thu đợc 5,88 g hỗn hợp B (gồm NO2 , khí D ), có thể tích 2,688 lit(đktc).
Tính khối lợng muối khan thu đợc
Câu V :(2 điểm)
Điện phân 250 gam dung dịch CuSO4 8 % , đến khi nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm đi
và bằng một nửa so với trớc phản ứng thì dừng lại.
1 Tính kim loại bám trên catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) ?
2 Gỉa sử dung dịch sau khi điện phân có thể tích 250 ml cho tác dụng với 150 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,154M thì thu đợc dung dịch có pH bằng bao nhiêu?
……….Hờ́t
(Thí sinh khụng được sử dụng tài liợ̀u trong khi làm bài)
Trang 2
§¸P ¸N THI HäC SINH GIáI HãA 12.
Trang 3Câu 1 nNaOH = 0,02 2 = 0,04 (mol)
nolefin =
RT
PV
=
) 273 3 , 27 (
4 , 22
273 3696 , 0
0,25
a) Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố
C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đợc 1 muối và 1
ancol A có thể là : 1 axit và 1 ancol,1 este và 1 ancol hoặc 1 este
và 1 axit
0,25
- - - - - - ancol : CmH2m+1OH (đk: n ≥ 0 , m≥ 1)
0,04 mol 0,04 mol
CmH2m+1OHH 2SO 4d ,t0 →CmH2m + H2O
0,015 mol 0,015mol
- Viết phơng trình đốt cháy, lập phơng trình liên quan giữa n , m
5 2, 48 0,93
n
m= −
- - - - - - ancol : CmH2m+1OH (đk: n ≥ 0 , m≥ 1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 + NaOH → CnH2n+1C OONa +CmH2m+1OH(1)
0,04 mol 0,04 mol
CmH2m+1OHH 2SO 4d ,t0 →CmH2m + H2O
0,04mol 0,015mol
==> nancol (1) > n olefin ( loại)
0.25
0,25
- - - - - - axit : CnH2n+1COOH : y mol (đk: n ≥ 0 , m≥ 1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 + NaOH → CnH2n+1COONa +CmH2m+1OH
0,015 0,015 0,015
CnH2n+1COOH + NaOH → CnH2n+1COONa + H2O
0,025 0,025
CmH2m+1OHH 2SO 4d ,t0 →CmH2m + H2O
0,015mol 0,015mol
0,25
Viết phơng trình đốt cháy, lập phơng trình liên quan giữa n , m dựa
Lập bảng giá trị đợc : n=1, m=3
0,25
Câu 2 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng
0,25
trình và giải hệ phơng trình
(14n + 47)x = 3.21 x = 0,04
100
0,5
Trang 4Hä t£n ng¦êI tæ hîP NguyÔn V¨n Tïng