Tính diện tích đa giác BCDEF.
Trang 1Bài 1: Cho biểu thức:
A
x y xy x y xy x y
Tính giá trị của A khi x = 1,2007 và y = 2,2008 Bài 2: Tính :
1 2
1 2
1 2
2
1 1
1 3
1 1
3
A
B
= +
+ + +
= + + + +
Bài 3:
Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 – 23x2 + bx + 390
a) Xác định a và b biết P(x) chia hết cho ( x+ 5) và chia hết cho ( x – 3)
b) Với giá trị a, b vừa tìm, xác định hai nghiệm khác – 5 và khác 3 của P(x) chính xác đến 6 chữ số
Bài 4: Tìm một cặp số nguyên dương ( x , y ) sao cho
x2 = 28y2 + 38y + 19
Bài 5: Cho dãy số (7 5) (7 5)
2 5
n
với n = 1; 2; 3; ……
a) Tính u2 ; u3 ; u4 ; u5
b) Lập công thứ truy hồi tính un + 1 theo un và un – 1
KQ: A=………
KQ:
A = ………
B = ………
KQ:
a) a = ……… b) a = ………
b = ……… b = ………
KQ:
x = ……… ; y = ………
KQ: a) u2 = ………… ; u3 = ……… ; u4 =……… ; u5 = ………
b) Công thức: ………
Trang 2Bài 6: Hãy tìm các số tự nhiên lớn hơn 12, nhỏ hơn 100 và là nhân tử của 320 - 220
Bài 7: Cho lục giác đều ABCDEF Biết độ dài BE = 3,12345 cm
Tính diện tích đa giác BCDEF
F
B A
C
Bài 8: Cho hình vuông ABCD, lấy các điểm K, L, M, N sao cho các tam giác KAB, LBC, MCD, NAD là các tam giác đều Biết cạnh hình vuông ABCD có độ dài bằng (
3 1+ ) cm, tính diện tích đa giác KLMN
K
L N
M
Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm cạnh AB, E là giao điểm của DM và
AC Biết EM = 3cm, EC = 10cm, tính chính xác đến 7 chữ số diện tích hình chữ nhật ABCD
M E
KQ:
n1 = ……… ; n2 = ……… ; n3 = ……… ; n4 = ………